Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường
2. Định mức lao động
Bảng 77
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | |||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,250 | 0,250 | 0,325 | |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-2 | 0,600 | 0,900 | 1,080 | |
| 6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 7 | Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,300 | 0,300 | 0,400 | |
| 8 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 9 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,000 | 1,000 | 1,200 | |
| 10 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,000 | 1,000 | 1,200 | |
| 11 | Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 12 | Nhập nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| 13 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | Hồ sơ | Nhóm 2(1KS1,1KS3) | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |
| 14 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 15 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | |
| 16 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,030 | 0,171 | 0,235 | |
| 17 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
| 18 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
| 19 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
| 20 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,370 | 0,370 | 0,444 | |
| 21 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | |
| 22 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||||
| 22.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||
| 22.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 | 0,016 | 0,020 | |
| 22.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 | 0,008 | 0,010 | |
| 22.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | |
| 22.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 | 0,010 | 0,010 | |
| III | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG | |||||||
| 1 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,060 | 0,060 | 0,078 | |
| 2 | Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 | 0,050 | 0,065 | |
| 3 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,150 | |
| 4 | Tiếp nhận Giấy chứng nhận từ cơ quan đất đai và trao Giấy chứng nhận cho chủ sử dụng đất | GCN | 1KS3 | 1-2 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 77 sau đây:
Bảng 78
| TT | Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng 72 | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 72 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 3 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 4 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 5 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,370 |
| 6 | Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,174 |
| 7 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,130 |
| 8 | Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,315 |
| 9 | Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
| 10 | Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 11 | Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,565 |
| 12 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,565 |
| 13 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 14 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 15 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 16 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,315 |
| 17 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 18 | Chuyển mục đích sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
| 19 | Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 | 0,152 |
| 20 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 | 0,152 |
| 21 | Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,391 |
| 22 | Xác định lại diện tích đất ở | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 23 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,130 |
| 24 | Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
| 25 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,478 |
| 26 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,435 |
| 27 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 28 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,326 |
| 29 | Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
| 30 | Chuyển hình thức sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,304 |
| 31 | Nhà nước thu hồi đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
| 32 | Hủy kết quả đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường | 0,239 |
3. Dụng cụ
Bảng 79
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 2,400 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 3,120 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3,120 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2,400 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,553 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,323 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,338 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,833 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,396 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 1,001 |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 3,120 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 3,120 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,216 |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 1,601 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 3,120 |
| 16 | Điện năng | kW | 2,279 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 79. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 79 trên.
4. Thiết bị
Bảng 80
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,918 |
| 2 | Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,038 |
| 3 | Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 |
| 4 | Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,276 |
| 6 | Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 |
| 7 | Điện năng | kW | 8,139 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 80 trên.
5. Vật liệu
Bảng 81
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,01 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,02 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 |
| 8 | GCN | Bộ | 1,000 |
| 9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 1,000 |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,047 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,007 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 |
| 13 | Bút bi | Cái | 0,029 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,01 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,01 |
| 16 | Đĩa mềm | Đĩa | 0,003 |
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 81 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.