vanban.org

Quyết định số 055/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 055/2025/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 396/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 11 năm 2025; ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Công văn số 03108/VP-NNXD ngày 18 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

[Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số 055 /2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật) quy định định mức lao động, định mức vật tư thiết bị, định mức chi phí khác để áp dụng lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.

Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

3. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

4. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

5. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

6. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

7. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

8. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính.

Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).

a) Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

b) Lao động phục vụ (Lao động phổ thông) là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.

2. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

a) Định biên: Xác định cấp bậc, số lượng lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).

b) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc, đơn vị tính là công nhóm/ đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) đối với lao động kỹ thuật tính bằng 8 giờ làm việc; ngày công (ca) đối với lao động phổ thông tính bằng 8 giờ làm việc.

Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:

- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân).

- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng định mức.

3. Định mức vật tư và thiết bị

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).

- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);

- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;

- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

- Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

+ Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.

đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu. Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.

4. Các định mức chi phí khác

- Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án: tính bằng 15% chi phí nội nghiệp và 20% chi phí ngoại nghiệp.

- Chi phí khảo sát lập nhiệm vụ, dự án được tính bằng 1,6% chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án.

- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án (gồm: chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung): tính bằng 4% chi phí nội nghiệp, 5% chi phí ngoại nghiệp.

- Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ dự án (như chi phí thu thập thông tin, mua tài liệu, số liệu, chi phí tổ chức đấu thầu…) được tính theo khối lượng thực tế thực hiện và chế độ chi tiêu theo quy định hiện hành.

Điều 5. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt Viết tắt
Bản đồ địa chính BĐĐC
Công suất C/suất
Định mức ĐM
Đơn vị tính ĐVT
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất GCN
Hồ sơ địa chính HSĐC
Cơ sở dữ liệu địa chính CSDLĐC
Kiểm tra nghiệm thu KTNT
Kỹ sư KS
Kỹ thuật viên KTV
Loại khó khăn KK
Người sử dụng đất NSDĐ
Quyền sử dụng đất QSDĐ
Sổ địa chính Sổ ĐC
Sổ mục kê đất đai Sổ MK
Ủy ban nhân dân UBND
Nông nghiệp và Môi trường NNMT
Văn phòng Đăng ký đất đai VPĐK
Nhân viên NV

Điều 6. Quy định về đơn vị tính trong định mức

1. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.

2. Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:

BĐĐC tỷ lệ Diện tích 01 mảnh BĐĐC (dm2)

Diện tích 01 mảnh BĐĐC

tương ứng trên thực địa (ha)

1/200 25 1,00
1/500 25 6,25
1/1000 25 25,00
1/2000 25 100,00
1/5000 36 900,00
1/10000 144 3600,00

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Điều 7. Lưới địa chính

1. Nội dung công việc lập lưới địa chính gồm:

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển.

b) Xây tường vây;

c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;

d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;

đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.

2. Phân loại khó khăn

a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; giao thông thuận tiện.

b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng hòn, đảo; giao thông tương đối thuận tiện.

c) KK3: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, kênh, rạch; giao thông không thuận tiện.

d) KK4: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m; Vùng thủy triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, khu vực đông dân cư phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.

đ) KK5: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.

Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.

3. Định mức công lao động

Bảng 1

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức
(Công nhóm/điểm)
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc

Nhóm 4

(3KS3, 1NV3)

1
2
3
4
5
2 Xây tường vây

Nhóm 3

(2KS2,1NV3)

1
2
3
4
5
3 Tiếp điểm

Nhóm 4

(3KS3,1NV3)

1
2
3
4
5
4 Đo ngắm

Nhóm 5

(2KS2, 2KS3, 1NV3)

1
2
3
4
5
5 Tính toán bình sai Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1-3 0,80
6 Phục vụ KTNT

Nhóm 5

(2KS2, 2KS3, 1NV3)

1-5 0,18

Ghi chú:

(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.

(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4, Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm.

(3) Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1, Bảng 1.

(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Mục 2, Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.

(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.

4. Dụng cụ

a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 2 dưới đây:

Bảng 2

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22
6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14 0,10
7 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22 0,10
8 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
9 Giày cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
10 Hòm đựng dụng cụ Cái 48 0,20
11 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67 0,25 0,60
14 Ống nhòm Cái 60 0,28 0,04
15 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
16 Quy phạm Quyển 60 0,28 0,22 0,04 0,10
17 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04
18 Thước đo độ Cái 60 0,07
19 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
20 Xẻng Cái 12 0,07 0,22
21 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22
22 Bi đông nhựa Cái 12 8,93 3,22
23 Đèn pin Cái 12 0,33 0,15
24 Găng tay bạt Đôi 6 8,93 3,22
25 Máy tính tay Cái 36 0,31
26 Nilon che máy 5m Tấm 9
27 Ô che máy Cái 24
28 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33
29 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80
30 Bảng ngắm Cái 12 0,33
31 Ẩm kế Cái 48 0,01
32 Nhiệt kế Cái 48 0,01
33 Áp kế Cái 48 0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 3.

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc Bảng 3.

Bảng 3

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,72 0,78 0,78 0,66
3 0,94 1,01 1,01 0,86
4 1,22 1,32 1,32 1,12
5 1,58 1,71 1,71 1,45

b) Tính toán bình sai

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 4 dưới đây:

Bảng 4

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)

Định mức 04

(Ca/điểm)

1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Quy phạm Quyển 60 0,07
6 Tất sợi Đôi 48 1,15
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
8 Máy in laser A4 0,5kW Cái 72 0,001
9 Điện kW 0,36
10 Bi đông nhựa Cái 12 1,15
11 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32

5. Thiết bị:

Định mức thiết bị cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 5 dưới đây:

Bảng 5

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn điểm, chôn mốc
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm
Toàn đạc điện tử Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán
Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 5.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 5.

6. Vật liệu

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm: Được quy định theo Bảng 6 dưới đây:

Bảng 6

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)

Chọn điểm,

chôn mốc

Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00
4 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 0,02
5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 1,00
6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 1,00
7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00
8 Giấy A4 Ram 0,01 0,01 0,01
9 Sơn đỏ Kg 0,001
10 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển 0,20
11 Sổ đo góc Quyển 0,15
12 Sổ đo cạnh Quyển 0,20
13 Sổ đo thiên đỉnh Quyển 0,0
14 Sổ ghi chép Quyển 0,05 0,05 0,05
15 Xi măng Kg 39,00 107,00
16 Cát m3 0,04 0,14
17 Đá dăm m3 0,002 0,28
18 Dấu sứ Cái 1
19 Gỗ cốp pha m3 0,002 0,003
20 Đinh Kg 0,05
21 Sắt 10 Kg 0,93
22 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00
23 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15
24 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
25 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

b) Tính toán, bình sai

Bảng 7

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 điểm)

1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,30
2 Bảng tính toán Tờ 0,30
3 Bìa đóng sổ Cái 0,10
4 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 0,30
5 Giấy Kroky Tờ 0,03
6 Giấy A4 Ram 0,01
7 Mực in laser Hộp 0,001
8 Sổ ghi chép Quyển 0,05
9 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
10 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10
11 Mực đen Lọ 0,03
12 Pin đèn Đôi 0,30
Điều 8. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc ngoại nghiệp

a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;

b) Lập lưới khống chế đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;

c) Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa: đánh dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có đường ranh giới trên công trình, địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc đóng cọc bê tông hoặc cọc gỗ hoặc đinh sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;

d) Đo đạc chi tiết ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan:

- Đo đạc ranh giới thửa đất trên thực địa theo đỉnh thửa và ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc chi tiết ranh giới chiếm đất của đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo đường ranh giới thực tế đang quản lý đã được xác định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;

- Đo đạc các đối tượng địa lý có liên quan, gồm: Đo đạc chi tiết mốc địa giới, đường địa giới các cấp gồm đo đạc vị trí mốc quốc giới, mốc địa giới đơn vị hành chính và mép nước biển thấp nhất tại thời điểm đo đạc đối với khu đo tiếp giáp biển;

- Đo đạc chi tiết nhà ở, công trình xây dựng khác theo phạm vi chiếm đất của nhà ở, công trình xây dựng khác đã xác định (nếu cần). Lập sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.

đ) Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);

e) Giao nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Giao Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót;

g) Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp.

2. Nội dung công việc Nội nghiệp

a) Biên tập bản đồ địa chính: biên tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin bản đồ địa chính dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng hợp diện tích, số thửa và số người sử dụng đất, người quản lý đất; rà soát, hoàn thiện, nghiệm thu bản đồ địa chính cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm cấp chủ đầu tư.

b) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.

c) Công khai bản đồ địa chính.

d) Hoàn thiện bản đồ địa chính.

đ) Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.

e) In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian.

g) Trình ký xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định.

h) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.

3. Phân loại khó khăn:

3.1. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/200

Áp dụng cho khu vực đô thị, khu vực có mật độ thửa cao được phân loại khó khăn như sau:

a) KK1: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha.

b) KK2: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha.

c) KK3: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa trong 1 ha.

d) KK4: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến 120 thửa trong 1 ha.

Khi mật độ thửa trên 120 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.

3.2. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/500

a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.

b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa trong 1 ha.

c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1 ha.

d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa trong 1 ha.

e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa trong 1 ha.

Khi đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.

3.3. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

a) KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

b) KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK3 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 01 ha.

Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 01 ha.

e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 01 ha.

3.4. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

a) KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.

Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.

b) KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 01 ha.

Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 01 ha.

Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

d) K4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1 ha.

e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.

3.5. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

a) KK1: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.

Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

b) KK2: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.

Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

c) KK3: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.

Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều sông, kênh, rạch đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Khu vực có độ dốc từ trên 10% đến 20%;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.

d) KK4: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.

3.6. Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

a) KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.

Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.

b) KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng có độ dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, rạch, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.

Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.

c) KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân có địa hình tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.

Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.

d) KK4: Khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình bị chia cắt bởi nhiều sông, rạch đi lại đặc biệt khó khăn.

4. Định mức công lao động

Bảng 8

TT

Nội dung

công việc

Định biên KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(Công nhóm/mảnh)

1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Ngoại nghiệp
1.1 Công tác chuẩn bị Nhóm 3 (2KS2, 1KS3) 1-5

0,32

0,20

1,02

0,62

2,03

1,24

4,50

2,75

22,28

13,62

40,50

24,75

1.2 Lập lưới khống chế đo vẽ Nhóm 4 (3KS2, 1KS3) 1 1,76 2,34 2,81 3,73 12,33 22,42
2 2,11 2,81 3,37 4,48 14,80 26,90
3 2,53 3,37 4,05 5,37 17,76 32,28
4 3,04 4,04 4,86 6,45 21,31 38,74
5 4,85 5,83 7,73 25,57
1.3 Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa Nhóm 2KS3 1

9,26

9,26

19,62

19,62

18,00

18,00

30,00

30,00

82,50

82,50

187,50

187,50

2

11,11

11,11

23,54

23,54

21,60

21,60

36,00

36,00

99,00

99,00

225,00

225,00

3

13,33

13,33

28,25

28,25

25,92

25,92

43,20

43,20

118,80

118,80

270,00

270,00

4

16,00

16,00

33,90

33,90

41,47

41,47

51,84

51,84

142,56

142,56

324,00

324,00

5

40,68

40,68

49,77

49,77

62,21

62,21

171,07

171,07

1.4 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1

5,96

2,98

7,75

3,72

12,35

4,94

23,75

9,50

76,98

30,80

139,95

56,00

2

7,15

3,58

9,30

4,66

14,82

5,93

28,50

11,40

92,38

36,96

167,94

67,20

3

8,58

4,29

11,16

5,36

17,78

7,11

34,20

13,68

110,85

44,35

201,53

80,64

4

10,30

5,15

13,39

6,43

21,34

8,54

41,04

16,42

133,02

53,22

241,83

96,77

5 12,36

16,07

7,71

25,61

10,24

49,25

19,70

159,63

63,87

290,20
1.5 Đối soát, kiểm tra 1KS3 1

0,90

0,59

2,27

1,48

5,73

2,30

9,73

3,89

26,29

10,52

59,74

23,91

2

1,08

0,71

2,72

1,78

6,88

2,76

11,68

4,67

31,55

12,62

71,69

28,69

3

1,30

0,85

3,27

2,13

8,25

3,31

14,01

5,60

37,86

15,15

86,03

34,43

4

1,56

1,02

3,92

2,56

9,90

3,97

16,81

6,72

45,43

18,18

103,23

41,31

5 1,87

4,71

3,07

11,88

4,77

20,18

8,07

54,51

21,81

1.6 Giao nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất 1KS3 1

4,12

4,12

7,01

7,01

8,51

8,51

14,19

14,19

46,01

46,01

83,65

83,65

2

4,94

4,94

8,41

8,41

10,21

10,21

17,03

17,03

55,21

55,21

100,38

100,38

3

5,93

5,93

10,09

10,09

12,25

12,25

20,43

20,43

66,25

66,25

120,46

120,46

4

7,12

7,12

12,11

12,11

14,71

14,71

24,52

24,52

79,51

79,51

144,55

144,55

5

14,54

14,54

17,65

17,65

29,42

29,42

95,41

95,41

1.7 Phục vụ kiểm tra nghiệm thu Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1-5 1,46 3,81 4,36 5,94 31,54 57,34
2 Nội nghiệp
2.1 Biên tập bản đồ địa chính

Nhóm 2

(2KS3)

1 2,04 4,59 7,96 18,05 22,25 28,92
2 2,45 5,51 9,55 21,66 26,70 34,70
3 2,94 6,61 11,46 25,99 32,04 41,64
4 3,53 7,93 13,75 31,19 38,45 49,97
5 9.52 16,51 37,43 46,14
2.2 Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất 1KS3 1-5 1,72 7,54 15,00 22,00 19,8 29,70
2.3 Công khai bản đồ địa chính 1KS3 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
2.4 Hoàn thiện bản đồ địa chính 1KS3 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2.5 Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo 1KS3 1-5 0,10 0,35 1,65 2,22 2,00 1,80
2.6 In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 0,85 1,00
2.7 Trình ký xác nhận hồ sơ 1KS3 1-5 0,40 0,60 0,80 1,10 1,70 2,00
2.8 Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Nhóm 2KS3 1-5 0,10 0,63 0,85 1,27 1,70 2,00

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 8 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 8 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:

- Hệ thống giao thông đường bộ, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 8.

- Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 8 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng.

(2) Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 8.

(3) Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 8.

5. Định mức vật tư thiết bị Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

5.1. Ngoại nghiệp

a. Dụng cụ

Định mức dụng cụ đối với việc Lập lưới khống chế đo vẽ được quy định tại Bảng 9 và Bảng 10 dưới đây:

Bảng 9

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
2 Áo mưa bạt Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
3 Ba lô Cái 18 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
4 Giày cao cổ Đôi 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
5 Mũ cứng Cái 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
7 Tất sợi Đôi 6 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
8 Bi đông nhựa Cái 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
10 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80
11 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
12 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
13 Nilon gói tài liệu Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
15 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
16 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
17 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
18 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
19 Quy phạm Quyển 48 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
20 Máy tính tay Cái 24 0,18 0,17 0,57 0,88 3,99 7,26
21 Nilon che máy 5m Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
22 Ô che máy Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
23 Bảng ngắm Cái 36 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
24 Đèn pin Cái 12 0,23 0,32 0,68 1,10 2,00 3,64
25 Áp kế Cái 60 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
26 Nhiệt kế Cái 60 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
28 Mia Cái 36 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 10:

(2) Đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 9 và theo mức KK Bảng 10.

Bảng 10

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,80 0,60 0,75 0,70 0,69 0,68
2 0,96 0,72 0,90 0,84 0,83 0,82
3 1,15 0,86 1,08 1,01 0,99 0,98
4 1,38 1,04 1,30 1.21 1,19 1,18
5 1,24 1,56 1,45 1,43

(3) Định mức dụng cụ đối với việc Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan được quy định tại Bảng 11 và 12 dưới đây:

Bảng 11

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
2 Áo mưa bạt Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
3 Ba lô Cái 18 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
4 Giày cao cổ Đôi 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
5 Mũ cứng Cái 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
7 Tất sợi Đôi 6 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
8 Bi đông nhựa Cái 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
13 Thước cuộn vải 50m Cái 4 1,98 3,20 5,96 12,10 40,39 73,44
14 Thước thép 30m Cái 2 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
15 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,50 0,80 1,49 3,02 10,10 18,36
16 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
17 Quy phạm Quyển 48 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
18 Máy tính tay casio Cái 24 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
19 Nilon che máy (5m) Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
20 Ô che máy Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
21 Đèn pin Cái 12 0,23 0,40 0,54 1,20 3,30 6,00
22 Áp kế Cái 60 0,03 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24
23 Nhiệt kế Cái 60 0,03 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24

Ghi chú:

  1. Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 12.

Bảng 12

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,60 0,70 0,70 0,77 0,77
2 0,84 0,72 0,84 0,84 0,92 0,92
3 1,01 0,86 1,01 1,01 1,11 1,11
4 1,21 1,04 1,21 1,21 1,33 1,33
5 1,24 1,45 1,45 1,60

(2) Đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 11 và theo mức KK Bảng 12.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết. Định mức dụng cụ đối với Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 11 và Bảng 12.

b. Thiết bị

Bảng 13

TT Danh mục ĐVT

C/suất

(kW/h)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lưới đo vẽ
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1,04 1,20 1,33 1,48
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,12 0,12 0,12 0,12
Sổ điện tử 1,04 1,20 1,33 1,48
Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
Sổ điện tử 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
Sổ điện tử 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
Điện kW 0,66 0,66 0,66 0,66 0,66
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
Sổ điện tử 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
Điện kW 0,99 0,99 0,99 0,99 0,99
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 7,56 9,08 9,83 10,58
Sổ điện tử 7,56 9,08 9,83 10,58
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,72 0,72 0,72 0,72
Điện 2,08 2,08 2,08 2,08
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 13,74 16,5 17,88 19,24
Sổ điện tử 13,74 16,5 17,88 19,24
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 1,30 1,30 1,30 1,30
Điện 3,78 3/78 3,78 3,78
2 Đo vẽ chi tiết
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 4,26 4,94 6,13 7,36
Sổ điện tử Cái 4,26 4,94 6,13 7,36
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
Sổ điện tử Cái 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
Sổ điện tử Cái 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
Sổ điện tử Cái 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 58,61 70,31 76,18 82,04
Sổ điện tử Cái 58,61 70,31 76,18 82,04
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 106,56 127,84 138,50 149,16
Sổ điện tử Cái 106,56 127,84 138,50 149,16

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 13.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 13.

c) Vật liệu

Bảng 14

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 1,80 1,80 1,80 2,00 2,20 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 0,90 0,90 0,90 1,00 1,10 1,50
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,18 0,23 0,36 0,50 0,88 1,20
6 Bìa đóng sổ Cái 1,35 1,35 1,35 1,50 1,65 2,25
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,16 0,22 3,50 4,68 6,37
8 Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm Cái 9,00 27,00 54,00 80,00 110,00 150,00
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
10 Mực màu Tuýp 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
11 Sổ đo các loại Quyển 1,80 2,70 2,70 5,00 6,60 9,00
12 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
13 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75
14 Đinh sắt 10,15cm và đệm Cái 36,00 36,00 27,00 0,00 0,00
15 Sơn đỏ Kg 0,09 0,05 0,05 0,05 0,06 0,07
16 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,22 1,44 1,80 4,00 13,20 18,00
17 Giấy A4 Ram 0,18 0,27 0,36 0,50 0,66 0,90
18 Giấy A3 Ram 0,09 0,14 0,18 0,30 0,44 0,60
19 Mực in A4 Hộp 0,04 0,05 0,07 0,10 0,13 0,18
20 Mực in A3 Hộp 0,02 0,03 0,04 0,06 0,09 0,12
21 Ghi chú điểm tọa cao cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
22 Giấy gói hàng Tờ 0,09 8,55 0,72 1,00 1,10 1,50
23 Pin đèn Đôi 0,09 0,14 0,18 0,40 1,54 2,10
24 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 15.

Bảng 15

TT Công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị 0,15
2 Lưới đo vẽ 0,10
3 Xác định ranh giới thửa đất 0,25
4 Đo vẽ chi tiết 0,25
5 Đối soát kiểm tra 0,10
6 Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất 0,10
7 Phục vụ KTNT 0,05

(2) Đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 14 và Bảng 15.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 14 và Bảng 15.

5.2. Nội nghiệp

a) Dụng cụ

Định mức dụng cụ đối với việc Biên tập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 16 và 17 dưới đây.

Bảng 16

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 4,58 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
4 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
5 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
6 Quy phạm Quyển 48 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
7 Máy tính tay Cái 24 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
9 Lưu điện 600w Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
10 USB (1GB) Cái 24 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
11 Bóng điện 100W Cái 36 2,29 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66
12 Điện kW 1,92 4,45 7,98 15,14 27,25 40,87

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 17.

Bảng 17

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65
2 0,84 0,84 0,77 0,72 0,66 0,78
3 1,01 1,01 0,92 0,86 0,79 0,94
4 1,21 1,21 1,11 1,04 0,95 1,12
5 1,45 1,33 1,24 1,14

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 16 và theo mức khó khăn Bảng 17.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 16 và Bảng 17.

(4) Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 16 và Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18.

Bảng 18

Công việc 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Nhập thông tin thửa đất 0,35 0,70 0,57 0,32 0,38 0,44

(5) Định mức dụng cụ đối với việc Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất được quy định tại Bảng 19 dưới đây:

Bảng 19

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
4 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,04 0,17 0,34 0,55 2,04 3,06
5 Quy phạm Quyển 48 0,04 0,17 0,34 0,55 2,04 3,06
6 Máy tính tay Cái 24 0,17 0,68 1,36 2,21 8,16 12,24
7 Bóng điện 100W Cái 36 0,33 1,74 5,26 5,70 10,36 15,54
8 Điện kW 0,28 1,46 4,42 4,80 8,70 13,05

Ghi chú:

  1. Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

(2) Định mức dụng cụ đối với việc Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo và phục vụ KTNT nội nghiệp được quy định như sau: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 16 và Bảng 17.

(3) Định mức dụng cụ đối với việc Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 20 dưới đây:

Bảng 20

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
4 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,06 0,07 0,08 0,09 0,20 0,24
5 Quy phạm Quyển 48 0,06 0,07 0,08 0,09 0,20 0,24
6 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
7 Lưu điện 600W Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
8 Chuột máy tính Cái 4 3,44 7,96 14,92 66,80 89,64 107,57
9 Đèn điện 0,10 kW Bộ 30 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
10 Điện kW 0,09 0,11 0,12 0,13 0,15 0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

Định mức dụng cụ đối với việc Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định như sau: Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 20.

b) Thiết bị

Bảng 21

TT Danh mục thiết bị ĐVT C/suất (kW/h) Định mức (ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1.1 Vẽ bản đồ số
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 0,35 2,45 2,96 3,43 4,25
Phần mềm vẽ BĐ Cái 2,45 2,96 3,43 4,25
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,04 0,05 0,06 0,07
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,80 0,98 1,14 1,42
Điện KW 22,36 27,25 31,68 39,35
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84
Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78
Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26
Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90
Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11
Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47
Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20
1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,03 1,03 1,03 1,03
Điều hòa Cái 2,20 0,33 0,33 0,33 0,33
Điện KW 6,10 6,10 6,10 6,10
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52
Điều hòa Cái 2,20 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
Điện KW 50,32 50,32 50,32 50,32 50,32
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 9,00 9,00 9,00 9,00 9,00
Điều hòa Cái 2,20 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
Điện KW 81,90 81,90 81,90 81,90 81,90
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 13,20 13,20 13,20 13,20 13,20
Điều hòa Cái 2,20 4,40 4,40 4,40 4,40 4,40
Điện KW 120,12 120,12 120,12 120,12 120,12
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,69 27,69 27,69 27,69
Điều hòa Cái 2,20 9,23 9,23 9,23 9,23
Điện KW 251,98 251,98 251,98 251,98
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 55,38 55,38 55,38 55,38
Điều hòa Cái 2,20 18,46 18,46 18,46 18,46
Điện KW 503,96 503,96 503,96 503,96
1.3 Nhập thông tin thửa đất
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,01 1,01 1,01 1,01
Điều hòa Cái 2,20 0,34 0,34 0,34 0,34
Điện KW 9,25 9,25 9,25 9,25
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 5,39 5,39 5,39 5,39 5,39
Điều hòa Cái 2,20 1,80 1,80 1,80 1,80 1,80
Điện KW 49,11 49,11 49,11 49,11 49,11
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 8,40 8,40 8,40 8,40 8,40
Điều hòa Cái 2,20 2,80 2,80 2,80 2,80 2,80
Điện KW 76,44 76,44 76,44 76,44 76,44
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 10,92 10,92 10,92 10,92 10,92
Điều hòa Cái 2,20 3,64 3,64 3,64 3,64 3,64
Điện KW 99,37 99,37 99,37 99,37 99,37
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 18,56 18,56 18,56 18,56
Điều hòa Cái 2,20 6,19 6,19 6,19 6,19
Điện KW 168,96 168,96 168,96 168,96
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,84 27,84 27,84 27,84
Điều hòa Cái 2,20 9,29 9,29 9,29 9,29
Điện KW 253,44 253,44 253,44 253,44
1.4 Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,31 0,31 0,31 0,31
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,10 0,10 0,10 0,10
Điện KW 3,06 3,06 3,06 3,06
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
Điện KW 3,58 3,58 3,58 3,58 3,58
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,41 0,41 0,41 0,41 0,41
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
Điện KW 4,09 4,09 4,09 4,09 4,09
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
Điện KW 4,42 4,42 4,42 4,42 4,42
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,51 0,51 0,51 0,51
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,17 0,17 0,17 0,17
Điện KW 4,94 4,94 4,94 4,94
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,77 0,77 0,77 0,77
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,14 0,14 0,14 0,14
Điều hòa Cái 2,20 0,26 0,26 0,26 0,26
Điện KW 6,42 6,42 6,42 6,42

c) Vật liệu

Định mức vật liệu đối với việc Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất được quy định tại Bảng 22 dưới đây:

Bảng 22

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT (photo) Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Bảng tính toán Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,20 0,25 0,40 0,50 0,80 0,80
6 Bìa đóng sổ Cái 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,30 0,30 0,20 2,00 2,00
8 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
11 Giấy A4 Ram 1,00 3,00 6,00 9,00 16,00 16,00
12 Mực in laser Hộp 0,20 0,60 1,20 1,80 3,20 3,20
13 Sổ mục kê Quyển 0,25 0,14 0,15 0,40 0,10 0,10
14 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
15 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
16 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
17

Mực in phun (4 hộp

4 màu)

Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 22.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 22.

(3) Đất giao thông đường bộ, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 22.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 22.

(5) Định mức vật liệu đối với việc Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp thành quả được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 22.

(6) Định mức vật liệu đối với việc Biên tập nội dung bản đồ và in được quy định tại Bảng 23 dưới đây:

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,005 0,01 0,01 0,02 0,05 0,06
2 Bản đồ ĐGHC 513/QĐ-TTg Tờ 0,005 0,01 0,01 0,05 0,20 0,25
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,03 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25
4 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,10
5 Giấy A4 Ram 0,002 0,002 0,004 0,01 0,01 0,01
6 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,01 0,01 0,03 0,05 0,05
7 Mực in phun(4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
8 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa

- Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);

- Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.

b) Lưới đo vẽ

Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.

c) Đo vẽ chi tiết

- Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị.

- Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình.

- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất.

- Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.

2. Nội dung công việc nội nghiệp

a) Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.

b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC.

c) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất.

d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.

đ) Biên tập bản đồ và in

- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất.

- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định.

- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.

e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.

f) Giao nộp sản phẩm. Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

3. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 2, Điều 7.

4. Định mức lao động

Bảng 24

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Ngoại nghiệp
1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1 2,95 4,42 6,63 11,66 23,33 35,00
2 3,54 5,30 7,96 13,99 28,00 42,00
3 4,25 6,36 9,55 16,79 33,60 50,40
4 5,10 7,64 11,46 20,15 40,31 60,48
5 9,17 13,75 24,18 48,38
1.2 Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1 1,93 1,32 0,36 0,31 0,81 1,62
2 2,32 1,58 0,43 0,37 0,97 1,94
3 2,78 1,90 0,52 0,45 1,17 2,33
4 3,34 2,28 0,62 0,54 1,40 2,80
5 2,74 0,75 0,64 1,68
1.3 Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1

23,90

16,71

16.68

11.66

6,09

4,25

8,53

5,96

11,95

8,36

23,90

16,72

2

28,68

20,05

20,02

13,99

7,31

5,10

10,24

7,15

14,34

10,03

28,68

20,06

3

34,24

24,06

24,02

16,79

8,77

6,12

12,28

8,58

17,21

12,04

34,42

24,08

4

41,30

28,87

28,82

20,15

10,52

7,34

14,74

10,30

20,65

14,45

41,30

28,89

5

34,59

24,18

12,63

8,81

17,69

12,36

24,78

17,34

2 Nội nghiệp
2.1 Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) Nhóm 2 (1KS3, 1KS4) 1 5,12 1,63 0,55 0,67 1,40 2,20
2 6,14 1,96 0,66 0,80 1,68 2,64
3 7,37 2,35 0,79 0,96 2,02 3,17
4 8,85 2,82 0,95 1,16 2,42 3,80
5 3,38 1,14 1,39 2,90
2.2 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý) 1KS3 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2.3 Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) 1KS3 1-5 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60
2.4 Biên tập bản đồ và in(công nhóm/mảnh) 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 0,85 1,00
2.5 Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/ mảnh) 1KS3 1-5 0,40 0,60 0,80 1,10 1,70 2,00
2.6 Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) 1KS3 1-5 0,10 0,63 0,85 1,27 1,70 2,00

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 24 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 24 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:

- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 24.

- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 24.

(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.

(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 24.

5. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

5.1. Ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa: Được quy định tại Bảng 25 dưới đây:

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
2 Áo mưa bạt Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
3 Balo Cái 18 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
4 Giầy Đôi 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
5 Mũ cứng Cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
7 Bi đông nhựa cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
9 Thước vải 50m Cái 4 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
10 Máy tính cầm tay Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:

Bảng 26

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24 1,24

Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.

Định mức vật liệu được quy định tại Bảng 27 dưới đây:

Bảng 27

STT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 mảnh)

1 BĐĐC Tờ 1,00
2 Bút chì màu Cái 1,00
3 Giấy A4 Ram 0,10
4 Giấy can Mét 1,00
5 Tẩy chì Cái 5,00
6 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

b. Lưới đo vẽ

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 28 dưới đây:

Bảng 28

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balo Cái 18 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giày cao cổ Đôi 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Bi đông nhựa Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,04 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
10 Hòm sắt tài liệu Cái 48 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
11 Ống đựng bản đồ Cái 24 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
13 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
14 Thước thép cuộn 2m Cái 6 1,61 1,10 0,30 0,26 0,62 1,24
15 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 4,29 2,93 0,80 0,69 1,65 3,30
16 Quy phạm Quyển 48 4,83 3,30 0,90 0,78 1,86 3,72
17 Kẹp sắt Cái 6 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
18 Máy tính tay Cái 24 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
19 Nilon che máy 5m Tấm 9 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
20 Ô che máy Cái 24 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
21 Bảng ngắm Cái 36 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 29.

Bảng 29

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24 1,24

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(3) Mức tại Bảng 28 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 30 dưới đây:

Bảng 30

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kw/h) Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 1,16 1,45 1,93 2,32
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,12 0,15 0,19 0,23
Sổ điện tử Sổ 0,10 0,12 0,16 0,19
Điện Kw 0,35 0,44 0,56 0,68
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Sổ điện tử Sổ 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
Điện Kw 0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Sổ điện tử Sổ 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
Điện Kw 0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Sổ điện tử Sổ 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
Điện Kw 0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,49 0,56 0,74 0,82
Sổ điện tử Sổ 0,49 0,56 0,74 0,82
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07
Điện Kw 0,12 0,15 0,18 0,21
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,74 0,84 1,11 1,23
Sổ điện tử Sổ 0,74 0,84 1,11 1,23
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11
Điện Kw 0,16 0,20 0,23 0,27

Ghi chú:

(1). Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 30 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 34.

c) Đo vẽ chi tiết

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 31 dưới đây:

Bảng 31

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balo Cái 18 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giày cao cổ Đôi 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Bút kẻ thẳng Cái 24 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
13 Thước nhựa 60cm Cái 24 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
14 Thước vải 50m Cái 4 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
15 Thước thép 30m Cái 2 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
16 Thước thép 2m Cái 6 1,99 1,39 0,57 0,58 0,77 1,54
17 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
18 Quy phạm Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
19 Kẹp sắt Cái 6 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
20 Máy tính cầm tay Cái 24 0,40 0,28 0,11 0,12 0,15 0,30

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 32.

Bảng 32

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24

(2) Mức tại Bảng 32 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 33 dưới đây:

Bảng 33

TT Danh mục ĐVT Số lượng

C/suất

(kW/h)

Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 14,34 17,92 23,90 28,68
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 14,34 17,92 23,90 28,68
Sổ điện tử Sổ 1 1,20 1,49 1,99 2,39
Điện Kw 3,50 4,40 5,90 7,00
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Sổ điện tử Sổ 1 0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
Điện Kw 2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Sổ điện tử Sổ 1 0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
Điện Kw 0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Sổ điện tử Sổ 1 0,35 0,47 0,58 0,73
Điện Kw 1,08 1,35 1,76 2,16
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy toàn đạc Bộ 1 6,00 6,92 9,23 10,16
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16
Sổ điện tử Sổ 1 0,50 0,58 0,77 0,85
Điện Kw 1,50 1,70 2,30 2,50
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 9,00 10,38 13,85 15,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24
Sổ điện tử Sổ 1 0,75 0,87 1,16 1,28
Điện Kw 1,95 2,21 2,99 3,25

Ghi chú:

Mức tại Bảng 33 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 34 dưới đây:

Bảng 34

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 BĐĐC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 0,68 0,33 0,20 0,11 0,28
4 Băng dính loại vừa Cuộn 0,30 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
5 Bìa đóng sổ Cái 2,24 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
6 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,04 0,06 0,04 0,35 0,24 0,60
7 Giấy A4 Ram 1,49 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
8 Mực màu Tuýp 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
9 Số đo các loại Quyển 2,99 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
10 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
11 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 15 10 10 8 10 25,00
12 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,36 0,54 0,33 0,40 0,67 1,68

Ghi chú:

Mức tại Bảng 34 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

5.2. Nội nghiệp

a) Lập bản vẽ BĐĐC

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 35 dưới đây:

Bảng 35

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balo Cái 18 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giày cao cổ Đôi 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Tất sợi Đôi 6 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
6 Bi đông nhựa Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
7 Hòm sắt tài liệu Cái 48 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Ống đựng tài liệu Cái 24 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
9 Túi đựng tài liệu Cái 12 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
10 Thước nhựa 60cm Cái 24 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
11 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
12 Quy phạm Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
13 Máy tính cầm tay Cái 24 0,08 0,06 0,04 0,04 0,05 0,10
14 Máy ổn áp chung Cái 60 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
15 Lưu điện Cái 60 6,50 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
16 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
17 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
18 Điện kW 0,037 0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 35 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại bảng 36.

Bảng 36

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24

(2) Mức tại Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 37 dưới đây:

Bảng 37

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,64 4,10 4,87 5,48
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,005 0,006 0,008 0,010
Điều hòa Cái 2,20 1 0,97 1,09 1,30 1,46
Điện Kw 28,72 32,33 38,34 43,15
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
Điều hòa Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
Điện Kw 21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
Điện Kw 16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
Điện Kw 17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,003 0,004 0,005 0,005
Điều hòa Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86
Điện Kw 20,81 21,82 24,42 25,42
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,006 0,008 0,010 0,013
Điều hòa Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29
Điện Kw 31,22 32,77 36,64 38,14

Ghi chú:

Mức tại Bảng 37 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 38 dưới đây:

Bảng 38

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
6 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
8 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
9 Mực in laser Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
10 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
12 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

b. Bổ sung Sổ mục kê

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 39 dưới đây:

Bảng 39

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Dép xốp Đôi 6 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
10 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
12 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
13 Điện kW 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú:

Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 40 dưới đây:

Bảng 40

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kW/h) Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw 12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 41 dưới đây:

Bảng 41

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ Cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 41 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 42 dưới đây:

Bảng 42

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Dép xốp Đôi 6 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
3 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
6 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
8 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,20 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
11 Quy phạm Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
14 Điện kW 0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 43 dưới đây:

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,31
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,08
Điện Kw 2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
Điện Kw 3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
Điện Kw 3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
Điện Kw 3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
Điện Kw 4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
Điện Kw 4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44 dưới đây:

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
3 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
4 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
5 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
6 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
7 Mực in ploter 4 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
8 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Điều 10. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc

1.1. Số hóa BĐĐC

a) Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.

Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.

Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;

c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi text…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;

d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.

1.2. Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

a) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;

b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)

- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có);

Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;

- Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;

c) Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi text...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;

d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.

2. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 3, 4, 5, 6, 7, 8; Điều 9.

3. Định mức công lao động

Bảng 45

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000
1 Số hóa BĐĐC (công/mảnh)
1.1 Quét tài liệu 1KS3 1-5 0,40 0,40 0,40 0,40
1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KS3 1 3,51 6,65 12,70 23,23
2 4,03 7,65 14,61 26,71
3 4,64 8,80 16,80 30,72
4 5,34 10,12 19,32 35,33
5 6,14 11,64 22,22
1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
1.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
1.6 Phục vụ KTNT 1KS3 1-5 1,00 1,00 1,00 1,50
1.7 Giao nộp sản phẩm 1KS3 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70
2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/ điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00
2.2 Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)
2.2.1 Nắn chuyển 1KS3 1 2,24 2,80 3,50 5,50
2 2,56 3,20 4,00 6,00
3 2,88 3,60 4,50 6,50
4 3,20 4,00 5,00 7,00
5 3,68 4,60 5,75
2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KS3 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94
2.2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
2.2.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
2.2.6 Phục vụ KTNT 1KS3 1-5 1,00 1,00 1,00 1,50
2.2.7 Giao nộp sản phẩm 1KS3 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng 45.

(2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục 2 của Bảng 45 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh.

4. Dụng cụ

4.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 46

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
2 Bàn máy vi tính Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
3 Ghế xoay Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
4 Dép xốp Đôi 6 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
5 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,68 2,97 3,97 6,27 1,32 1,91
6 Đèn neon 40W Bộ 30 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
7 Êke Bộ 24 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
8 Giá để tài liệu Cái 60 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
9 Ghế tựa Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
10 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
11 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31
12 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04
13 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15
14 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
15 Quạt trần 100W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
16 Quy phạm Quyển 48 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
17 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
18 Thước Đrôbưsep Cái 120 0,13 0,23 0,31 0,49 0,10 0,15
19 Thước nhựa 1,2m Cái 24 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
20 Xô nhựa 10 lít Cái 12 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
21 Quy định số hóa Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
22 Lưu điện 600W Cái 60 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
23 Đầu ghi CD 0,4kW Cái 72 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
24 Máy in A4 0,5kW Cái 72 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
25 Chuột máy tính Cái 4 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
26 Điện kW 5,80 10,20 13,60 21,50 5,80 8,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 47

Khó khăn Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 0,76 0,76 0,76 0,76 0,80 0,90
2 0,87 0,87 0,87 0,87 0,90 1,00
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,15 1,15 1,10 1,10
5 1,32 1,32 1,32 1,30

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 20 và Bảng 21.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).

4.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Không sử dụng dụng cụ

5. Thiết bị

5.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000.

Bảng 48

TT Danh mục ĐVT C/suất
(kw/h)
Số lượng Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
1 Số hóa BĐĐC
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 0,40
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 0,40
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94
Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 1,09
Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 44,90
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68
Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 2,38
Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 93,70
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,80
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,80
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68
Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 4,92
Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 161,98
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53
Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84
2 Chuyển hệ
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54
Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 0,51
Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 18,10
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17
Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 0,55
Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 20,96
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96
Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 0,68
Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 26,15
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36 0,36
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29
Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75
Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

5.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).

6. Vật liệu

Bảng 49

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa Chuyển hệ tọa độ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07
2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Giấy can Mét 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
6 Giấy A4 (nội) Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
7 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00
8 Mực in laser Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008
9 Đĩa CD (cơ số 2) Cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
10 Thuốc tẩy rửa Lít 0,001 0,001 0,002 0,003 0,002 0,003
11 Mực in phun (4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03
12 Khăn mặt Cái 0,05 0,05 0,07 0,10 0,05 0,10
13 Khăn lau máy Cái 0,01 0,01 0,02 0,03 0,01 0,03
14 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
15 Cồn công nghiệp Lít 0,01 0,01 0,02 0,02 0,01 0,01
16 Bóng đèn máy quét Cái 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001
17 Sổ giao ca Quyển 0,05 0,05 0,07 0,1 0,01 0,02

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9 và 11 tại Bảng 46 cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).

Điều 11. Đo đạc chỉnh lý thửa đất

1. Nội dung công việc

- Rà soát, thu thập thông tin các thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất liền kề hoặc đỉnh các thửa đất theo bản đồ địa chính; khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.

2. Định mức

Bảng 50

TT Nội dung công việc Định biên

Định mức theo quy mô diện tích thửa đất

(Công nhóm/thửa)

< 500(m2) > 500 -3000 (m2) > 3000 -10000 (m2) >10000 (m2)
1 Đất đô thị
1.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (2KS2, 1KS3) 1,0 1,56 2,0 2,30
1.2 Nội nghiệp (1KS3) 0,5 0,75 1,0 1,25
2 Đất ngoài khu vực đô thị
1.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (2KS2, 1KS3) 1,0 1,25 1,75 2,0
1.2 Nội nghiệp 1KS3 0,5 0,59 0,69 1,0

Ghi chú:

(1) Đối với phương pháp đo đạc: Thực hiện đúng quy định tại Mục a, khoản 2, Điều 7 của Thông tư 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/141/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính.

(2) Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,3. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,2 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị của đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (tại Điều 9).

(3) Mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 50.

(4) Mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 50.

(5) Khi đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng 1.

(6) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức đo chỉnh lý thửa đất từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 50.

(7) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định đo chỉnh lý thửa đất do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan có chức năng quản lý đất đai thì định mức được áp dụng bằng 0,25 từng hạng mục (nội nghiệp, ngoại nghiệp) mức quy định tại Bảng 50.

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP,

CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, phường

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường

2. Định mức lao động

Định mức lao động được quy định cụ thể tại Bảng 51 dưới đây:

Bảng 51

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT)
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Công việc chuẩn bị
1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký cho đơn vị khóm hoặc ấp Điểm Nhóm 2 (2KS2) 1-2 2,000
1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo cấp xã) Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3, 2KS2) 1-2 16,000
1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Cuộc 1KS3 1-2 2,500
1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS2 1-2 0,107
4 Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
5 Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên Hồ sơ

Nhóm 7 (3KS2,

4KS1)

1 0,206
2 0,237
6 Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
7 Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
8 Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Thửa 1KS3 1-2 0,003
9 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,013
10 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. Hồ sơ 1KS3 1-2 0,015
11 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính Thửa 1KS2 1-2 0,025
12 Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
13 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200
14 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
15 Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006
16 Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS3 1-2 0,030
17 Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
18

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất

(nếu có)

Hợp đồng 1KS3 1-2 0,200
19 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,050
20 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
21 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
22 Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
23 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến cơ quan đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
24 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận Thửa 1KS3 1-2 0,033
25 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
25.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Trang
25.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016
25.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008
25.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004
25.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010
26 Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai cho người yêu cầu đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
27 Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
28 Chuyển hồ sơ về cơ quan đất đai lưu trữ Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Lập hồ sơ địa chính
1.1 Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN Bộ/đĩa 1KS4 1-2 300,000
1.2 Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử Thửa 1KS4 1-2 0,010
2 Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
2.1 Bản đồ địa chính Tờ 1KS4 1-2 0,025
2.2 Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai Bộ/ đĩa 1KS4 1-2 2,000
3 Bàn giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng Bộ/xã 1KS4 1-2 4,000

Ghi chú:

(1) Định mức nêu trên tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 46.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.

(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.

3. Dụng cụ

Bảng 52

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,590 0,710
2 Ghế tựa Cái 96 1,060 0,756
3 Bàn làm việc Cái 96 1,060 0,756
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,590 0,710
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,031 0,045
6 Máy tính tay Cái 36 0,006 0,010
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,002 0,003
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,062 0,089
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,020 0,031
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,011 0,015
11 Áo blu Cái 12 1,060 0,756
12 Dép xốp Đôi 6 1,060 0,756
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,020 0,027
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,413 0,498
15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,060 0,756
16 Điện năng kW 0,669 0,640

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 52.

Bảng 53

KK Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 0,85 1,00
2 0,90 1,00

(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(5) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

4. Thiết bị

Bảng 54

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(Ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,023
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW 0,205
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,4 0,367
Máy in laser A4 Cái 0,6 0,027
Máy in laser A3 Cái 0,6 0,048
Máy SCAN A3 Cái 0,6 0,04
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,109
Máy photocopy Cái 1,5 0,027
Máy in phun A0 Cái 0,4 0,001
Điện năng kW 3,958

Ghi chú:

(1) Định mức tại bảng 66 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 54.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 54.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 54.

5. Vật liệu

Bảng 55

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,019
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,008
3 Ghim dập Hộp 0,001 0,013
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,001 0,002
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000 -
10 Giấy A4 Ram 0,002 0,011
11 Giấy A3 Ram 0,019
12 Sổ công tác Quyển 0,004 0,011
13 Bút bi Chiếc 0,019 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002 0,007
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,007
16 Bìa sổ A3 Cặp 0,024
17 Đĩa CD Đĩa 0,006
18 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000 -
19 Mực in cho máy Plotter Hộp 0,001 0,001
20 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,023 0,068
21 Mực photocopy A0 Hộp 0,001 -

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 55.

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân.

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 56

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất

ĐM

Đất + TS

1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 1,130
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050
5 Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên Hồ sơ

Nhóm 7 (3KS2,

4KS1)

1 0,900 1,170
2 0,990 1,287
6 Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,123
7 Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050 0,065
8 Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003
9 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KS1 1-2 0,060 0,078
10 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,260
11 Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,650
12 Nhận Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200
13 Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200
14 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính Thửa 1KS2 1-2 0,050 0,050
15 Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,000 0,520
16 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,650
17 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,130
18 Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006
19 Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,130
20 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính, Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1KS3 1-2 0,030 0,030
21 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100
22 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,300 0,390
23 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,170 0,221
24 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
24.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
24.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,020
24.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,010
24.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,005
24.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,013
25 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,130

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 17 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 57

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,340 1,400
2 Ghế tựa Cái 96 1,740 1,400
3 Bàn làm việc Cái 96 1,740 1,400
4 Tủ tài liệu Cái 96 1,340 1,400
5 Máy tính tay Cái 36 0,010 0,005
6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010 0,010
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,010 0,005
8 Áo blu Cái 12 1,740 1,400
9 Dép xốp Đôi 6 1,740 1,400
10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,050 0,050
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,870 0,930
12 Đèn neon 40W Bộ 30 1,340 1,400
13 Điện năng kW 1,125 1,192

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 57.

4. Thiết bị

Bảng 58

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,060
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,020
Điện năng kW 0,554
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 0,575
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,016
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,173
Máy photocopy Cái 1,50 0,020
Điện năng kW 5,385

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 58.

5. Vật liệu

Bảng 59

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,007 0,020
3 Ghim dập Hộp 0,020 0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002 0,003
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,015 0,023
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,016
14 Bút xóa Cái 0,002
15 Bút đánh dấu Cái 0,002
16 Đĩa CD Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 59 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 60

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất

ĐM

Đất + TS

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN          
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,190
2 Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,500 0,650
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai đối với trường hợp đất được giao để quản lý Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050
5 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1 1 1,3
2 1,1 1,43
6 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ 1KS3 1-2 1 1,3
7 Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,470 0,611
8 Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,200
8.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-2 1,210 1,573
8.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS4 1-2 1,460 1,900
9 Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003
10 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033
11 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200
12 In GCN          
12.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100
12.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200
13 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,500 0,650
14 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS2 1-2 0,470 0,611
15 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033
16 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin        
16.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất        
16.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,020
16.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,010
16.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,005
16.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,013
17 Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh, xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
18 Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

3. Dụng cụ

Bảng 61

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985
2 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785
3 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,050
6 Máy tính tay Cái 36 0,050
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,100
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 1,492
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,017 3,785
11 Điện năng kW 0,013 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 61.

4. Thiết bị

Bảng 62

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh  
Máy vi tính Cái 0,40 1,505
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
Máy photocopy Cái 1,50 0,030
Điện năng kW 15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 62.

5. Vật liệu

Bảng 63

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp 0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,003
5 Mực máy photocopy Hộp 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,040
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002
15 Bút đánh dấu Cái 0,002
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Điều 15. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động.

Bảng 64

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ ĐVT)

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Công việc chuẩn bị
1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2(2KS2) 1-2 2,00
1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) Bộ tài liệu

Nhóm 3(1KS3,

2KS2)

1-2 16,00
1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN Cuộc 1KS3 1-2 2,50
1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107
4 Chuyển hồ sơ đến cơ quan đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
5 Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐIỆN BÀN CẤP TỈNH
6 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100
7 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006
8 Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100
9 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (2KS2) 1-2 0,500
10 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,025
11 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,030
12 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
13 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033
14 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200
15 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,050
16 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
17 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033
18 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
18.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
18.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016
18.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008
18.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004
18.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010
19 Chuyển GCN đã ký về xã, phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
20 Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, phường (01 bộ) Bộ/ xã, phường 1KS2 1-2 8,000
21 Lập hồ sơ địa chính
21,1 Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN Bộ/đĩa 1KS4 1-2 300
21,2 Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử Thửa 1KS4 1-2 0,010
22 Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
22,1 Bản đồ địa chính Tờ 1KS4 1-2 0,025
22,2 Sao sổ địa chính, sổ mục kê Bộ/đĩa 1KS4 1-2 2,000
23 Bàn giao HSĐC cho cấp tỉnh để quản lý và khai thác sử dụng Bộ/ tỉnh 1KS4 1-2 8,000

Ghi chú:

(1) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.

(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.

(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.

(7) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.

3. Dụng cụ

Bảng 65

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,519 0,650
2 Ghế tựa Cái 60 0,923 0,707
3 Bàn làm việc Cái 60 0,923 0,707
4 Tủ tài liệu Cái 60 0,519 0,650
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,013 0,029
6 Máy tính tay Cái 36 0,003 0,007
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,001 0,002
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,026 0,057
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,008 0,020
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,004 0,009
11 Áo blu Cái 12 0,923 0,707
12 Dép xốp Đôi 6 0,923 0,707
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,008 0,018
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,364 0,455
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,923 0,707
16 Điện năng kW 0,586 0,591

Ghi chú:

  1. Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 65:

Bảng 66

KK Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 0,85 1,00
2 0,90 1,00

(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

4. Thiết bị

Bảng 67

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,004
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,001
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,001
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW 0,037
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 0,307
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,017
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,092
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,022
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,04
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,04
Điện năng kW 3,326

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 51 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 67.

5. Vật liệu

Bảng 68

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,019
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,008
3 Ghim dập Hộp 0,001 0,013
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,001 0,003
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,001 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,004
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp đổi GCN Tờ 1,000 -
10 Giấy A4 Ram 0,002 0,011
11 Giấy A3 Ram 0,011
12 Sổ công tác Quyển 0,004 0,011
13 Bút bi Chiếc 0,019 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002 0,007
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,007
16 Bìa sổ A3 Cặp 0,024
17 Đĩa CD Đĩa 0,006
18 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000 -
19 Mực in cho máy Plotter Hộp 0,001
20 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,023 0,069
21 Mực photocopy A0 Hộp 0,001 -

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).

Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 69

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,025 0,025 0,025
2 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
3 Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,100
4 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (1KS1, 1KS3) 1-2 0,500 0,500 0,700
5 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
6 Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
7 Nhập nội dung của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
8 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS1,

1KS3)

1-2 0,150 0,150 0,150
9 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,130
10 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
11 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
12 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
13 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,400 0,400 0,520
14 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
15 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
15.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
15.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
15.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
15.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
15.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
16 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
17 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,060 0,060 0,078
2 Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
3 Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020 0,020 0,026

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3 và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc tỉnh; Mục 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.

(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng này được tính bằng 1,5 lần.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 70% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 70

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,848
2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,848
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,227
6 Máy tính tay Cái 36 0,044
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,011
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,480
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,150
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,072
11 Áo blu Cái 12 0,018 2,448
12 Dép xốp Đôi 6 0,018 2,448
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,150
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,902
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,448
16 Điện năng kW 0,014 1,505

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 70.

4. Thiết bị

Bảng 71

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW 9,377

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 71.

5. Vật liệu

Bảng 72

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp 0,003
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,000
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,009 0,071
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,004
13 Bút bi Cái 0,015 0,075
14 Bút xóa Cái 0,008 0,028
15 Bút đánh dấu Cái 0,005
16 Đĩa CD Đĩa 0,005
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường, phường.

2. Định mức lao động

Bảng 73

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM

Đất

ĐM

TS

ĐM

Đất + TS

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,04 0,04 0,04
5 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS4 1-2 1,000 1,000 1,300
6 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-2 0,500 0,500 0,800
7 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
8 Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,300
9 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
10 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
10.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,KS3) 1-2 0,150 0,150 0,20
10.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,KS3) 1-2 0,150 0,100 0,1500
11 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
11.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-2 0,080 0,080 0,100
11.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,150
12 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
12.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
12.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,030 0,030 0,030
13 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
14 In GCN     1-2      
14.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
14.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
15 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
16 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,470 0,470 0,611
17 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
17.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
17.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
17.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
17.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
17.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
18 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
19 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 70% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 74

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464
2 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
3 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,302
6 Máy tính tay Cái 36 0,058
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,014
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,640
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,200
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,096
11 Áo blu Cái 12 0,024 3,264
12 Dép xốp Đôi 6 0,024 3,264
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,200
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
16 Điện năng kW 0,018 2,006

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.

4. Thiết bị

Bảng 75

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 1,360
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408
Máy photocopy Cái 1,50 0,040
Điện năng kW 12,502

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.

5. Vật liệu

Bảng 76

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
11 Giấy A3 Ram 0,005
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,020 0,080
14 Bút xóa Cái 0,010 0,026
15 Bút đánh dấu Cái 0,006
16 Đĩa CD Đĩa 0,006
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản

Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường

2. Định mức lao động

Bảng 77

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
5 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1-2 0,600 0,900 1,080
6 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
7 Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định Hồ sơ 1KS3 1-2 0,300 0,300 0,400
8 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
9 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
10 Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
11 Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
12 Nhập nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
13 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,1KS3) 1-2 0,150 0,150 0,150
14 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
15 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
16 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,030 0,171 0,235
17 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
18 Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
19 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
20 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
21 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
22 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
22.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
22.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,020
22.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,010
22.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,005
22.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
1 Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền Hồ sơ 1KS2 1-2 0,060 0,060 0,078
2 Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
3 Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,150
4 Tiếp nhận Giấy chứng nhận từ cơ quan đất đai và trao Giấy chứng nhận cho chủ sử dụng đất GCN 1KS3 1-2 0,003 0,003 0,003

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 77 sau đây:

Bảng 78

TT Loại biến động

Các bước công việc được

áp dụng của Bảng 72

Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 72
1 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,370
6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,174
7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,130
8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,315
9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,565
12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,565
13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,315
17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
18 Chuyển mục đích sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 0,152
20 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 0,152
21 Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,391
22 Xác định lại diện tích đất ở Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,130
24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,478
26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,435
27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
30 Chuyển hình thức sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,304
31 Nhà nước thu hồi đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
32 Hủy kết quả đăng ký Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239

3. Dụng cụ

Bảng 79

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400
2 Ghế tựa Cái 96 3,120
3 Bàn làm việc Cái 96 3,120
4 Tủ tài liệu Cái 96 2,400
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,553
6 Máy tính tay Cái 36 0,323
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396
10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001
11 Áo blu Cái 12 3,120
12 Dép xốp Đôi 6 3,120
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216
14 Quạt trần 100W Cái 36 1,601
15 Đèn neon 40W Bộ 30 3,120
16 Điện năng kW 2,279

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 79. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 79 trên.

4. Thiết bị

Bảng 80

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Máy vi tính Cái 0,40 0,918
2 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
3 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
4 Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
5 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,276
6 Máy photocopy Cái 1,50 0,023
7 Điện năng kW 8,139

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 80 trên.

5. Vật liệu

Bảng 81

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,01
2 Ghim vòng Hộp 0,02
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,047
11 Giấy A3 Ram 0,007
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,029
14 Bút xóa Cái 0,01
15 Bút đánh dấu Cái 0,01
16 Đĩa mềm Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 81 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường, phường.

2. Định mức lao động

Bảng 82

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS

ĐM

Đất + TS

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,300 0,300 0,390
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,005 0,005 0,005
4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,004 0,004 0,004
5 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-2 2,000 2,000 2,600
6 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
7 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
8 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
9 Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
10 Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003 0,003
11 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
11.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS1,

KS3)

1-2 0,150 0,150 0,20
11.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,KS3) 1-2 0,150 0,100 0,1500
12 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
12.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 2-3 0,030 0,030 0,030
12.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 2-3 0,040 0,040 0,040
13 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
13.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 2-3 0,040 0,040 0,040
13.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 2-3 0,030 0,030 0,030
14 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
15 In GCN 1-2
15.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
15.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
16 Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
17 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
18 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS3 1-2 0,370 0,370 0,444
19 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
20 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
20.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
20.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,020
20.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,010
20.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,005
20.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 82 sau đây:

Bảng 83

TT Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 78 Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng 77
1 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
2 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
3 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370
4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391
5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152
6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174
7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130
8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315
9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
10 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
11 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
12 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370
15 Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
16 Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
18 Chuyển mục đích sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478
19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14 0,152
20 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 78 0,152
21 Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391
22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130
23 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
24 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478
25 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435
26 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326
28 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
29 Chuyển hình thức sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304
30 Nhà nước thu hồi đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
31 Hủy kết quả đăng ký Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239

3. Dụng cụ

Bảng 84

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440
2 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023
6 Áo blu Cái 12 0,018 6,840
7 Dép xốp Đôi 6 0,018 6,840
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,015
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 0,360
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 4,440
11 Điện năng kW 0,015 1,709

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 84.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 84. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 84 trên.

4. Thiết bị

Bảng 85

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 1,365
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,014
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,410
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW 11,997

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 85.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 85 trên.

5. Vật liệu

Bảng 86

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Tại địa bàn cấp tỉnh

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,029
11 Giấy A3 Ram 0,006
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,030
14 Bút xóa Cái 0,005
15 Bút đánh dấu Cái 0,004
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 86.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 86. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 86 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính

1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)

2. Định mức

Bảng 87

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên

Định mức

(công/hồ sơ)

1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100
2 Trích lục thửa đất
2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100
3 Trích sao thông tin địa chính
3.1 Trích sao từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
3.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87;

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87;

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.

3. Dụng cụ

Bảng 88

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08
2 Ghế tựa Cái 96 0,32
3 Bàn làm việc Cái 96 0,32
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,05
6 Máy tính tay Cái 36 0,01
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11
8 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04
9 Kéo cắt giấy Cái 9 0,02
10 Áo blu Cái 12 0,32
11 Dép xốp Đôi 6 0,32
12 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,08
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,06
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,32
16 Điện năng kW 0,15

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88.

4. Thiết bị

Bảng 89

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/thửa)
1 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,050
2 Máy vi tính Cái 0,40 0,150
3 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,0150
4 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,050
5 Điện năng kW 2,032

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 89.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 89.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 89.

5. Vật liệu

Bảng 90

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,015
2 Ghim vòng Hộp 0,300
3 Ghim dập Hộp 0,150
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,006
5 Mực máy photocopy Hộp 0,012
6 Giấy A4 Ram 0,090

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 90.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 90.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng ./.

Mục lục Bấm để đi tới điều