Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (Mẫu số 08 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 08. Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
CƠ QUAN, TỔ CHỨC(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ………(2)……, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
1. Thông tin, dữ liệu khu vực cấm/tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
1.1. Tên khu vực:
1.2. Vị trí cấm/tạm thời cấm:
1.3. Loại hình cấm/tạm thời cấm:
1.4. Đối tượng cần bảo vệ:
1.5. Diện tích cấm/tạm thời cấm (ha, km2, m2)
1.6. Mức độ cấm/tạm cấm:
1.7. Đơn vị quản lý khu vực cấm/tạm cấm:
2. Tọa độ khu vực cấm/tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu ...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Ký, đóng dấu)
Ghi chú:
1 Cơ quan được giao lập hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.