vanban.org

Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, phường — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, phường

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường

2. Định mức lao động

Định mức lao động được quy định cụ thể tại Bảng 51 dưới đây:

Bảng 51

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT)
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Công việc chuẩn bị
1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký cho đơn vị khóm hoặc ấp Điểm Nhóm 2 (2KS2) 1-2 2,000
1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo cấp xã) Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3, 2KS2) 1-2 16,000
1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Cuộc 1KS3 1-2 2,500
1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS2 1-2 0,107
4 Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
5 Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên Hồ sơ

Nhóm 7 (3KS2,

4KS1)

1 0,206
2 0,237
6 Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
7 Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
8 Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Thửa 1KS3 1-2 0,003
9 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KS2 1-2 0,013
10 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. Hồ sơ 1KS3 1-2 0,015
11 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính Thửa 1KS2 1-2 0,025
12 Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
13 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200
14 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
15 Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006
16 Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS3 1-2 0,030
17 Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
18

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất

(nếu có)

Hợp đồng 1KS3 1-2 0,200
19 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,050
20 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040
21 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
22 Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
23 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến cơ quan đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050
24 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận Thửa 1KS3 1-2 0,033
25 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
25.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Trang
25.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016
25.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008
25.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004
25.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010
26 Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai cho người yêu cầu đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050
27 Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
28 Chuyển hồ sơ về cơ quan đất đai lưu trữ Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Lập hồ sơ địa chính
1.1 Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN Bộ/đĩa 1KS4 1-2 300,000
1.2 Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử Thửa 1KS4 1-2 0,010
2 Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
2.1 Bản đồ địa chính Tờ 1KS4 1-2 0,025
2.2 Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai Bộ/ đĩa 1KS4 1-2 2,000
3 Bàn giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng Bộ/xã 1KS4 1-2 4,000

Ghi chú:

(1) Định mức nêu trên tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 46.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.

(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.

3. Dụng cụ

Bảng 52

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,590 0,710
2 Ghế tựa Cái 96 1,060 0,756
3 Bàn làm việc Cái 96 1,060 0,756
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,590 0,710
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,031 0,045
6 Máy tính tay Cái 36 0,006 0,010
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,002 0,003
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,062 0,089
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,020 0,031
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,011 0,015
11 Áo blu Cái 12 1,060 0,756
12 Dép xốp Đôi 6 1,060 0,756
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,020 0,027
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,413 0,498
15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,060 0,756
16 Điện năng kW 0,669 0,640

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 52.

Bảng 53

KK Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 0,85 1,00
2 0,90 1,00

(2) Định mức nêu trên tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(5) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.

4. Thiết bị

Bảng 54

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(Ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,023
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW 0,205
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,4 0,367
Máy in laser A4 Cái 0,6 0,027
Máy in laser A3 Cái 0,6 0,048
Máy SCAN A3 Cái 0,6 0,04
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,109
Máy photocopy Cái 1,5 0,027
Máy in phun A0 Cái 0,4 0,001
Điện năng kW 3,958

Ghi chú:

(1) Định mức tại bảng 66 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 54.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 54.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 54.

5. Vật liệu

Bảng 55

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,019
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,008
3 Ghim dập Hộp 0,001 0,013
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,001 0,002
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000 -
10 Giấy A4 Ram 0,002 0,011
11 Giấy A3 Ram 0,019
12 Sổ công tác Quyển 0,004 0,011
13 Bút bi Chiếc 0,019 0,015
14 Bút xóa Cái 0,002 0,007
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,007
16 Bìa sổ A3 Cặp 0,024
17 Đĩa CD Đĩa 0,006
18 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000 -
19 Mực in cho máy Plotter Hộp 0,001 0,001
20 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,023 0,068
21 Mực photocopy A0 Hộp 0,001 -

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(3) Đối với xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 55.