Mẫu phiếu B1 - Đánh giá, chấm điểm Đ của hộ gia đình (Mẫu số 2.2 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 2.2. Phiếu B1 - Đánh giá, chấm điểm Đ của hộ gia đình
| Khu vực (Đô thị: 1; Nông thôn: 2): | Dân tộc (ghi theo bảng mã của Cục Thống kê) |
| Tỉnh/Thành phố: ……………………………… | Thôn/Tổ dân phố: …….………………... |
| Xã/phường/đặc khu: ………………….….…… | |
| Họ và tên (Chủ hộ): ……………………………..…………. |
| Số thẻ Căn cước/ĐDCN: | Mã hộ: | ||
| Phân loại hộ theo kết quả rà soát theo kết quả năm trước | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo Hộ không nghèo | Hộ thoát nghèo |
| kỳ rà soát (đánh dấu X vào ô kết quả): |
| STT | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá (đánh dấu X vào ô kết quả cụ thể và ghi kết quả, điểm vào ô trên đầu chỉ tiêu) | Quy ước đánh giá, chấm điểm theo từng vùng, khu vực | |||||||
| Nông thôn đồng bằng sông Hồng | Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc | Nông thôn Bắc Trung Bộ | Nông thôn duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Nông thôn Đông Nam Bộ | Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long | Đô thị | ||||
| Kết quả | Điểm | |||||||||
| 1. Số nhân khẩu trong hộ | ||||||||||
| Hộ có 1 người | 122 | 133 | 110 | 131 | 150 | 134 | 138 | |||
| Hộ có 2 người | 90 | 100 | 72 | 88 | 93 | 97 | 89 | |||
| Hộ có 3 người | 61 | 72 | 53 | 73 | 60 | 68 | 60 | |||
| Hộ có 4 người | 49 | 47 | 39 | 50 | 44 | 46 | 35 | |||
| Hộ có 5 người | 36 | 34 | 27 | 34 | 22 | 45 | 18 | |||
| Hộ có 6 người | 21 | 21 | 11 | 9 | 18 | 22 | 6 | |||
| Hộ có 7 người trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người mất khả năng lao động; người học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)1 | ||||||||||
| Hộ có 1 người | 31 | 20 | 18 | 33 | 37 | 13 | 24 | |||
| Hộ có 2 người | 47 | 36 | 22 | 40 | 56 | 23 | 40 | |||
| Hộ có 3 người | 50 | 41 | 18 | 49 | 66 | 20 | 44 | |||
| Hộ có 4 người | 57 | 40 | 41 | 68 | 82 | 36 | 60 | |||
| Hộ có 5 người trở lên | 60 | 47 | 47 | 76 | 95 | 58 | 60 | |||
| 3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng) | ||||||||||
| Không có người nào | 15 | 0 | 20 | 12 | 17 | 10 | 10 | |||
| Chỉ có 1 người | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình | ||||||||||
| Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp | 27 15 | 33 14 | 11 0 | 23 18 | 30 0 | 12 0 | 20 10 | |||
| Có bằng sơ cấp nghề | 10 | 25 | 0 | 13 | 21 | 0 | 7 | |||
| 5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua) | ||||||||||
| Công chức, viên chức | 13 | 29 | 27 | 12 | 23 | 14 | 12 | |||
| Làm việc có hợp đồng lao động | 4 | 31 | 3 | 9 | 13 | 15 | 0 | |||
| Làm thuê/làm công cho hộ gia đình | 0 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 6. Lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | ||||||||||
| Có 1 người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 0 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17 | |||
| 7. Nhà ở | ||||||||||
| Nền/móng cứng: có nền/móng nhà làm bằng các loại vật liệu có tác dụng làm tăng độ cứng của nền như: vữa xi măng - cát, bê tông, bê tông cốt thép, xây gạch/đá, gạch lát, gỗ) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Khung/tường cứng: có hệ thống khung, cột, tường được làm từ các loại vật liệu: bê tông cốt thép, sắt, thép, gỗ bền chắc; tường xây gạch/đá hoặc làm từ gỗ bền chắc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Mái cứng: có hệ thống đỡ mái được làm từ các loại vật liệu: bê tông cốt thép, sắt, thép, gỗ bền chắc. Mái lợp được làm bằng bê tông cốt thép, lợp ngói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 47 | 0 | |||
| 8. Diện tích bình quân đầu người | ||||||||||
| Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 | 11 | 0 | 0 | 11 | 0 | 0 | 0 | |||
| Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 | 11 | 0 | 0 | 13 | 18 | 0 | 7 | |||
| Từ 40 m2 trở lên | 16 | 0 | 0 | 22 | 18 | 0 | 7 | |||
| 9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ | ||||||||||
| Từ 25 kWh đến dưới 100 kWh Từ 100 kWh đến dưới 150 kWh | 0 22 | 0 0 | 0 23 | 0 23 | 0 0 | 18 21 | 17 22 | |||
| Từ 150 kWh trở lên | 31 | 17 | 35 | 37 | 0 | 34 | 33 | |||
| 10. Nước sinh hoạt chuyển thành nước uống | ||||||||||
| Chỉ dùng nước máy | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| 11. Nhà tiêu hợp vệ sinh | ||||||||||
| Nhà tiêu tự hoại/bán tự hoại | 34 | 30 | 55 | 21 | 31 | 9 | 29 | |||
| Nhà tiêu thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn). | 0 | 0 | 52 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 12. Tài sản chủ yếu | ||||||||||
| Ô tô | 50 | 50 | 60 | 50 | 40 | 60 | 60 | |||
| 1 xe máy, xe có động cơ | 27 | 0 | 21 | 28 | 43 | 21 | 15 | |||
| 2 xe máy, xe có động cơ | 32 | 17 | 23 | 39 | 46 | 35 | 24 | |||
| Từ 3 xe máy, xe có động cơ | 42 | 23 | 33 | 52 | 51 | 47 | 28 | |||
| Tàu thuyền có động cơ | 25 | 0 | 15 | 35 | 10 | 20 | 25 | |||
| Máy in, máy fax | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Hộ có ti vi | 10 | 20 | 10 | 10 | 10 | 5 | 10 | |||
| Dàn nghe nhạc các loại | 0 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Máy vi tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Tủ lạnh | 0 | 10 | 10 | 11 | 0 | 11 | 0 | |||
| 1 máy điều hòa nhiệt độ | 11 | 11 | 13 | 0 | 14 | 0 | 0 | |||
| Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ | 22 | 25 | 28 | 0 | 19 | 0 | 18 | |||
| Máy giặt, sấy quần áo | 0 | 0 | 14 | 12 | 14 | 14 | 14 | |||
| Bình tắm nước nóng | 0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Lò vi sóng, lò nướng | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | 19 | 8 | |||
| 13. Đất đai | ||||||||||
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên | 21 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên | 0 0 | 0 0 | 0 0 | 0 14 | 0 0 | 0 15 | 0 20 | |||
| Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | |||
| Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên | 112 | 0 | 0 | 46 | 0 | 0 | 11 | |||
| Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 45 | 0 | |||
| Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên | 29 | 0 | 21 | 0 | 70 | 31 | 0 | |||
| 14. Chăn nuôi | ||||||||||
| Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa | 0 | 0 | 0 | 13 | 60 | 30 | 10 | |||
| Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa | 54 | 0 | 0 | 38 | 70 | 30 | 10 | |||
| Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên | 0 | 0 | 0 | 67 | 80 | 30 | 20 | |||
| Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu | 0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | |||
| Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim | 0 | 28 | 23 | 0 | 58 | 39 | 10 | |||
| Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | |||
| 15. Vùng (áp dụng để tính điểm đối với Phiếu rà soát khu vực đô thị) | ||||||||||
| Đồng bằng sông Hồng | Gồm: Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hưng Yên, Ninh Bình (4 tỉnh) | 79 | ||||||||
| Trung du và miền núi phía Bắc | Gồm: Cao Bằng, Tuyên Quang, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La (9 tỉnh) | 79 | ||||||||
| Bắc Trung Bộ | Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị (4 tỉnh) | 92 | ||||||||
| Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Gồm: Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng (05 tỉnh) | 90 | ||||||||
| Đông Nam Bộ | Gồm: Tây Ninh, Đồng Nai, (2 tỉnh) | 89 | ||||||||
| Đồng bằng sông Cửu Long | Gồm: Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau (4 tỉnh) | 91 | ||||||||
| Các thành phố trực thuộc trung ương | Gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Huế (06 thành phố)2 | 103 | ||||||||
| Tổng điểm B1 | Tổng điểm B1 được tính bằng tổng các chỉ tiêu đánh giá từ 01 đến 15 đối với khu vực đô thị và từ 01 đến 14 đối với khu vực nông thôn. | |||||||||
| HỘ GIA ĐÌNH | NGƯỜI THỰC HIỆN RÀ SOÁT |
| (ký, ghi rõ họ tên) | (ký, ghi rõ họ tên) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT
a) Người thực hiện rà soát sử dụng Phiếu B1 Mẫu số 2.2, Phiếu B2 Mẫu số 2.3, Phiếu C Mẫu số 2.4, Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để rà soát, phân loại hộ gia đình theo Danh sách hộ gia đình cần rà soát.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Xem tất cả
Mẫu giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Mẫu số 06 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu
Mẫu số 05 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 04 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 03 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
Mẫu số 02 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 01 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mẫu số 04 - Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 07.DT
Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026