Mẫu phiếu A - Nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình (Mẫu số 2.1 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 2.1. Phiếu A - Nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình
| Tỉnh/Thành phố: ……………….………..………......... | Tờ số ……/..….. |
| Xã/phường/đặc khu: …………………………………. Thôn/Tổ dân phố/: …………………..… | |
| DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THỰC HIỆN NHẬN DẠNG NHANH |
| STT | Họ và tên chủ hộ | Ngày rà soát | Nhận dạng nhanh1 (hộ không có điều kiện theo ghi chú: ghi mã 1 và rà soát tiếp từ cột 1 - cột 9; hộ còn lại ghi mã 0) | Có xe máy/ xe điện/ tàu/ ghe thuyền có động cơ có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên | Có điều hòa/ tủ lạnh/ máy sưởi | Có bình tắm nước nóng/ máy đun nước | Có máy giặt/ sấy quần áo | Có đất đai/ nhà xưởng/ tài sản/ máy móc cho thuê | Tiêu thụ điện sinh hoạt từ 150 kWh/tháng trở lên | Diện tích nhà ở bình quân đầu người từ 25 m2 trở lên | Có ít nhất một người: là công chức/ viên chức; có lương hưu/ bảo hiểm xã hội/ trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | Có ít nhất một người đang làm việc theo hợp đồng lao động trở lên | Tổng số chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9 | Kết quả (1. Hộ có dưới 04 chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9, ghi mã 1; 2. Hộ có từ 04 chỉ tiêu trở lên, ghi mã 0)2 | Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình |
| (Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, trả lời CÓ đánh mã 1, KHÔNG đánh mã 0) | |||||||||||||||
| A | B | C | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | D | E | G |
| 1 | |||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| NGƯỜI THỰC HIỆN RÀ SOÁT | Ngày ……… tháng ...… năm………… |
| (Ký, họ tên) | ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
| (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a2 Thông tư 25/2026/TT-BNNMT
… I ban hành kèm theo Thông tư này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện), đã qua rà soát theo Phiếu A Mẫu số 2.1 Phụ lục II và Mục II Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này mà không có điều kiện nhận dạng nhanh theo ghi chú tại cột 0 và có dưới 04 tiêu chí từ cột 01 đến cột 09.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Xem tất cả
Mẫu giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Mẫu số 06 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu
Mẫu số 05 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 04 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 03 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
Mẫu số 02 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 01 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mẫu số 04 - Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 07.DT
Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026