Mẫu biểu thông tin, dữ liệu kết quả thăm dò khoáng sản (Mẫu số 06 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 06. Biểu thông tin, dữ liệu kết quả thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ………(2)……, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
1. Thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản
.1. Số giấy phép thăm dò:
.2. Ngày cấp phép thăm dò:
.3. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản:
.4. Diện tích thăm dò (km2, ha):
.5. Vị trí khu vực thăm dò:
2. Thông tin kết quả thăm dò khoáng sản
2.1. Số quyết định phê duyệt kết quả thăm dò khoáng sản
2.2. Ngày phê duyệt:
2.3. Tổ chức phê duyệt:
3. Thông tin tài nguyên trữ lượng phê duyệt
| STT | Khoáng sản | Loại quặng | Đơn vị | Cấp trữ lượng | Cấp tài nguyên | ||||||
| 111 | 121 | 122 | ... | 221 | 222 | 333 | ... | ||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| n | |||||||||||
Tọa độ khu vực thăm dò khoáng sản
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) (Ký, đóng dấu) | |||||
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.