Mẫu Giấy phép sản xuất hóa chất cấm (Mẫu số 03c - Văn bản hợp nhất 32/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu 03c. Mẫu Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
Điều kiện sử dụng Giấy phép 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn, cầm cố Giấy phép. 4. Báo cáo ......(1) khi có sự thay đổi điều kiện của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm, quy mô...). 5. Báo cáo...... (1) khi chấm dứt hoạt động sản xuất hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Không được phép bán hóa chất cấm. 7. Chỉ được phép sản xuất đúng quy mô, sử dụng đúng mục đích. 7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ........ (1) GIẤY PHÉP SẢN XUẤT HÓA CHẤT CẤM Số: /GP-(2) Ngày tháng năm |
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: ....../GP-(2) Hà Nội, ngày ... tháng ... năm... GIẤY PHÉP SẢN XUẤT HÓA CHẤT CẤM THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (3) Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Căn cứ Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Căn cứ .........(4); Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cấm; Theo đề nghị của ..............(5). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép: ...................(6); 1. Địa chỉ trụ sở chính: ............. Điện thoại: ......; 2. Địa chỉ cơ sở sản xuất ........................; 3. Địa chỉ kho chứa hóa chất: .................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do........ cấp ngày ... tháng... năm..... 5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ........................ |
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Số: ....../GP-(2) | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm... | Được phép sản xuất hóa chất hóa chất cấm với chủng loại, quy mô, mục đích sản xuất cụ thể như sau: STT Tên thương mại Thông tin thành phần hóa chất cấm Quy mô sản xuất theo năm (Kg) Mục đích sản xuất Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học Hàm lượng (%) Điều 2. (4) ....... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu có sự thay đổi các thông tin nêu tại Giấy phép này và thay đổi điều kiện sản xuất hóa chất cấm, (6)......... có nghĩa vụ báo cáo với ...........(1) Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và có giá trị đến ngày ...(7) Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP | STT | Tên thương mại | Thông tin thành phần hóa chất cấm | Quy mô sản xuất theo năm (Kg) | Mục đích sản xuất | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng (%) |
Nơi nhận: - Như Điều 1; - Lưu:....; |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Ký tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||||
|
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số: ....../GP-(2) | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên thương mại | Thông tin thành phần hóa chất cấm | Quy mô sản xuất theo năm (Kg) | Mục đích sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng (%) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nơi nhận: - Như Điều 1; - Lưu:....; |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Ký tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
- (1): Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất hóa chất cấm;
- (2): Ký hiệu văn bản Giấy phép;
- (3): Chức danh thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép;
- (4): Căn cứ pháp lý khác liên quan (nếu có);
- (5): Thông tin chức danh cơ quan thụ lý hồ sơ cấp Giấy phép;
- (6): Tên tổ chức đăng ký cấp giấy phép;
- (7): Ghi cụ thể thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số.... ngày...tháng...năm....
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 32/VBHN-BCT
c) Mẫu 03c: Mẫu Giấy phép sản xuất hóa chất cấm.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.