Điều 15. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động.
Bảng 64
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ ĐVT) |
|---|---|---|---|---|---|
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | ||||
| 1 | Công việc chuẩn bị | ||||
| 1.1 | Chuẩn bị địa điểm đăng ký | Điểm | Nhóm 2(2KS2) | 1-2 | 2,00 |
| 1.2 | Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) | Bộ tài liệu | Nhóm 3(1KS3, 2KS2) | 1-2 | 16,00 |
| 1.3 | Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN | Cuộc | 1KS3 | 1-2 | 2,50 |
| 1.4 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến cơ quan đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 5 | Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,020 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐIỆN BÀN CẤP TỈNH | ||||
| 6 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,100 |
| 7 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,006 |
| 8 | Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,100 |
| 9 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (2KS2) | 1-2 | 0,500 |
| 10 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,025 |
| 11 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,030 |
| 12 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 |
| 13 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 |
| 14 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 |
| 15 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 16 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 |
| 17 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 |
| 18 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||
| 18.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| 18.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 |
| 18.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 |
| 18.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 |
| 18.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 |
| 19 | Chuyển GCN đã ký về xã, phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,020 |
| 20 | Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, phường (01 bộ) | Bộ/ xã, phường | 1KS2 | 1-2 | 8,000 |
| 21 | Lập hồ sơ địa chính | ||||
| 21,1 | Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN | Bộ/đĩa | 1KS4 | 1-2 | 300 |
| 21,2 | Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử | Thửa | 1KS4 | 1-2 | 0,010 |
| 22 | Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng | ||||
| 22,1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 1KS4 | 1-2 | 0,025 |
| 22,2 | Sao sổ địa chính, sổ mục kê | Bộ/đĩa | 1KS4 | 1-2 | 2,000 |
| 23 | Bàn giao HSĐC cho cấp tỉnh để quản lý và khai thác sử dụng | Bộ/ tỉnh | 1KS4 | 1-2 | 8,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(7) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
3. Dụng cụ
Bảng 65
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,519 | 0,650 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,923 | 0,707 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,923 | 0,707 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 0,519 | 0,650 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,013 | 0,029 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,003 | 0,007 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,001 | 0,002 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,026 | 0,057 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,008 | 0,020 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,004 | 0,009 |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,923 | 0,707 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,923 | 0,707 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,008 | 0,018 |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,364 | 0,455 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,923 | 0,707 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,586 | 0,591 | |
Ghi chú:
- Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 65:
Bảng 66
| KK | Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh |
| 1 | 0,85 | 1,00 |
| 2 | 0,90 | 1,00 |
(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
4. Thiết bị
Bảng 67
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn xã, phường | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,004 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,001 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,001 | |
| Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 0,037 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,307 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,017 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,092 | |
| Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,022 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,04 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,04 | |
| Điện năng | kW | 3,326 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 51 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 67.
5. Vật liệu
Bảng 68
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,019 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,001 | 0,008 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,001 | 0,013 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,001 | 0,003 |
| 5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,001 | 0,005 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,004 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Bộ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp đổi GCN | Tờ | 1,000 | - |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,011 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,011 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | 0,011 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,019 | 0,015 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,007 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,007 |
| 16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,024 | |
| 17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,006 | |
| 18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | - |
| 19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | |
| 20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,023 | 0,069 |
| 21 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | - |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).