Điều 18. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
1. Trình tự thủ tục:
a) Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp 1 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (bằng hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến).
- Đối với trường hợp đã có nội dung sử dụng đất lâm nghiệp kết hợp để xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp được thể hiện ở phương án quản lý rừng bền vững và đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của khu rừng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì người sử dụng đất không phải lập phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
- Khi nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Bước 2: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp; gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có yêu cầu; trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ:
Bước 1: Người có yêu cầu gia hạn gửi văn bản đề nghị đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (bằng hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến) trước khi hết thời gian sử dụng đất kết hợp 30 ngày.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Bước 2: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp; gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có yêu cầu; trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 13 ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ sơ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
3. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Phương án sử dụng đất kết hợp đối với trường hợp phê duyệt lần đầu.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp.
- Phương án sử dụng đất kết hợp được gia hạn đối với trường hợp xin gia hạn.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
4. Quy trình điện tử:
a) Đối với trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích:
a1. Thời hạn giải quyết:
a1.1. Đối với các xã, phường thông thường: Không quá 10 ngày làm việc.
a1.2. Đối với các xã biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Không quá 17 ngày làm việc.
a2. Trình tự thực hiện:
a2.1. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc Sở. | 0,5 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | - Kiểm tra hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể trong thời gian tối đa 02 ngày) - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | - Tại nội dung a1.1 mục a1 điểm a khoản này: 6 ngày - Tại nội dung a1.2 mục a1 điểm a khoản này: 11 ngày | |
| Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp (trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do) | - Tại nội dung a1.1 mục a1 điểm a khoản này: 3 ngày - Tại nội dung a1.2 mục a1 điểm a khoản này: 5 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho người có yêu cầu | 0,5 ngày | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Trả kết quả cho người có yêu cầu | Giờ hành chính |
a2.2. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ. Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | 0,25 ngày | |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở. (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) | 0,25 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | - Kiểm tra hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể trong thời gian tối đa 02 ngày) - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | - Tại nội dung a1.1 mục a1 điểm a khoản này: 6 ngày - Tại nội dung a1.2 mục a1 điểm a khoản này: 11 ngày | |
| Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp (trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do) | - Tại nội dung a1.1 mục a1 điểm a khoản này: 3 ngày - Tại nội dung a1.2 mục a1 điểm a khoản này: 5 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho người có yêu cầu | 0,25 ngày | |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | 0,25 ngày | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | Trả kết quả cho người có yêu cầu | Giờ hành chính |
b) Đối với trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ:
b1. Thời hạn giải quyết:
b1.1. Đối với các xã, phường thông thường: Không quá 07 ngày làm việc.
b1.2. Đối với các xã biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Không quá 12 ngày làm việc.
b2. Trình tự thực hiện:
b2.1 Trường hợp tiếp nhận hồ sơ phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc Sở. | 0,5 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | - Kiểm tra hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể trong thời gian tối đa 02 ngày) - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | - Tại nội dung b1.1 mục b1 điểm b khoản này: 3 ngày - Tại nội dung b1.2 mục b1 điểm b khoản này: 6 ngày | |
| Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp (trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do) | - Tại nội dung b1.1 mục b1 điểm b khoản này: 3 ngày - Tại nội dung b1.2 mục b1 điểm b khoản này: 5 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho người có yêu cầu | 0,5 ngày | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Trả kết quả cho người có yêu cầu | Giờ hành chính |
b2.2 Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ. Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | 0,25 ngày | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở. (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) | 0,25 ngày | |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | - Kiểm tra hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể trong thời gian tối đa 02 ngày) - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | - Tại nội dung b1.1 mục b1 điểm b khoản này: 3 ngày - Tại nội dung b1.2 mục b1 điểm b khoản này: 6 ngày | |
| Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp (trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do) | - Tại nội dung b1.1 mục b1 điểm b khoản này: 3 ngày - Tại nội dung b1.2 mục b1 điểm b khoản này: 5 ngày | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường; Phòng QL Đất đai | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho người có yêu cầu | 0,25 ngày | |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | 0,25 ngày | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | Trả kết quả cho người có yêu cầu | Giờ hành chính |