Mẫu biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản (Mẫu số 02 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 02. Biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản
| ĐƠN VỊ LẬP BIỂU(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| …(2)…, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
1. Thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản
1.1. Số quyết định phê duyệt kết quả điều tra địa chất về khoáng sản:
1.2. Ngày phê duyệt:
1.3. Tổ chức phê duyệt:
1.4. Tổ chức, cá nhân điều tra địa chất về khoáng sản:
1.5. Vị trí khu vực điều tra địa chất về khoáng sản:
1.6. Khoáng sản được điều tra:
1.7. Mức độ, tỷ lệ điều tra:
1.8. Tên báo cáo kết quả điều tra địa chất về khoáng sản:
1.9. Ký hiệu lưu trữ của báo cáo:
1.10. Cơ quan lưu trữ báo cáo:
2. Tọa độ khu vực điều tra địa chất về khoáng sản
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
3. Thông tin kết quả điều tra địa chất về khoáng sản
| STT | Khoáng sản | Loại quặng | Đơn vị | Cấp trữ lượng | Cấp tài nguyên | ||||||
| 111 | 121 | 122 | ... | 221 | 222 | 333 | ... | ||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| n | |||||||||||
Đơn vị lập biểu(1) (Ký, đóng dấu) |
Ghi chú:
1 Đơn vị được giao chủ trì thực hiện điều tra cơ bản địa chất.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.