Mẫu phiếu B2 - Thông tin thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình (Mẫu số 2.3 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 2.3. Phiếu B2 - Thông tin thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình
| STT | CHIỀU, CHỈ SỐ THIẾU HỤT | TRẢ LỜI | GHI CHÚ |
| (đánh dấu X vào câu trả lời có để xác định các chỉ số thiếu hụt của hộ gia đình) | |||
| 1 | Việc làm | ||
| 1.1 | Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động | theo thông tin cột 17, 19 Mục I tại Phiếu C | |
| 1.2 | Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50% | theo thông tin cột 4, 16 Mục I tại Phiếu C | |
| 2 | Y tế | ||
| 2.1 | Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi | theo thông tin cột 4, 7, 8, 9 Mục I tại Phiếu C và điểm chỉ tiêu dinh dưỡng tại Mục III Mẫu số 2.5 | |
| 2.2 | Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi đến 75 tuổi hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế) | theo thông tin cột 4, 14 Mục I tại Phiếu C | |
| 3 | Giáo dục | ||
| 3.1 | Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ 16 tuổi đến 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng | theo thông tin cột 4, 10, 11, 12, 13 Mục I tại Phiếu C | |
| 3.2 | Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi | ||
| 4 | Nhà ở | ||
| 4.1 | Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc | theo quy định khoản 4 Mục I Mẫu số 2.5 | |
| 4.2 | Diện tích nhà ở bình quân đầu người của hộ gia đình nhỏ hơn 8m2 | ||
| 5 | Thông tin | ||
| 5.1 | Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet và các dịch vụ số cơ bản | theo thông tin cột 15 Mục I tại Phiếu C | |
| 6 | Nước sinh hoạt, vệ sinh và môi trường | ||
| 6.1 | Hộ gia đình chưa được sử dụng nước sinh hoạt theo quy chuẩn | theo quy định khoản 6 Mục I Mẫu số 2.5 | |
| 6.2 | Hộ gia đình không sử dụng nhà tiêu (công trình phụ) hợp vệ sinh bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn | theo quy định khoản 7 Mục I Mẫu số 2.5 | |
| 6.3 | Hộ gia đình xử lý rác thải không bảo đảm vệ sinh môi trường (không sử dụng dịch vụ thu gom rác thải) | ||
| Tổng số thiếu hụt TH | |||
| HỘ GIA ĐÌNH | NGƯỜI THỰC HIỆN RÀ SOÁT |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT
a) Người thực hiện rà soát sử dụng Phiếu B1 Mẫu số 2.2, Phiếu B2 Mẫu số 2.3, Phiếu C Mẫu số 2.4, Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để rà soát, phân loại hộ gia đình theo Danh sách hộ gia đình cần rà soát.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Xem tất cả
Mẫu giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Mẫu số 06 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu
Mẫu số 05 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 04 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 03 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
Mẫu số 02 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản
Mẫu số 01 - Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
Mẫu nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mẫu số 04 - Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu số 07.DT
Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026