Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 05 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 05. Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| …(2)…, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1. Thông tin giấy phép khai thác khoáng sản
1.1. Số giấy phép khai thác
1.2. Ngày cấp phép:
1.3. Tổ chức cấp phép:
1.4. Tổ chức, cá nhân được cấp phép:
1.5. Vị trí khu vực khai thác:
1.6. Khoáng sản được phép khai thác
a. Tên khoáng sản chính:
b. Tên khoáng sản đi kèm:
1.7. Phương pháp khai thác (lộ thiên, hầm lò, …):
1.8. Không gian khai thác
a. Diện tích khu vực khai thác (ha, m2, km2):
b. Mức sâu khai thác (m):
1.9. Trữ lượng khoáng sản được phép khai thác (tấn, m3, …):
a. Trữ lượng khoáng sản chính (tấn, m3):
b. Cấp khối trữ lượng khoáng sản chính:
c. Sai số tương đối khoáng sản chính (± ……%):
d. Trữ lượng khoáng sản đi kèm (tấn, m3):
e. Cấp khối trữ lượng khoáng sản đi kèm:
f. Sai số tương đối khoáng sản đi kèm (± ……%):
1.10. Công suất khai thác tối đa (tấn, m3/năm):
1.11. Thời hạn khai thác:
2. Tọa độ khu vực cấp phép khai thác khoáng sản
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
3. Tọa độ, diện tích khu vực khai thác khoáng sản tại các mức sâu khác nhau
|
Mức sâu (m) | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | |||
| H | 1 | |||
| 2 | ||||
| ... | ||||
| n | ||||
| H-i | 1 | |||
| 2 | ||||
| ... | ||||
| m | ||||
| …….. | ….. | ….. | …….. | ……. |
| Mức sâu cuối cùng | 1 | |||
| 2 | ||||
| ... | ||||
| k | ||||
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) (Ký, đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.