Mẫu thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Mẫu số 06 - Thông tư 58/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 06: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
CƠ QUAN CHỦ QUẢN(1) Số: ......../........ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …(3)…, ngày.... tháng.... năm 20….. |
THÔNG BÁO
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
đối với khoáng sản …(4)… tại khu vực …(5)…
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: … (6) …
Căn cứ ……………………….…… (7) ……………………………………;
Căn cứ ……………………….…… (7) ……………………………………;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, … (2) … thông báo cho Thuế tỉnh (thành phố)…… nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(4)… tại khu vực …(5)… như sau:
| STT | Thời gian | Số tiền thông báo nộp hàng năm(8) (đồng) |
Số tiền quyết toán (đồng) |
Chênh lệch (đồng) | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) |
| 1 | Năm…….. | ||||
| Khoáng sản … | |||||
| Khoáng sản … | |||||
| 2 | Năm……. | ||||
| Khoáng sản … | |||||
| Khoáng sản … | |||||
| … | …… | ||||
| Tổng cộng | |||||
| Khoáng sản … | |||||
| Khoáng sản … |
Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung là(9): …………….đồng. … (2) … đề nghị Thuế tỉnh (thành phố)......……. thông báo để … (10) … thực hiện việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán là(11):
đồng.
… (2) … thông báo để …(6)…. biết và thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - … (10) … (để thực hiện); - Cục Thuế (để phối hợp); - … (6) … (để thực hiện); - …………………………. - Lưu: HS, VT. | THẨM QUYỀN, (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
Ghi chú:
1 Tên cơ quan chủ quản.
2 Tên cơ quan quyết toán và ra thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
3 Địa danh.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực có mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
6 Tên Thuế tỉnh, thành phố.
7 Liệt kê các căn cứ pháp lý để quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
8 Số tiền thông báo nộp hàng năm lấy theo văn bản thông báo của cơ quan thuế.
9 Nội dung này chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0, số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung bằng giá trị cột số 5.
10 Tên tổ chức, cá nhân được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
11 Nội dung này chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0, số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán bằng giá trị tuyệt đối của cột số 5.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.