vanban.org

Mẫu phiếu B1 - Đánh giá, chấm điểm Đ của hộ gia đình (Mẫu số 2.2 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 25/2026/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 27/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2.2. Phiếu B1 - Đánh giá, chấm điểm Đ của hộ gia đình

Khu vực (Đô thị: 1; Nông thôn: 2):Dân tộc (ghi theo bảng mã của Cục Thống kê)
Tỉnh/Thành phố: ………………………………Thôn/Tổ dân phố: …….………………...
Xã/phường/đặc khu: ………………….….……
Họ và tên (Chủ hộ): ……………………………..………….
Số thẻ Căn cước/ĐDCN:Mã hộ:
Phân loại hộ theo kết quả rà soát theo kết quả năm trướcHộ nghèoHộ cận nghèo Hộ không nghèoHộ thoát nghèo
kỳ rà soát (đánh dấu X vào ô kết quả):
STTChỉ tiêu đánh giáKết quả đánh giá (đánh dấu X vào ô kết quả cụ thể và ghi kết quả, điểm vào ô trên đầu chỉ tiêu)Quy ước đánh giá, chấm điểm theo từng vùng, khu vực
Nông thôn đồng bằng sông HồngNông thôn trung du và miền núi phía BắcNông thôn Bắc Trung BộNông thôn duyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênNông thôn Đông Nam BộNông thôn đồng bằng sông Cửu LongĐô thị
Kết quảĐiểm
1. Số nhân khẩu trong hộ         
 Hộ có 1 người  122133110131150134138
 Hộ có 2 người  901007288939789
 Hộ có 3 người  61725373606860
 Hộ có 4 người  49473950444635
 Hộ có 5 người  36342734224518
 Hộ có 6 người  212111918226
 Hộ có 7 người trở lên  0000000
2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người mất khả năng lao động; người học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)1         
 Hộ có 1 người  31201833371324
 Hộ có 2 người  47362240562340
 Hộ có 3 người  50411849662044
 Hộ có 4 người  57404168823660
 Hộ có 5 người trở lên  60474776955860
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)         
 Không có người nào  1502012171010
 Chỉ có 1 người  0000000
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình         
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp  27 1533 1411 023 1830 012 020 10
 Có bằng sơ cấp nghề  10250132107
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)         
 Công chức, viên chức  13292712231412
 Làm việc có hợp đồng lao động  4313913150
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình  02600000
6. Lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng         
 Có 1 người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng  0000000
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng  027000017
7. Nhà ở         
 Nền/móng cứng: có nền/móng nhà làm bằng các loại vật liệu có tác dụng làm tăng độ cứng của nền như: vữa xi măng - cát, bê tông, bê tông cốt thép, xây gạch/đá, gạch lát, gỗ)  0000000
 Khung/tường cứng: có hệ thống khung, cột, tường được làm từ các loại vật liệu: bê tông cốt thép, sắt, thép, gỗ bền chắc; tường xây gạch/đá hoặc làm từ gỗ bền chắc  0000000
 Mái cứng: có hệ thống đỡ mái được làm từ các loại vật liệu: bê tông cốt thép, sắt, thép, gỗ bền chắc. Mái lợp được làm bằng bê tông cốt thép, lợp ngói  00000470
8. Diện tích bình quân đầu người         
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2  110011000
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2  1100131807
 Từ 40 m2 trở lên  1600221807
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ         
 Từ 25 kWh đến dưới 100 kWh Từ 100 kWh đến dưới 150 kWh  0 220 00 230 230 018 2117 22
 Từ 150 kWh trở lên  3117353703433
10. Nước sinh hoạt chuyển thành nước uống         
 Chỉ dùng nước máy  130000010
11. Nhà tiêu hợp vệ sinh         
 Nhà tiêu tự hoại/bán tự hoại  3430552131929
 Nhà tiêu thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn).  00520000
12. Tài sản chủ yếu         
 Ô tô  50506050406060
 1 xe máy, xe có động cơ  2702128432115
 2 xe máy, xe có động cơ  32172339463524
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ  42233352514728
 Tàu thuyền có động cơ  2501535102025
 Máy in, máy fax  0000000
 Hộ có ti vi  1020101010510
 Dàn nghe nhạc các loại  0101000010
 Máy vi tính  00000010
 Tủ lạnh  01010110110
 1 máy điều hòa nhiệt độ  11111301400
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ  222528019018
 Máy giặt, sấy quần áo  001412141414
 Bình tắm nước nóng  01500000
 Lò vi sóng, lò nướng  000027198
13. Đất đai         
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2  0000000
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên  0000000
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên  21900000
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên  0 00 00 00 140 00 150 20
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2  00010000
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên  11200460011
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2  00000450
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên  29021070310
14. Chăn nuôi         
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa  00013603010
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa  540038703010
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên  00067803020
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu  024000010
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim  028230583910
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản  0000005
15. Vùng (áp dụng để tính điểm đối với Phiếu rà soát khu vực đô thị)
 Đồng bằng sông Hồng  Gồm: Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hưng Yên, Ninh Bình (4 tỉnh)79
 Trung du và miền núi phía Bắc  Gồm: Cao Bằng, Tuyên Quang, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La (9 tỉnh)79
 Bắc Trung Bộ  Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị (4 tỉnh)92
 Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên  Gồm: Quảng Ngãi, Gia Lai, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng (05 tỉnh)90
 Đông Nam Bộ  Gồm: Tây Ninh, Đồng Nai, (2 tỉnh)89
 Đồng bằng sông Cửu Long  Gồm: Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau (4 tỉnh)91
 Các thành phố trực thuộc trung ương  Gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Huế (06 thành phố)2103
 Tổng điểm B1  Tổng điểm B1 được tính bằng tổng các chỉ tiêu đánh giá từ 01 đến 15 đối với khu vực đô thị và từ 01 đến 14 đối với khu vực nông thôn.
HỘ GIA ĐÌNHNGƯỜI THỰC HIỆN RÀ SOÁT
(ký, ghi rõ họ tên)(ký, ghi rõ họ tên)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT

    a) Người thực hiện rà soát sử dụng Phiếu B1 Mẫu số 2.2, Phiếu B2 Mẫu số 2.3, Phiếu C Mẫu số 2.4, Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để rà soát, phân loại hộ gia đình theo Danh sách hộ gia đình cần rà soát.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026