Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về mẫu địa chất, khoáng sản (Mẫu số 01 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 01. Biểu thông tin, dữ liệu về mẫu địa chất, khoáng sản
ĐƠN VỊ LẬP BIỂU(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| …… (2)…, ngày tháng năm 20 | ||
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU MẪU VẬT ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Số: .........................
1. Thông tin, dữ liệu chung về mẫu vật
1.1. Số hiệu mẫu:
1.2. Tên mẫu: ghi ngắn gọn tên gọi (loại đất, đá, quặng, hóa đá) của mẫu vật được xác định cuối cùng.
1.3. Tọa độ địa lý:
1.4. Vị trí lấy mẫu: ghi rõ đặc điểm địa hình, địa vật nơi lấy mẫu, danh pháp tờ bản đồ.
1.5. Địa danh nơi lấy mẫu: thôn, xã, huyện, tỉnh (thành phố).
1.6. Tuổi địa chất/tuổi địa chất đá vây quanh: tuổi địa chất của hệ tầng, phức hệ magma (nơi lấy mẫu).
1.7. Người lấy mẫu: ghi đầy đủ họ tên người lấy mẫu, đơn vị thi công.
1.8. Thời gian lấy mẫu: ghi rõ ngày, tháng, năm lấy mẫu.
2. Đặc điểm mẫu vật
2.1. Loại mẫu: đá (trầm tích, magma, biến chất, khoáng vật); hóa thạch, khoáng sản.
2.2. Đặc điểm nhận dạng: hình dạng, màu sắc, đặc điểm, tính chất vật lý.
2.3. Kích thước, số lượng, khối lượng: đối với mẫu cục ghi rõ chiều dài, rộng, cao, số lượng mẫu; đối với mẫu bở rời ghi rõ khối lượng.
2.4. Đặc điểm, thành phần (ghi theo kết quả phân tích):
a) Khoáng vật:
b) Hóa học:
c) Cổ sinh:
d) Các thành phần, đặc điểm khác:
3. Các tư liệu khác kèm theo
Tên đề án, dự án, ảnh chụp mẫu; phiếu kết quả phân tích (dạng ảnh).
|
Đơn vị lập biểu(1) (Ký, đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Đơn vị, tổ chức được giao thực hiện công tác điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.