vanban.org

Điều 15. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động.

Bảng 64

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ ĐVT)

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Công việc chuẩn bị
1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2(2KS2) 1-2 2,00
1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) Bộ tài liệu

Nhóm 3(1KS3,

2KS2)

1-2 16,00
1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN Cuộc 1KS3 1-2 2,50
1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107
4 Chuyển hồ sơ đến cơ quan đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
5 Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐIỆN BÀN CẤP TỈNH
6 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100
7 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006
8 Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100
9 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (2KS2) 1-2 0,500
10 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,025
11 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,030
12 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
13 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033
14 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200
15 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,050
16 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
17 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033
18 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
18.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
18.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016
18.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008
18.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004
18.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010
19 Chuyển GCN đã ký về xã, phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
20 Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, phường (01 bộ) Bộ/ xã, phường 1KS2 1-2 8,000
21 Lập hồ sơ địa chính
21,1 Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN Bộ/đĩa 1KS4 1-2 300
21,2 Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử Thửa 1KS4 1-2 0,010
22 Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
22,1 Bản đồ địa chính Tờ 1KS4 1-2 0,025
22,2 Sao sổ địa chính, sổ mục kê Bộ/đĩa 1KS4 1-2 2,000
23 Bàn giao HSĐC cho cấp tỉnh để quản lý và khai thác sử dụng Bộ/ tỉnh 1KS4 1-2 8,000

Ghi chú:

(1) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.

(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.

(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.

(7) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.

3. Dụng cụ

Bảng 65

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,519 0,650
2 Ghế tựa Cái 60 0,923 0,707
3 Bàn làm việc Cái 60 0,923 0,707
4 Tủ tài liệu Cái 60 0,519 0,650
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,013 0,029
6 Máy tính tay Cái 36 0,003 0,007
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,001 0,002
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,026 0,057
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,008 0,020
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,004 0,009
11 Áo blu Cái 12 0,923 0,707
12 Dép xốp Đôi 6 0,923 0,707
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,008 0,018
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,364 0,455
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,923 0,707
16 Điện năng kW 0,586 0,591

Ghi chú:

  1. Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 65:

Bảng 66

KK Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 0,85 1,00
2 0,90 1,00

(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

4. Thiết bị

Bảng 67

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,004
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,001
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,001
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW 0,037
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 0,307
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,017
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,092
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,022
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,04
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,04
Điện năng kW 3,326

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 51 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 67.

5. Vật liệu

Bảng 68

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,019
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,008
3 Ghim dập Hộp 0,001 0,013
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,001 0,003
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,001 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,004
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp đổi GCN Tờ 1,000 -
10 Giấy A4 Ram 0,002 0,011
11 Giấy A3 Ram 0,011
12 Sổ công tác Quyển 0,004 0,011
13 Bút bi Chiếc 0,019 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002 0,007
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,007
16 Bìa sổ A3 Cặp 0,024
17 Đĩa CD Đĩa 0,006
18 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000 -
19 Mực in cho máy Plotter Hộp 0,001
20 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,023 0,069
21 Mực photocopy A0 Hộp 0,001 -

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).