vanban.org

Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường

2. Định mức lao động

Bảng 77

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
5 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1-2 0,600 0,900 1,080
6 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
7 Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định Hồ sơ 1KS3 1-2 0,300 0,300 0,400
8 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
9 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
10 Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản Hồ sơ 1KS3 1-2 1,000 1,000 1,200
11 Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
12 Nhập nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
13 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,1KS3) 1-2 0,150 0,150 0,150
14 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
15 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
16 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,030 0,171 0,235
17 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
18 Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
19 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
20 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
21 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
22 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
22.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
22.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,020
22.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,010
22.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,005
22.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
1 Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền Hồ sơ 1KS2 1-2 0,060 0,060 0,078
2 Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
3 Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,150
4 Tiếp nhận Giấy chứng nhận từ cơ quan đất đai và trao Giấy chứng nhận cho chủ sử dụng đất GCN 1KS3 1-2 0,003 0,003 0,003

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 77 sau đây:

Bảng 78

TT Loại biến động

Các bước công việc được

áp dụng của Bảng 72

Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 72
1 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,370
6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,174
7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,130
8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,315
9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,565
12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,565
13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,315
17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
18 Chuyển mục đích sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 0,152
20 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 72 0,152
21 Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,391
22 Xác định lại diện tích đất ở Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,130
24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,478
26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,435
27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,326
29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
30 Chuyển hình thức sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,304
31 Nhà nước thu hồi đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239
32 Hủy kết quả đăng ký Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,239

3. Dụng cụ

Bảng 79

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400
2 Ghế tựa Cái 96 3,120
3 Bàn làm việc Cái 96 3,120
4 Tủ tài liệu Cái 96 2,400
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,553
6 Máy tính tay Cái 36 0,323
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396
10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001
11 Áo blu Cái 12 3,120
12 Dép xốp Đôi 6 3,120
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216
14 Quạt trần 100W Cái 36 1,601
15 Đèn neon 40W Bộ 30 3,120
16 Điện năng kW 2,279

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 79. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 79 trên.

4. Thiết bị

Bảng 80

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Máy vi tính Cái 0,40 0,918
2 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
3 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
4 Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
5 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,276
6 Máy photocopy Cái 1,50 0,023
7 Điện năng kW 8,139

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 80 trên.

5. Vật liệu

Bảng 81

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,01
2 Ghim vòng Hộp 0,02
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,047
11 Giấy A3 Ram 0,007
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,029
14 Bút xóa Cái 0,01
15 Bút đánh dấu Cái 0,01
16 Đĩa mềm Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 81 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.