vanban.org

Điều 15. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học — Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 09/06/2022 Hiệu lực 09/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT › Phần II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học

1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2

SỐ TTNỘI DUNGHạng A1: 12 giờHạng A2: 32 giờ
Lý thuyết: 7 giờThực hành: 5 giờLý thuyết: 12 giờThực hành: 20 giờ
1Pháp luật giao thông đƣờng bộ62106
Những kiến thức cơ bản về Pháp luật giao thông đƣờng bộ4164
Ý thức chấp hành và xử lý tình huống giao thông đƣờng bộ1-1-
Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông1122
Kiểm tra--1-
2Kỹ thuật lái xe1122
Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô0,5112
Kỹ thuật lái xe cơ bản0,5-1-
3Thực hành lái xe-2-12
Tập lái xe trong hình-1,5-2
Tập lái xe trong sân tập-0,5-8
Tập phanh gấp---1
Tập lái vòng cua---1

2. Đào tạo lái xe các hạng A3, A4

SỐ TTNỘI DUNGLý thuyết: 35 giờThực hành: 45 giờ
1Pháp luật giao thông đƣờng bộ: 28 giờ244
Phần I. Luật Giao thông đường bộ:12-
Chƣơng I: Những quy định chung1-
Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ4-
Chƣơng III: Phƣơng tiện tham gia giao thông đƣờng bộ2-
Chƣơng IV: Ngƣời điều khiển phƣơng tiện tham gia giao thông đƣờng bộ3-
Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ2-
 Phần II. Biển báo hiệu đường bộ103
Chƣơng I: Quy định chung0,5 
Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông0,50,5
Chƣơng III: Biển báo hiệu5 
Biển báo cấm10,5
Biển báo nguy hiểm10,5
Biển hiệu lệnh10,5
Biển chỉ dẫn10,5
Biển phụ10,5
Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác4 
Vạch kẻ đƣờng0,5-
Cọc tiêu, tƣờng bảo vệ và hàng rào chắn0,5-
Cột kilômét0,5-
Mốc lộ giới0,5-
Gƣơng cầu lồi và dải phân cách tôn sóng0,5-
Báo hiệu trên đƣờng cao tốc0,5-
Báo hiệu cấm đi lại0,5-
Báo hiệu tuyến đƣờng bộ đối ngoại0,5-
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông21
 Các tính chất của sa hình0,5-
Các nguyên tắc đi sa hình0,51
Kiểm tra1-
2Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờng: 4 giờ31
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động1-
Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển1-
Sửa chữa thông thƣờng11
3Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ4-
Phân loại hàng hoá, phân loại hành khách1-
Các thủ tục giấy tờ trong vận tải1-
Trách nhiệm của ngƣời lái xe kinh doanh vận tải2-
4Kỹ thuật lái xe: 4 giờ4-
Kỹ thuật lái xe cơ bản1-
Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 31-
Lái xe trên đƣờng phức tạp và lái xe ban đêm1-
Bài tập tổng hợp1-
5Thực hành lái xe: 40 giờ-40
Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)-2
Tập lái xe trên đƣờng bằng (sân tập lái)-2
Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái)-2
Tập lái xe ban đêm-4
Tập lái xe trên đƣờng bằng, đèo núi-8
Tập lái xe trên đƣờng phức tạp-8
Tập lái xe có tải-8
Bài tập lái tổng hợp-4
Kiểm tra-2

3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C

a) Môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ

SỐ TTNỘI DUNGHạng B1: 90 giờHạng B2: 90 giờHạng C: 90 giờ
Lý thuyết:Thực hành:Lý thuyết:Thực hành:Lý thuyết:Thực hành:
  72 giờ18 giờ72 giờ18 giờ72 giờ18 giờ
1Phần I. Luật Giao thông đƣờng bộ24-24-24-
Chƣơng I: Những quy định chung2-2-2-
Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ9-9-9-
Chƣơng III: Xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ5-5-5-
Chƣơng IV: Ngƣời lái xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ5-5-5-
Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ3-3 3-
2Phần II. Hệ thống báo hiệu đƣờng bộ281028102810
Chƣơng I: Quy định chung1-1-1-
Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông111111
Chƣơng III: Biển báo hiệu195195195
Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu1-1-1-
Biển báo cấm414141
Biển báo nguy hiểm414141
Biển hiệu lệnh313131
Biển chỉ dẫn515151
Biển phụ212121
Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác747474
Vạch kẻ đƣờng1,511,511,51
Cọc tiêu, tƣờng bảo vệ và hàng rào chắn111111
Cột kilômét10,510,510,5
Mốc lộ giới10,510,510,5
Gƣơng cầu lồi và dải phân cách tôn sóng-1-1-1
Báo hiệu trên đƣờng cao tốc1-1-1-
Báo hiệu cấm đi lại1-1-1-
 Báo hiệu tuyến đƣờng bộ đối ngoại0,5-0,5-0,5-
3Phần III. Xử lý các tình huống giao thông868686
Chƣơng I: Các đặc điểm của sa hình2 2 2 
Chƣơng II: Các nguyên tắc đi sa hình444444
Chƣơng III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình222222
4Tổng ôn tập, kiểm tra122122122

b)38 Môn Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờng

SỐ TTNỘI DUNGHạng B1: 8 giờHạng B2: 18 giờHạng C: 18 giờ
Lý thuyết: 8 giờThực hành: 0 giờLý thuyết: 10 giờThực hành: 8 giờLý thuyết 10 giờThực hành: 8 giờ
1Giới thiệu cấu tạo chung1-1-1-
2Động cơ ô tô1-2121
3Gầm ô tô1-1111
4Điện ô tô1-1111
5Hệ thống an toàn chủ động1-1111
6Nội quy xƣởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề1-1-1-
7Bảo dƣỡng các cấp và các hƣ hỏng thông thƣờng1-2424
8Kiểm tra1-1-1-

c)39 Môn nghiệp vụ vận tải

SỐ TTNỘI DUNGHạng B2: 16 giờHạng C: 16 giờ
Lý thuyết: 12 giờThực hành: 4 giờLý thuyết: 12 giờThực hành: 4 giờ
1Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật3131
2Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô4141
3Trách nhiệm của ngƣời lái xe2121
4Trách nhiệm của ngƣời kinh doanh vận tải2121
5Kiểm tra1-1-

d)40 Môn Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông

SỐ TTNỘI DUNGHạng B1: 14 giờHạng B2: 20 giờHạng C: 20 giờ
Lý thuyết: 13 giờThực hành: 1 giờLý thuyết: 19 giờThực hành: 1 giờLý thuyết: 19 giờThực hành: 1 giờ
1Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay1-3-3-
2Đạo đức nghề nghiệp của ngƣời lái xe3-3-3-
3Cơ chế thị trƣờng và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải1-2-2-
4Trách nhiệm, quyền hạn của ngƣời sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải--3-3-
5Văn hóa giao thông3-3-3-
6Phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông2-2-2-
7Thực hành cấp cứu212121
8Kiểm tra1-1-1-

đ)41 Môn Kỹ thuật lái xe

SỐ TTNỘI DUNGHạng B1: 20 giờHạng B2: 20 giờHạng C: 20 giờ
Lý thuyết: 16 giờThực hành: 4 giờLý thuyết: 16 giờThực hành: 4 giờLý thuyết 16giờThực hành: 4 giờ
1Vị trí, tác dụng các bộ phận trong buồng lái10,510,510,5
2Kỹ thuật lái xe cơ bản414141
3Kỹ thuật lái xe trên các loại đƣờng40,540,540,5
4Kỹ thuật lái xe an toàn chủ động20,520,520,5
5Kỹ thuật lái xe ô tô chở hàng hóa10,510,510,5
6Tâm lý điều khiển xe ô tô1-1-1-
7Phƣơng pháp thực hành lái xe tổng hợp212121
8Kiểm tra1-1-1-

e)42 Môn Thực hành lái xe (chỉ đƣợc thực hiện sau khi học viên đã kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ, Kỹ thuật lái xe).

SỐ TTNỘI DUNGHạng B1Hạng B2: 420 giờ/xeHạng C: 752 giờ/xe
340 giờ/xe420 giờ/xe
1Tập lái tại chỗ không nổ máy4448
2Tập lái tại chỗ có nổ máy4448
3Tập lái trong bãi phẳng (sân tập lái)32323248
4Tập lái trong hình số 3, số 8 ghép; tiến, lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)48484864
5Tập lái trên đƣờng bằng (sân tập lái)32323248
6Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô15151524
7Tập lái trên đƣờng đèo núi40404056
8Tập lái trên đƣờng phức tạp41414172
9Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày)40404040
10Tập lái xe có tải-4848200
11Tập lái trên đƣờng với xe ô tô số tự động (thực hiện sau khi học viên học xong các bài tập có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5)-323216
12Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái)848484168

4.43 Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe

SỐ TTNỘI DUNGĐào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
B1 xe số tự động lên B1 (giờ)B1 lên B2 (giờ)B2 lên C (giờ)C lên D (giờ)D lên E (giờ)B2, D, E lên F (giờ)C, D, E lên FC (giờ)B2 lên D (giờ)C lên E (giờ)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
1Pháp luật giao thông đƣờng bộ, gồm-1616161616162020
a)Phần I. Luật Giao thông đƣờng bộ-44444466
Trong đóChƣơng I: Những quy định chung-0,50,50,50,50,50,511
Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ-11111122
Chƣơng III: Xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ-11111111
 Chƣơng IV: Ngƣời lái xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ-11111111
Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ-0,50,50,50,50,50,511
b)Phần II. Hệ thống báo hiệu đƣờng bộ-9999991010
Trong đóChƣơng I: Quy định chung-0,50,50,50,50,50,50,50,5
Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông-0,50,50,50,50,50,511
Chƣơng III: Biển báo hiệu-44444444
Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác-4444444,54,5
c)Phần III. Xử lý các tình huống giao thông-33333344
Trong đóChƣơng I: Các đặc điểm của sa hình-11111111
Chƣơng II: Các nguyên tắc đi sa hình-11111111
Chƣơng III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình-11111122
2Kiến thức mới về xe nâng hạng--8888888
Trong đóGiới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ xe ô tô nâng hạng-
-
-
-
1 21 21 21 21 21 21 2
Một số đặc điểm điển hình về hệ thống điện xe ô tô hiện đại--2222222
Đặc điểm về kết cấu điển hình hệ thống truyền động xe ô tô nâng hạng--2222222
Kiểm tra--1111111
3Nghiệp vụ vận tải-168888888
Trong đóKhái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật-42222222
Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô-52222222
Trách nhiệm của ngƣời lái xe-32222222
Trách nhiệm của ngƣời kinh doanh vận tải-31111111
Kiểm tra-11111111
4Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông.-1014141414141818
Trong đóNhững vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay Đạo đức nghề nghiệp của ngƣời lái xe-
-
1 12 22 22 22 22 23 23 2
Cơ chế thị trƣờng và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh-12222233
dTráchh ậ nhiiệm, quyền hạn của ngƣời sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải-12222233
Văn hóa giao thông-22222233
Phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông.-22222222
Thực hành cấp cứu-11111111
Kiểm tra-11111111
5Thực hành lái xe (chỉ đƣợc thực hiện sau khi học viên đã đƣợc kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ và Kiến thức mới về xe nâng hạng)12050144144144144224280280
Trong đóTập lái xe tại chỗ không nổ máy2--------
Tập lái xe tại chỗ nổ máy2--------
Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)6-4444488
Tập lái xe trên đƣờng bằng (sân tập lái)624444488
 Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái)644444-88
Tập lái xe trong hình chữ chi (sân tập lái)644444-1616
Tập lái xe tiến, lùi thẳng (sân tập lái)------8--
Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô55888881010
Tập lái trên đƣờng đèo núi16620202020363232
Tập lái xe trên đƣờng phức tạp13416161616323636
Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày)12616161616323232
Tập lái xe có tải14936363636526666
Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái)32632323232486464