Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản (Mẫu số 04 - Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 04. Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| …(2)…, ngày tháng năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
1. Thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản
1.1. Số giấy phép thăm dò khoáng sản:
1.2. Ngày cấp phép:
1.3. Tổ chức cấp phép:
1.4. Tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản:
1.5. Vị trí khu vực thăm dò khoáng sản:
1.6. Tên khoáng sản thăm dò:
1.7. Diện tích khu vực thăm dò (ha, km2):
1.8. Mức sâu được phép thăm dò
a. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức… m đến mức… m;
b. Mức sâu thấp nhất được phép thăm dò (m):
1.9. Thời hạn thăm dò (tháng, năm):
2. Tọa độ khu vực thăm dò khoáng sản
| STT | Tên khu vực | Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu...) |
Diện tích (ha, m2, km2) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1 | ||||
| 2 | 2 | ||||
| ... | ... | ||||
| n | n | ||||
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Ký, đóng dấu)
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.