Mẫu phiếu C - Tổng hợp thông tin chung về hộ gia đình (Mẫu số 2.4 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 2.4. Phiếu C - Tổng hợp thông tin chung về hộ gia đình
I. THÔNG TIN THÀNH VIÊN CỦA HỘ GIA ĐÌNH
| TT | Họ tên | Quan hệ với chủ hộ | Ngày, tháng, năm sinh | Số thẻ căn cước/ mã định danh cá nhân | Dân tộc (theo mã của Cục Thống kê) | Giới tính | Chiều cao (cm) chỉ hỏi người dưới 16 tuổi | Cân nặng (kg) chỉ hỏi người dưới 10 tuổi | Tình trạng đi học | Cấp học | Trình độ văn hóa | Trình độ đào tạo | Bảo hiểm y tế | Sử dụng internet và các dịch vụ số cơ bản | Đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng | Việc làm (mã 1 chuyển cột 18; mã 2, 3, 4, 5, 6 chuyển cột 20) | Loại việc làm | Việc làm công ăn lương | Chế độ đang hưởng | Bị bệnh hiểm nghèo |
| hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên | ||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
Điền thông tin theo mã như sau:
Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.
Cột 7: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.
Cột 10: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.
Cột 11: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.
Cột 12: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4
Cột 13: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.
Cột 14: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.
Cột 15: Các dịch vụ số cơ bản gồm: dịch vụ công trực tuyến, dịch vụ thẻ ngân hàng.
Cột 16: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3.
Cột 17: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.
Cột 18: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.
Cột 19: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.
Cột 20: Đang hưởng lương hưu ghi mã 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi mã 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi mã 3.
Cột 21: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.
Mẫu số 2.4. Phiếu C - Tổng hợp thông tin chung về hộ gia đình
II. THÔNG TIN VỀ NGUYÊN NHÂN KHÓ KHĂN VÀ TIẾP CẬN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CỦA HỘ GIA ĐÌNH
| Nguyên nhân hộ còn khó khăn (có đánh dấu X) | Các chính sách hỗ trợ (có đánh dấu X) | Đang hưởng | Nhu cầu | |
| 1. Không có đất sản xuất | 1. Hỗ trợ y tế | |||
| 2. Không có vốn | 2. Hỗ trợ giáo dục | |||
| 3. Không có lao động | 3. Hỗ trợ học nghề | |||
| 4. Không có công cụ/ phương tiện sản xuất | 4. Hỗ trợ việc làm | |||
| 5. Không biết làm ăn | 5. Hỗ trợ nhà ở | |||
| 6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất | 6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh môi trường | |||
| 7. Có người ốm đau, bệnh nặng | 7. Hỗ trợ đất sản xuất | |||
| 8. Khác, ghi rõ ……………………… | 8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng | |||
| 9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế | ||||
| 10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin | ||||
| 11. Hỗ trợ pháp lý | ||||
| 12. Hỗ trợ tiền điện | ||||
| 13. Khác, ghi rõ…… | ||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT
a) Người thực hiện rà soát sử dụng Phiếu B1 Mẫu số 2.2, Phiếu B2 Mẫu số 2.3, Phiếu C Mẫu số 2.4, Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để rà soát, phân loại hộ gia đình theo Danh sách hộ gia đình cần rà soát.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.