Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, phường
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định cụ thể tại Bảng 51 dưới đây:
Bảng 51
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ ĐVT) |
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | ||||
| 1 | Công việc chuẩn bị | ||||
| 1.1 | Chuẩn bị địa điểm đăng ký cho đơn vị khóm hoặc ấp | Điểm | Nhóm 2 (2KS2) | 1-2 | 2,000 |
| 1.2 | Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo cấp xã) | Bộ tài liệu | Nhóm 3 (1KS3, 2KS2) | 1-2 | 16,000 |
| 1.3 | Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Cuộc | 1KS3 | 1-2 | 2,500 |
| 1.4 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,100 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS2 | 1-2 | 0,107 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 5 | Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên | Hồ sơ | Nhóm 7 (3KS2, 4KS1) | 1 | 0,206 |
| 2 | 0,237 | ||||
| 6 | Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,050 |
| 7 | Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,050 |
| 8 | Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,003 |
| 9 | Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,013 |
| 10 | Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,015 |
| 11 | Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính | Thửa | 1KS2 | 1-2 | 0,025 |
| 12 | Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 13 | Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 |
| 14 | Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,050 |
| 15 | Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,006 |
| 16 | Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,030 |
| 17 | Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 |
| 18 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hợp đồng | 1KS3 | 1-2 | 0,200 |
| 19 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 20 | Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,040 |
| 21 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 22 | Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 23 | Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến cơ quan đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,050 |
| 24 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 |
| 25 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||
| 25.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Trang | |||
| 25.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 |
| 25.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 |
| 25.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 |
| 25.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 |
| 26 | Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai cho người yêu cầu đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,050 |
| 27 | Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,020 |
| 28 | Chuyển hồ sơ về cơ quan đất đai lưu trữ | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,020 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||
| 1 | Lập hồ sơ địa chính | ||||
| 1.1 | Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN | Bộ/đĩa | 1KS4 | 1-2 | 300,000 |
| 1.2 | Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử | Thửa | 1KS4 | 1-2 | 0,010 |
| 2 | Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng | ||||
| 2.1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 1KS4 | 1-2 | 0,025 |
| 2.2 | Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai | Bộ/ đĩa | 1KS4 | 1-2 | 2,000 |
| 3 | Bàn giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng | Bộ/xã | 1KS4 | 1-2 | 4,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức nêu trên tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 46.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
3. Dụng cụ
Bảng 52
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,590 | 0,710 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,060 | 0,756 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,060 | 0,756 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,590 | 0,710 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,031 | 0,045 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,006 | 0,010 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,002 | 0,003 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,062 | 0,089 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,020 | 0,031 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,011 | 0,015 |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 1,060 | 0,756 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,060 | 0,756 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,020 | 0,027 |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,413 | 0,498 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,060 | 0,756 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,669 | 0,640 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 52.
Bảng 53
| KK | Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh |
| 1 | 0,85 | 1,00 |
| 2 | 0,90 | 1,00 |
(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(5) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
4. Thiết bị
Bảng 54
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn xã, phường | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,023 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,006 | |
| Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 0,205 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,4 | 0,367 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,6 | 0,027 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,6 | 0,048 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,6 | 0,04 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,109 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,027 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,4 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 3,958 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng 66 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 54.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 54.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 54.
5. Vật liệu
Bảng 55
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,019 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,001 | 0,008 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,001 | 0,013 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,001 | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,005 | |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | - |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,011 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,019 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | 0,011 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,019 | 0,015 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,007 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,007 |
| 16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,024 | |
| 17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,006 | |
| 18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | - |
| 19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | 0,001 |
| 20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,023 | 0,068 |
| 21 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | - |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 55.