Mẫu thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (Mẫu số 41 - Thông tư 12/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 41
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
| [TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS |
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU INSPECTION RESULT for food of plant origin intended for export | |
| Số (No.): | |
| I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER | |
| Tên, địa chỉ nhà sản xuất/Name and address of the manufacturer | |
| II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT | |
| Mô tả sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS, nếu có)/ Description of product (Product name, scientific name or HS code, if any) | |
| Quy cách đóng gói/ Type of packaging | |
| Số lượng bao gói/Number of packages | |
| Khối lượng tịnh/ Net weight | |
| Ngày đóng gói/ Packaging date | |
| Nguồn gốc xuất xứ/ Origin | |
| III. THÔNG TIN VỀ THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION | |
| 1. Tên, địa chỉ nhà nhập khẩu/Name and address of importer | |
| 2. Tên nhà xuất khẩu/ Name and address of the exporter | |
| 3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch | |
| 4. Nơi hàng đến/ Place of destination | |
| 5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu, tên phương tiện)/ Means of transport (identification, document) | |
| IV. KẾT QUẢ/ RESULTS | |
□ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements □ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements 1. Thực phẩm nguồn gốc thực vật được xuất từ cơ sở được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, chứng nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s) under the supervision of competent authority. 2. Sản phẩm được sản xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm dưới sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were under the supervision of competent authority. | |
| Nơi phát hành/Place of issue: | Ngày phát hành/ Date of issue: |
| Dấu của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp of Competent Authority | Tên, chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name, Signature of Authorized Officer |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.