vanban.org

Điều 12. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 — Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 09/06/2022 Hiệu lực 09/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 19/VBHN-BGTVT › Phần II › Mục 3 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng A1 : 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 02);

b) Hạng A2 : 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12);

c) Hạng A3, A4 : 80 giờ (lý thuyết: 40, thực hành lái xe: 40).

2. Các môn kiểm tra

a) Pháp luật giao thông đƣờng bộ đối với các hạng A2, A3, A4;

b) Thực hành lái xe đối với các hạng A3, A4.

3. Chƣơng trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TTCHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌCĐƠN VỊ TÍNHHẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng A1Hạng A2Hạng A3, A4
1Pháp luật giao thông đƣờng bộgiờ81628
2Cấu tạo và sửa chữa thông thƣờnggiờ--4
3Nghiệp vụ vận tảigiờ--4
4Kỹ thuật lái xegiờ244
5Thực hành lái xegiờ21240
Số giờ học thực hành lái xe/học viêngiờ2128
Số km thực hành lái xe/học viênkm--60
Số học viên/1 xe tập láihọc viên--5
6Số giờ/học viên/khoá đào tạogiờ123248
7Tổng số giờ một khoá đào tạogiờ123280
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1Số ngày thực họcngày2410
2Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảngngày--1
3Cộng số ngày/khoá họcngày2411