Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tƣ này, các từ ngữ dƣới đây đƣợc hiểu nhƣ sau:
1. Xe ô tô tải, xe ô tô tải chuyên dùng, xe ô tô chuyên dùng là loại xe ô tô đƣợc định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003.
2. Máy kéo là loại phƣơng tiện giao thông cơ giới đƣờng bộ chạy bằng động cơ, có bốn bánh xe dùng để kéo một rơ moóc chở hàng.
3. Máy kéo nhỏ là loại phƣơng tiện giao thông cơ giới đƣờng bộ chạy bằng động cơ, đƣợc liên kết với thùng chở hàng qua khớp nối, lái bằng càng hoặc vô lăng lái, có bốn bánh xe (hai bánh của đầu kéo và hai bánh của thùng hàng).
4. Trọng tải của xe ô tô tải sử dụng để tập lái đƣợc hiểu là khối lƣợng hàng chuyên chở theo thiết kế của xe nguyên thủy do nhà sản xuất quy định.
5. Trọng tải thiết kế của xe ô tô tải chuyên dùng, xe ô tô chuyên dùng đƣợc hiểu là khối lƣợng hàng chuyên chở theo thiết kế của xe ô tô tải cùng kiểu loại hoặc tƣơng đƣơng.
6. Thời gian hành nghề lái xe là thời gian ngƣời có giấy phép lái xe đã lái loại xe ghi trong giấy phép lái xe.
7. Ngƣời hành nghề lái xe là ngƣời sinh sống bằng nghề lái xe.
8. Số phôi giấy phép lái xe là mã số do nhà sản xuất phôi quy định, ghi ở mặt sau của giấy phép lái xe, bao gồm 02 chữ cái và các số phía sau nhằm nhận diện giấy phép lái xe.
9.2 Thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe gồm: Hệ thống các máy tính có cài đặt phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông và ca bin học lái xe ô tô.
10.3 Thiết bị mô phỏng để sát hạch lái xe là hệ thống các máy tính có cài đặt phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông.
11.4 Dữ liệu DAT: là tập hợp các thông tin về định danh và quá trình học thực hành lái xe trên đƣờng của học viên, đƣợc truyền từ thiết bị DAT lắp trên ô tô tập lái xe trên đƣờng về máy chủ của cơ sở đào tạo theo quy định tại mục 2.1.5 và mục 2.1.6 của QCVN 105:2020/BGTVT.
12.5 Dữ liệu quản lý DAT: là tập hợp các thông tin về định danh và quá trình học thực hành lái xe trên đƣờng của học viên, đƣợc truyền từ máy chủ của cơ sở đào tạo về máy chủ của Tổng cục Đƣờng bộ Việt Nam theo quy định tại Phụ lục 30 ban hành kèm theo Thông tƣ này.
13.6 Hệ thống thông tin DAT gồm: các thiết bị phần cứng, đƣờng truyền và phần mềm dùng để thu nhận, quản lý, khai thác dữ liệu quản lý DAT.