Điều 15. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng A1: 12 giờ | Hạng A2: 32 giờ | ||
| Lý thuyết: 7 giờ | Thực hành: 5 giờ | Lý thuyết: 12 giờ | Thực hành: 20 giờ | ||
| 1 | Pháp luật giao thông đƣờng bộ | 6 | 2 | 10 | 6 |
| Những kiến thức cơ bản về Pháp luật giao thông đƣờng bộ | 4 | 1 | 6 | 4 | |
| Ý thức chấp hành và xử lý tình huống giao thông đƣờng bộ | 1 | - | 1 | - | |
| Thực hành cấp cứu tai nạn giao thông | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Kiểm tra | - | - | 1 | - | |
| 2 | Kỹ thuật lái xe | 1 | 1 | 2 | 2 |
| Vị trí, tác dụng các bộ phận chủ yếu của xe mô tô | 0,5 | 1 | 1 | 2 | |
| Kỹ thuật lái xe cơ bản | 0,5 | - | 1 | - | |
| 3 | Thực hành lái xe | - | 2 | - | 12 |
| Tập lái xe trong hình | - | 1,5 | - | 2 | |
| Tập lái xe trong sân tập | - | 0,5 | - | 8 | |
| Tập phanh gấp | - | - | - | 1 | |
| Tập lái vòng cua | - | - | - | 1 | |
2. Đào tạo lái xe các hạng A3, A4
| SỐ TT | NỘI DUNG | Lý thuyết: 35 giờ | Thực hành: 45 giờ |
| 1 | Pháp luật giao thông đƣờng bộ: 28 giờ | 24 | 4 |
| Phần I. Luật Giao thông đường bộ: | 12 | - | |
| Chƣơng I: Những quy định chung | 1 | - | |
| Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ | 4 | - | |
| Chƣơng III: Phƣơng tiện tham gia giao thông đƣờng bộ | 2 | - | |
| Chƣơng IV: Ngƣời điều khiển phƣơng tiện tham gia giao thông đƣờng bộ | 3 | - | |
| Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ | 2 | - | |
| Phần II. Biển báo hiệu đường bộ | 10 | 3 | |
| Chƣơng I: Quy định chung | 0,5 | ||
| Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | 0,5 | 0,5 | |
| Chƣơng III: Biển báo hiệu | 5 | ||
| Biển báo cấm | 1 | 0,5 | |
| Biển báo nguy hiểm | 1 | 0,5 | |
| Biển hiệu lệnh | 1 | 0,5 | |
| Biển chỉ dẫn | 1 | 0,5 | |
| Biển phụ | 1 | 0,5 | |
| Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác | 4 | ||
| Vạch kẻ đƣờng | 0,5 | - | |
| Cọc tiêu, tƣờng bảo vệ và hàng rào chắn | 0,5 | - | |
| Cột kilômét | 0,5 | - | |
| Mốc lộ giới | 0,5 | - | |
| Gƣơng cầu lồi và dải phân cách tôn sóng | 0,5 | - | |
| Báo hiệu trên đƣờng cao tốc | 0,5 | - | |
| Báo hiệu cấm đi lại | 0,5 | - | |
| Báo hiệu tuyến đƣờng bộ đối ngoại | 0,5 | - | |
| Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | 2 | 1 | |
| Các tính chất của sa hình | 0,5 | - | |
| Các nguyên tắc đi sa hình | 0,5 | 1 | |
| Kiểm tra | 1 | - | |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờng: 4 giờ | 3 | 1 |
| Cấu tạo và nguyên lý hoạt động | 1 | - | |
| Cách sử dụng các trang thiết bị điều khiển | 1 | - | |
| Sửa chữa thông thƣờng | 1 | 1 | |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải: 4 giờ | 4 | - |
| Phân loại hàng hoá, phân loại hành khách | 1 | - | |
| Các thủ tục giấy tờ trong vận tải | 1 | - | |
| Trách nhiệm của ngƣời lái xe kinh doanh vận tải | 2 | - | |
| 4 | Kỹ thuật lái xe: 4 giờ | 4 | - |
| Kỹ thuật lái xe cơ bản | 1 | - | |
| Lái xe trên bãi và lái xe trong hình số 8, số 3 | 1 | - | |
| Lái xe trên đƣờng phức tạp và lái xe ban đêm | 1 | - | |
| Bài tập tổng hợp | 1 | - | |
| 5 | Thực hành lái xe: 40 giờ | - | 40 |
| Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | - | 2 | |
| Tập lái xe trên đƣờng bằng (sân tập lái) | - | 2 | |
| Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) | - | 2 | |
| Tập lái xe ban đêm | - | 4 | |
| Tập lái xe trên đƣờng bằng, đèo núi | - | 8 | |
| Tập lái xe trên đƣờng phức tạp | - | 8 | |
| Tập lái xe có tải | - | 8 | |
| Bài tập lái tổng hợp | - | 4 | |
| Kiểm tra | - | 2 |
3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
a) Môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B1: 90 giờ | Hạng B2: 90 giờ | Hạng C: 90 giờ | |||
| Lý thuyết: | Thực hành: | Lý thuyết: | Thực hành: | Lý thuyết: | Thực hành: | ||
| 72 giờ | 18 giờ | 72 giờ | 18 giờ | 72 giờ | 18 giờ | ||
| 1 | Phần I. Luật Giao thông đƣờng bộ | 24 | - | 24 | - | 24 | - |
| Chƣơng I: Những quy định chung | 2 | - | 2 | - | 2 | - | |
| Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ | 9 | - | 9 | - | 9 | - | |
| Chƣơng III: Xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ | 5 | - | 5 | - | 5 | - | |
| Chƣơng IV: Ngƣời lái xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ | 5 | - | 5 | - | 5 | - | |
| Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ | 3 | - | 3 | 3 | - | ||
| 2 | Phần II. Hệ thống báo hiệu đƣờng bộ | 28 | 10 | 28 | 10 | 28 | 10 |
| Chƣơng I: Quy định chung | 1 | - | 1 | - | 1 | - | |
| Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Chƣơng III: Biển báo hiệu | 19 | 5 | 19 | 5 | 19 | 5 | |
| Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu | 1 | - | 1 | - | 1 | - | |
| Biển báo cấm | 4 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 | |
| Biển báo nguy hiểm | 4 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 | |
| Biển hiệu lệnh | 3 | 1 | 3 | 1 | 3 | 1 | |
| Biển chỉ dẫn | 5 | 1 | 5 | 1 | 5 | 1 | |
| Biển phụ | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | |
| Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác | 7 | 4 | 7 | 4 | 7 | 4 | |
| Vạch kẻ đƣờng | 1,5 | 1 | 1,5 | 1 | 1,5 | 1 | |
| Cọc tiêu, tƣờng bảo vệ và hàng rào chắn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Cột kilômét | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | |
| Mốc lộ giới | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | |
| Gƣơng cầu lồi và dải phân cách tôn sóng | - | 1 | - | 1 | - | 1 | |
| Báo hiệu trên đƣờng cao tốc | 1 | - | 1 | - | 1 | - | |
| Báo hiệu cấm đi lại | 1 | - | 1 | - | 1 | - | |
| Báo hiệu tuyến đƣờng bộ đối ngoại | 0,5 | - | 0,5 | - | 0,5 | - | |
| 3 | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | 8 | 6 | 8 | 6 | 8 | 6 |
| Chƣơng I: Các đặc điểm của sa hình | 2 | 2 | 2 | ||||
| Chƣơng II: Các nguyên tắc đi sa hình | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| Chƣơng III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| 4 | Tổng ôn tập, kiểm tra | 12 | 2 | 12 | 2 | 12 | 2 |
b)38 Môn Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờng
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B1: 8 giờ | Hạng B2: 18 giờ | Hạng C: 18 giờ | |||
| Lý thuyết: 8 giờ | Thực hành: 0 giờ | Lý thuyết: 10 giờ | Thực hành: 8 giờ | Lý thuyết 10 giờ | Thực hành: 8 giờ | ||
| 1 | Giới thiệu cấu tạo chung | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 2 | Động cơ ô tô | 1 | - | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 3 | Gầm ô tô | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Điện ô tô | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Hệ thống an toàn chủ động | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Nội quy xƣởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 7 | Bảo dƣỡng các cấp và các hƣ hỏng thông thƣờng | 1 | - | 2 | 4 | 2 | 4 |
| 8 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
c)39 Môn nghiệp vụ vận tải
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B2: 16 giờ | Hạng C: 16 giờ | ||
| Lý thuyết: 12 giờ | Thực hành: 4 giờ | Lý thuyết: 12 giờ | Thực hành: 4 giờ | ||
| 1 | Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | 3 | 1 | 3 | 1 |
| 2 | Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 3 | Trách nhiệm của ngƣời lái xe | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 4 | Trách nhiệm của ngƣời kinh doanh vận tải | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 5 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - |
d)40 Môn Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B1: 14 giờ | Hạng B2: 20 giờ | Hạng C: 20 giờ | |||
| Lý thuyết: 13 giờ | Thực hành: 1 giờ | Lý thuyết: 19 giờ | Thực hành: 1 giờ | Lý thuyết: 19 giờ | Thực hành: 1 giờ | ||
| 1 | Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay | 1 | - | 3 | - | 3 | - |
| 2 | Đạo đức nghề nghiệp của ngƣời lái xe | 3 | - | 3 | - | 3 | - |
| 3 | Cơ chế thị trƣờng và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải | 1 | - | 2 | - | 2 | - |
| 4 | Trách nhiệm, quyền hạn của ngƣời sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải | - | - | 3 | - | 3 | - |
| 5 | Văn hóa giao thông | 3 | - | 3 | - | 3 | - |
| 6 | Phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông | 2 | - | 2 | - | 2 | - |
| 7 | Thực hành cấp cứu | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 8 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
đ)41 Môn Kỹ thuật lái xe
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B1: 20 giờ | Hạng B2: 20 giờ | Hạng C: 20 giờ | |||
| Lý thuyết: 16 giờ | Thực hành: 4 giờ | Lý thuyết: 16 giờ | Thực hành: 4 giờ | Lý thuyết 16giờ | Thực hành: 4 giờ | ||
| 1 | Vị trí, tác dụng các bộ phận trong buồng lái | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 |
| 2 | Kỹ thuật lái xe cơ bản | 4 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe trên các loại đƣờng | 4 | 0,5 | 4 | 0,5 | 4 | 0,5 |
| 4 | Kỹ thuật lái xe an toàn chủ động | 2 | 0,5 | 2 | 0,5 | 2 | 0,5 |
| 5 | Kỹ thuật lái xe ô tô chở hàng hóa | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 |
| 6 | Tâm lý điều khiển xe ô tô | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
| 7 | Phƣơng pháp thực hành lái xe tổng hợp | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 8 | Kiểm tra | 1 | - | 1 | - | 1 | - |
e)42 Môn Thực hành lái xe (chỉ đƣợc thực hiện sau khi học viên đã kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ, Kỹ thuật lái xe).
| SỐ TT | NỘI DUNG | Hạng B1 | Hạng B2: 420 giờ/xe | Hạng C: 752 giờ/xe | |
| 340 giờ/xe | 420 giờ/xe | ||||
| 1 | Tập lái tại chỗ không nổ máy | 4 | 4 | 4 | 8 |
| 2 | Tập lái tại chỗ có nổ máy | 4 | 4 | 4 | 8 |
| 3 | Tập lái trong bãi phẳng (sân tập lái) | 32 | 32 | 32 | 48 |
| 4 | Tập lái trong hình số 3, số 8 ghép; tiến, lùi theo hình chữ chi (sân tập lái) | 48 | 48 | 48 | 64 |
| 5 | Tập lái trên đƣờng bằng (sân tập lái) | 32 | 32 | 32 | 48 |
| 6 | Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô | 15 | 15 | 15 | 24 |
| 7 | Tập lái trên đƣờng đèo núi | 40 | 40 | 40 | 56 |
| 8 | Tập lái trên đƣờng phức tạp | 41 | 41 | 41 | 72 |
| 9 | Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày) | 40 | 40 | 40 | 40 |
| 10 | Tập lái xe có tải | - | 48 | 48 | 200 |
| 11 | Tập lái trên đƣờng với xe ô tô số tự động (thực hiện sau khi học viên học xong các bài tập có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5) | - | 32 | 32 | 16 |
| 12 | Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái) | 84 | 84 | 84 | 168 |
4.43 Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
| SỐ TT | NỘI DUNG | Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe | ||||||||
| B1 xe số tự động lên B1 (giờ) | B1 lên B2 (giờ) | B2 lên C (giờ) | C lên D (giờ) | D lên E (giờ) | B2, D, E lên F (giờ) | C, D, E lên FC (giờ) | B2 lên D (giờ) | C lên E (giờ) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Pháp luật giao thông đƣờng bộ, gồm | - | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 20 | 20 |
| a) | Phần I. Luật Giao thông đƣờng bộ | - | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 6 | 6 |
| Trong đó | Chƣơng I: Những quy định chung | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 |
| Chƣơng II: Quy tắc giao thông đƣờng bộ | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Chƣơng III: Xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Chƣơng IV: Ngƣời lái xe ô tô tham gia giao thông đƣờng bộ | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Chƣơng V: Vận tải đƣờng bộ | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 | |
| b) | Phần II. Hệ thống báo hiệu đƣờng bộ | - | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | 10 |
| Trong đó | Chƣơng I: Quy định chung | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Chƣơng II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông | - | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1 | 1 | |
| Chƣơng III: Biển báo hiệu | - | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| Chƣơng IV: Các báo hiệu đƣờng bộ khác | - | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4,5 | 4,5 | |
| c) | Phần III. Xử lý các tình huống giao thông | - | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| Trong đó | Chƣơng I: Các đặc điểm của sa hình | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Chƣơng II: Các nguyên tắc đi sa hình | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Chƣơng III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 2 | Kiến thức mới về xe nâng hạng | - | - | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Trong đó | Giới thiệu cấu tạo chung, vị trí, cách sử dụng các thiết bị trong buồng lái Một số đặc điểm về kết cấu điển hình trên động cơ xe ô tô nâng hạng | - - | - - | 1 2 | 1 2 | 1 2 | 1 2 | 1 2 | 1 2 | 1 2 |
| Một số đặc điểm điển hình về hệ thống điện xe ô tô hiện đại | - | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Đặc điểm về kết cấu điển hình hệ thống truyền động xe ô tô nâng hạng | - | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Kiểm tra | - | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải | - | 16 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Trong đó | Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | - | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | - | 5 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Trách nhiệm của ngƣời lái xe | - | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Trách nhiệm của ngƣời kinh doanh vận tải | - | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Kiểm tra | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 4 | Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông. | - | 10 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 18 | 18 |
| Trong đó | Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay Đạo đức nghề nghiệp của ngƣời lái xe | - - | 1 1 | 2 2 | 2 2 | 2 2 | 2 2 | 2 2 | 3 2 | 3 2 |
| Cơ chế thị trƣờng và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh | - | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | |
| dTráchh ậ nhiiệm, quyền hạn của ngƣời sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải | - | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | |
| Văn hóa giao thông | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | |
| Phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông. | - | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Thực hành cấp cứu | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Kiểm tra | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 5 | Thực hành lái xe (chỉ đƣợc thực hiện sau khi học viên đã đƣợc kiểm tra đạt yêu cầu môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ và Kiến thức mới về xe nâng hạng) | 120 | 50 | 144 | 144 | 144 | 144 | 224 | 280 | 280 |
| Trong đó | Tập lái xe tại chỗ không nổ máy | 2 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tập lái xe tại chỗ nổ máy | 2 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) | 6 | - | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 8 | 8 | |
| Tập lái xe trên đƣờng bằng (sân tập lái) | 6 | 2 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 8 | 8 | |
| Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép (sân tập lái) | 6 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | - | 8 | 8 | |
| Tập lái xe trong hình chữ chi (sân tập lái) | 6 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | - | 16 | 16 | |
| Tập lái xe tiến, lùi thẳng (sân tập lái) | - | - | - | - | - | - | 8 | - | - | |
| Tập lái trên ca bin học lái xe ô tô | 5 | 5 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 10 | 10 | |
| Tập lái trên đƣờng đèo núi | 16 | 6 | 20 | 20 | 20 | 20 | 36 | 32 | 32 | |
| Tập lái xe trên đƣờng phức tạp | 13 | 4 | 16 | 16 | 16 | 16 | 32 | 36 | 36 | |
| Tập lái ban đêm (thời gian học thực tế ban đêm là 04 giờ/ngày) | 12 | 6 | 16 | 16 | 16 | 16 | 32 | 32 | 32 | |
| Tập lái xe có tải | 14 | 9 | 36 | 36 | 36 | 36 | 52 | 66 | 66 | |
| Bài tập lái tổng hợp (sân tập lái) | 32 | 6 | 32 | 32 | 32 | 32 | 48 | 64 | 64 | |