Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Mẫu số 10 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 10. Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
CƠ QUAN, TỔ CHỨC(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ……(2)…, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1. Thông tin khu vực không đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản
.1. Số Quyết định khu vực không đấu giá
.2. Ngày Quyết định khu vực không đấu giá:
.3. Vị trí khu vực không đấu giá:
.4. Khoáng sản không đấu giá
a. Tên khoáng sản chính:
b. Tên khoáng sản đi kèm (nếu có):
.5. Diện tích khu vực không đấu giá (ha, km2):
1. Tọa độ khu vực không đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC(1) (Ký, đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Cơ quan được giao lập hồ sơ khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.