vanban.org

Mẫu phiếu B2 - Thông tin thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình (Mẫu số 2.3 - Thông tư 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 25/2026/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 27/05/2026 Cập nhật 14/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2.3. Phiếu B2 - Thông tin thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình

STTCHIỀU, CHỈ SỐ THIẾU HỤTTRẢ LỜIGHI CHÚ
 (đánh dấu X vào câu trả lời có để xác định các chỉ số thiếu hụt của hộ gia đình)
1Việc làm  
1.1Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động theo thông tin cột 17, 19 Mục I tại Phiếu C
1.2Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50% theo thông tin cột 4, 16 Mục I tại Phiếu C
2Y tế  
2.1Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi theo thông tin cột 4, 7, 8, 9 Mục I tại Phiếu C và điểm chỉ tiêu dinh dưỡng tại Mục III Mẫu số 2.5
2.2Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi đến 75 tuổi hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế) theo thông tin cột 4, 14 Mục I tại Phiếu C
3Giáo dục  
3.1Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ 16 tuổi đến 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng theo thông tin cột 4, 10, 11, 12, 13 Mục I tại Phiếu C
3.2Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi 
4Nhà ở  
4.1Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc theo quy định khoản 4 Mục I Mẫu số 2.5
4.2Diện tích nhà ở bình quân đầu người của hộ gia đình nhỏ hơn 8m2 
5Thông tin  
5.1Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet và các dịch vụ số cơ bản theo thông tin cột 15 Mục I tại Phiếu C
6Nước sinh hoạt, vệ sinh và môi trường  
6.1Hộ gia đình chưa được sử dụng nước sinh hoạt theo quy chuẩn theo quy định khoản 6 Mục I Mẫu số 2.5
6.2Hộ gia đình không sử dụng nhà tiêu (công trình phụ) hợp vệ sinh bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định khoản 7 Mục I Mẫu số 2.5
6.3Hộ gia đình xử lý rác thải không bảo đảm vệ sinh môi trường (không sử dụng dịch vụ thu gom rác thải)  
 Tổng số thiếu hụt TH  
HỘ GIA ĐÌNHNGƯỜI THỰC HIỆN RÀ SOÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Thông tư 25/2026/TT-BNNMT

    a) Người thực hiện rà soát sử dụng Phiếu B1 Mẫu số 2.2, Phiếu B2 Mẫu số 2.3, Phiếu C Mẫu số 2.4, Mẫu số 2.5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để rà soát, phân loại hộ gia đình theo Danh sách hộ gia đình cần rà soát.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026