vanban.org

Điều 14. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe — Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 09/06/2022 Hiệu lực 09/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT › Phần II › Mục 3 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng B1 (số tự động) lên B1: 120 giờ (thực hành: 120);

b) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50); c) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); d) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); đ) Hạng D lên E: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); e) Hạng B2 lên D: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280); g) Hạng C lên E: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);

h) Hạng B2, D, E lên F tƣơng ứng: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

i) Hạng C, D, E lên FC: 272 giờ ( lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 224).

2. Các môn kiểm tra

a) Kiểm tra các môn học trong quá trình học;

b) Kiểm tra cấp chứng chỉ đào tạo đối với nâng hạng lên B1, B2, C, D, E khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao đƣờng bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn Thực hành lái xe với các bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đƣờng;

c) Kiểm tra cấp chứng chỉ đào tạo đối với nâng hạng B2, C, D, E lên hạng F tƣơng ứng khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao thông đƣờng bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn Thực hành lái xe trong hình và trên đƣờng theo quy trình sát hạch lái xe hạng F.

3.37 Khối lƣợng chƣơng trình và phân bổ thời gian đào tạo

a) Chƣơng trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B1 (số tự động) lên B1B1 lên B2B2 lên CC lên DD lên EB2, D, E lên FC, D, E lên FCB2 lên DC lên E
1Pháp luật giao thông đƣờng bộgiờ-1616161616162020
2Kiến thức mới về xe nâng hạnggiờ--8888888
3Nghiệp vụ vận tảigiờ-168888888
4Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rƣợu, bia khi tham gia giao thông.giờ-1014141414141818
5Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thônggiờ-22222222
6Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ1205014 414 414 414 422 428 028 0
Trong đóTổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập láigiờ1154513 613 613 613 621 627 027 0
Tổng số giờ học thực hành trên ca bin học lái xe ô tô (theo số học viên đƣợc quy định trên 01 xe tập lái)giờ55888881010
7Tổng số giờ học thực hành lái xe của 01 học viên trên xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ241018181818282828
a)Số giờ thực hành lái xe/01 học viêngiờ23917171717272727
Trong đóSố giờ thực hành lái xe trên sân tập lái/01 học viêngiờ1347777101212
Số giờ thực hành lái xe trên đƣờng giao thông/01 học viêngiờ10510101010171515
b)Số giờ học thực hành trên ca bin học lái xe ô tô/01 học viêngiờ111111111
8Số giờ học/01 học viên/khoá đào tạogiờ245466666666768484
9Tổng số giờ một khoá họcgiờ1209419 219 219 219 227 233 633 6

b) Tổng thời gian khóa đào tạo

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B1 (số tự động) lên B1B1 lên B2B2 lên CC lên DD lên EB2, D, E lên FC, D, E lên FCB2 lên DC lên E
1Ôn và kiểm tra kết thúc khoá họcngày122222222
2Số ngày thực họcngày151224242424344242
3Số ngày nghỉ lễ, khai giảng, bế giảngngày224444488
4Số ngày/khoá họcngày181630303030405252

c) Số học viên đƣợc quy định trên 01 xe tập lái đối với học nâng hạng: B1 (số tự động lên B1), B1 lên B2 là 05 học viên; B2 lên C, C lên D, D lên E, B2, D, E lên F là 08 học viên; B2 lên D, C lên E là 10 học viên.

d) Quy định về số km học thực hành lái xe

SỐ TTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B1 (số tự động) lên B1B1 lên B2B2 lên CC lên DD lên EB2, D, E lên FC, D, E lên FCB2 lên DC lên E
1Số km thực hành lái xe trên sân tập lái/01 học viênkm602030303030405252
2Số km thực hành lái xe trên đƣờng giao thông/01 học viênkm28013 021 021 021 021 034 032 832 8
Tổng số km thực hành lái xe/01 học viênkm34015 024 024 024 024 038 038 038 0