Mẫu tổng hợp kết quả rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo (Mẫu số 3.1 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 3.1. Tổng hợp kết quả rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo
| Cơ quan/đơn vị báo cáo: Cơ quan/đơn vị nhận báo cáo: | Báo cáo: 1 Kỳ báo cáo: 2 Ngày báo cáo: 3 | |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT, CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO VÀ HỘ THOÁT NGHÈO 4
| TT | Khu vực/Địa bàn | Tổng số hộ dân cư (tại thời điểm rà soát) | Kết quả rà soát | ||||||
| Tổng số hộ nghèo | Tổng số hộ cận nghèo | Tổng số hộ thoát nghèo | |||||||
| Số hộ | Nhân khẩu | Số hộ | Tỷ lệ | Số hộ | Tỷ lệ | Số hộ | Tỷ lệ | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=(3/1) x 100 | 5 | 6=(5/1) x 100 | 7 | 8=(7/1) x 100 |
| Đơn vị tính | Hộ | Người | Hộ | % | Hộ | % | Hộ | % | |
| I | Khu vực đô thị | ||||||||
| 1 | Phường/đặc khu A ... | ||||||||
| 2 | Phường/đặc khu B ... | ||||||||
| 3 | ... | ||||||||
| II | Khu vực nông thôn | ||||||||
| 1 | Xã/đặc khu C ... | ||||||||
| 2 | Xã/đặc khu D ... | ||||||||
| 3 | ... | ||||||||
| Tổng cộng (I + II) | |||||||||
1 Sơ bộ/chính thức/trong năm.
2 Báo cáo định kỳ: ghi năm báo cáo; Báo cáo trong năm: ghi tháng/năm báo cáo theo mẫu như sau: 01/2027.
3 Ghi theo mẫu ngày/tháng/năm báo cáo như sau: 15/12/2027.
4 Khi thực hiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030, tỷ lệ nghèo đa chiều được xác định
theo quy định Điều 21, Điều 22 Mục 9 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động lấy theo Mẫu
số 3.8 để lập bảng tổng hợp theo Mẫu này.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT
a) Mẫu, biểu tổng hợp, báo cáo sơ bộ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm và rà soát trong năm theo Mẫu số 3.1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.