Mẫu quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản (Mẫu số 03 - Thông tư 58/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111
của Luật Địa chất và khoáng sản
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT(1) Số:……/QĐ-…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …(2)…, ngày……tháng……năm 20.. |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………………….………..…. (5) ……………………………………;
Căn cứ ……………………….………..…. (5) ……………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của …(6)… nộp ngày …. tháng …… năm ……;
Theo đề nghị của …(7)….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền:
2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm phê duyệt lại(8):
| Năm 20... | Năm 20.. | Năm 20... | …….. | Năm 2025 |
3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt lại:
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn lại (Qcl):
b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):
d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp:
(9)
đ) Tổng số lần còn phải nộp:
(10)
e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)(11):
| Năm 2025 | Năm 2026 | …….. | …….. | …….. |
g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm 2025 đến năm
Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.
Điều 2. …(6)… có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…; …(7)…., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế (để phối hợp); - Thuế tỉnh (thành phố) ……..(để phối hợp); - …(6)… (để thực hiện); - …………………….; - Lưu: VT, … . | THẨM QUYỀN, (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ pháp lý để xác định, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
6 Tên tổ chức, cá nhân phải nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
7 Thủ trưởng cơ quan trình hồ sơ phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
8 Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp hàng năm lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2025.
9 Số tiền này được tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
10 Số lần nộp tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
11 Nội dung này chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần và tính từ năm 2025.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.