vanban.org

Điều 13. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C — Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 09/06/2022 Hiệu lực 09/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT › Phần II › Mục 3 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng B1:

- Xe số tự động: 476 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 340);

- Xe số cơ khí (số sàn): 556 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 420);

b) Hạng B2: 588 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 420);

c) Hạng C: 920 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 752).

2. Các môn kiểm tra

a) Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học; môn Cấu tạo và Sửa chữa thông thƣờng và môn Nghiệp vụ vận tải đối với hạng B2 học viên có thể tự học nhƣng phải đƣợc cơ sở đào tạo kiểm tra;

b) Kiểm tra cấp chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn Thực hành lái xe với các bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đƣờng.

3.36 Khối lƣợng chƣơng trình và phân bổ thời gian đào tạo

Chƣơng trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng B1Hạng B2Hạng C
Học xe số tự độngHọc xe số cơ khí  
1Pháp luật giao thông đƣờng bộgiờ90909090
2Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờnggiờ881818
3Nghiệp vụ vận tảigiờ--1616
4Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông.giờ14142020
5Kỹ thuật lái xegiờ20202020
6Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thônggiờ4444
7Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ340420420752
Trong đóTổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập láigiờ325405405728
Tổng số giờ học thực hành trên ca bin học lái xe ô tô (theo số học viên đƣợc quy định trên 01 xe tập lái)giờ15151524
8Tổng số giờ học thực hành lái xe của 01 học viên trên xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ68848494
a)Số giờ thực hành lái xe/01 học viêngiờ65818191
Trong đóSố giờ thực hành lái xe trên sân tập lái/01 học viêngiờ41414143
Số giờ thực hành lái xe trên đƣờng giao thông/01 học viêngiờ24404048
b)Số giờ thực hành trên ca bin học lái xe ô tô/01 học viêngiờ3333
9Số giờ học/01 học viên/khoá đào tạogiờ204220252262
10Tổng số giờ một khoá đào tạogiờ476556588920

b) Tổng thời gian khóa đào tạo

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng B1Hạng B2Hạng C
Học xe số tự độngHọc xe số cơ khí
1Ôn và kiểm tra kết thúc khoá họcngày3444
2Số ngày thực họcngày59,569,573,5115
3Số ngày nghỉ lễ, khai giảng, bế giảngngày14151521
4Cộng số ngày/khoá đào tạongày76,588,592,5140

c) Số học viên đƣợc quy định trên 01 xe tập lái: hạng B1, B2 là 05 học viên và hạng C là 08 học viên.

d) Quy định về số km học thực hành lái xe

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng B1Hạng B2Hạng C
Học xe số tự độngHọc xe số cơ khí  
1Số km thực hành lái xe trên sân tập lái/01 học viênkm290290290275
2Số km thực hành lái xe trên đƣờng giao thông/01 học viênkm710810810825
Tổng số km thực hành lái xe/01 học viênkm1000110011001100