Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động
Bảng 69
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | |||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,195 | |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | |||||||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | |
| 2 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | |
| 3 | Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
| 4 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS1, 1KS3) | 1-2 | 0,500 | 0,500 | 0,700 | |
| 5 | Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | |
| 6 | Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,195 | |
| 7 | Nhập nội dung của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| 8 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS1, 1KS3) | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |
| 9 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,130 | |
| 10 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | |
| 11 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | |
| 12 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
| 13 | Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,400 | 0,400 | 0,520 | |
| 14 | Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,370 | 0,370 | 0,444 | |
| 15 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||||
| 15.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |||||||
| 15.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | |
| 15.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | |
| 15.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | |
| 15.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | |
| 16 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | |
| 17 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | |
| III | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | |||||||
| 1 | Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,060 | 0,060 | 0,078 | |
| 2 | Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,500 | 0,500 | 0,650 | |
| 3 | Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của xã, phường | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,020 | 0,020 | 0,026 | |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3 và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc tỉnh; Mục 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 70% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
3. Dụng cụ
Bảng 70
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,018 | 1,848 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,018 | 2,448 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,018 | 2,448 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 1,848 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,227 | |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,044 | |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,011 | |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,480 | |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,150 | |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,072 | |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,018 | 2,448 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,018 | 2,448 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,150 | |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,009 | 0,902 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,018 | 2,448 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,014 | 1,505 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 70.
4. Thiết bị
Bảng 71
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,400 | 1,020 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,600 | 0,017 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,600 | 0,030 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,600 | 0,030 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,200 | 0,306 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,500 | 0,030 | |
| Điện năng | kW | 9,377 | ||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 71.
5. Vật liệu
Bảng 72
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 | 0,030 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,003 | |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 | |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,002 | |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,000 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,009 | 0,071 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | |
| 13 | Bút bi | Cái | 0,015 | 0,075 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,008 | 0,028 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,005 | |
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,005 | |
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.