Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động
Bảng 60
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | |
| ĐM Đất | ĐM Đất + TS | |||||
| CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | |||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,190 |
| 2 | Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,500 | 0,650 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai đối với trường hợp đất được giao để quản lý | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 |
| 5 | Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1 | 1 | 1,3 |
| 2 | 1,1 | 1,43 | ||||
| 6 | Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1 | 1,3 |
| 7 | Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,470 | 0,611 |
| 8 | Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,000 | 1,200 |
| 8.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,210 | 1,573 |
| 8.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS4 | 1-2 | 1,460 | 1,900 |
| 9 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,003 | 0,003 |
| 10 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 |
| 11 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 |
| 12 | In GCN | |||||
| 12.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 |
| 12.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,200 |
| 13 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,500 | 0,650 |
| 14 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,470 | 0,611 |
| 15 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 |
| 16 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||
| 16.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||
| 16.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 | 0,020 |
| 16.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 | 0,010 |
| 16.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 | 0,005 |
| 16.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 | 0,013 |
| 17 | Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh, xã, phường | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,260 |
| 18 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,260 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
3. Dụng cụ
Bảng 61
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,017 | 2,985 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,017 | 2,985 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,050 | |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,050 | |
| 7 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,010 | |
| 8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,100 | |
| 9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,009 | 1,492 |
| 10 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,017 | 3,785 |
| 11 | Điện năng | kW | 0,013 | 2,405 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 61.
4. Thiết bị
Bảng 62
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,505 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,011 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,546 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,030 | |
| Điện năng | kW | 15,030 | ||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 62.
5. Vật liệu
Bảng 63
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,003 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,010 | 0,030 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,040 | |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,003 | |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,005 | |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,012 | 0,040 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 | |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,010 | 0,015 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | |
| 16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.