vanban.org

Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 69

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,025 0,025 0,025
2 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
3 Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,100
4 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (1KS1, 1KS3) 1-2 0,500 0,500 0,700
5 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
6 Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
7 Nhập nội dung của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
8 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS1,

1KS3)

1-2 0,150 0,150 0,150
9 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,130
10 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
11 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
12 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
13 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,400 0,400 0,520
14 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
15 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
15.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
15.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
15.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
15.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
15.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
16 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
17 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,060 0,060 0,078
2 Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
3 Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020 0,020 0,026

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3 và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc tỉnh; Mục 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.

(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 70% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 70

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,848
2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,848
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,227
6 Máy tính tay Cái 36 0,044
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,011
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,480
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,150
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,072
11 Áo blu Cái 12 0,018 2,448
12 Dép xốp Đôi 6 0,018 2,448
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,150
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,902
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,448
16 Điện năng kW 0,014 1,505

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 70.

4. Thiết bị

Bảng 71

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW 9,377

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 71.

5. Vật liệu

Bảng 72

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp 0,003
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,000
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,009 0,071
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,004
13 Bút bi Cái 0,015 0,075
14 Bút xóa Cái 0,008 0,028
15 Bút đánh dấu Cái 0,005
16 Đĩa CD Đĩa 0,005
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.