Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mẫu số 13 - Thông tư 12/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 13
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận 1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận. 4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định. 5. Báo cáo …… (tên cơ quan có thẩm quyền) khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN Số: ………/GCN-……………. Ngày …..tháng…..năm |
GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện sản xuất phân bón -------------- Số:………/GCN-……….. …………………(1) Tên tổ chức cá nhân:................................................................................................. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................... Điện thoại: ........................................... Fax:..................................... Email: ............... Địa chỉ sản xuất: .......................................................................................................... Mã số doanh nghiệp:................................................................................................... Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón: 1. Hình thức sản xuất Sản xuất phân bón Đóng gói phân bón 2. Công suất sản xuất Tổng công suất:...................................................................................................... Phân bón vô cơ: ..................................................................................................... Phân bón hữu cơ: ................................................................................................... Phân bón sinh học: ……………………………………………………. | 3. Loại phân bón sản xuất:
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày....tháng.....năm...đến ngày.......tháng......năm......... Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản xuất phân bón số ngày....... tháng ......... năm.....của ........(2)
------------------------- (1) Cấp lại lần thứ…… (nếu có) (2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại) | |||||||||||||||||||||||
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ------------ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |||||||||||||||||||||||
| ………., ngày ... tháng ... năm ..…... | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Loại phân bón | Dạng phân bón | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||||
| ... | ||||||||||||||||||||||||
|
Nơi nhận: - Như điều 3 (2); - Lưu: VT,.................. |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.