vanban.org

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 60

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất

ĐM

Đất + TS

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN          
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,190
2 Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,500 0,650
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai đối với trường hợp đất được giao để quản lý Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050
5 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1 1 1,3
2 1,1 1,43
6 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ 1KS3 1-2 1 1,3
7 Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,470 0,611
8 Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,200
8.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-2 1,210 1,573
8.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS4 1-2 1,460 1,900
9 Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003
10 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033
11 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200
12 In GCN          
12.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100
12.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200
13 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,500 0,650
14 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS2 1-2 0,470 0,611
15 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033
16 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin        
16.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất        
16.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,020
16.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,010
16.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,005
16.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,013
17 Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh, xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
18 Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

3. Dụng cụ

Bảng 61

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985
2 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785
3 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,050
6 Máy tính tay Cái 36 0,050
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,100
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 1,492
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,017 3,785
11 Điện năng kW 0,013 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 61.

4. Thiết bị

Bảng 62

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh  
Máy vi tính Cái 0,40 1,505
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
Máy photocopy Cái 1,50 0,030
Điện năng kW 15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 62.

5. Vật liệu

Bảng 63

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp 0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,003
5 Mực máy photocopy Hộp 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,040
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002
15 Bút đánh dấu Cái 0,002
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.