Mẫu biểu thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất (Mẫu số 03 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03. Biểu thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất
ĐƠN VỊ LẬP BIỂU(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| …(2)…, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
QUAN TRẮC, CẢNH BÁO TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐỊA CHẤT MÔI TRƯỜNG, TAI BIẾN ĐỊA CHẤT
1. Thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất
1.1. Số quyết định phê duyệt kết quả quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất:
1.2. Ngày phê duyệt:
1.3. Tổ chức phê duyệt:
1.4. Tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, quan trắc, cảnh báo:
1.5. Vị trí khu vực quan trắc, cảnh báo:
1.6. Đối tượng quan trắc:
1.7. Đối tượng cảnh báo:
1.8. Mức độ, tỷ lệ:
1.9. Tên báo cáo kết quả điều tra, quan trắc, cảnh báo:
1.10. Ký hiệu lưu trữ của báo cáo:
1.11. Cơ quan lưu trữ báo cáo:
2. Tọa độ khu vực điều tra
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
3. Thông tin kết quả quan trắc, cảnh báo
| STT | Số hiệu điểm quan trắc, cảnh báo | Loại hình tai biến địa chất | Thời gian điều tra | Thời gian xảy ra tai biến địa chất | Vị trí | Mô tả thông tin khu vực |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) | Thiệt hại | Rủi ro cần cảnh báo | Mô tả phạm vi | |
| Tọa độ điểm quan trắc, cảnh báo | |||||||||||
|
X (m) |
Y (m) | ||||||||||
| 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | 2 | ||||||||||
| ... | ... | ||||||||||
| n | n | ||||||||||
|
Đơn vị lập biểu1) (Ký, đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Đơn vị được giao chủ trì thực hiện điều tra cơ bản địa chất.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.