Điều 11. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh
1. Trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ theo quy định tại Phần VIII Phụ lục I kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
2. Thời gian thực hiện: theo quy định tại khoản 3 Điều này để đảm bảo cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định.
3. Quy trình điện tử:
a) Thời hạn giải quyết:
a1. Đối với các xã, phường thông thường: Không quá 25 ngày làm việc.
a2. Đối với các xã biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Không quá 32 ngày làm việc.
b) Trình tự thực hiện:
b1. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | Ban Tiếp công dân - Nội chính | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) | 0,5 ngày |
| 2 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 3 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 4 ngày |
| 3 | Cơ quan tham mưu | Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 15 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 20 ngày |
| 4 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 6 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 7 ngày |
| 5 | Cơ quan tham mưu | Đóng dấu vào sổ, chuyển Ban Tiếp công dân - Nội chính. | 0,5 ngày |
| 6 | Ban Tiếp công dân - Nội chính | - Trao quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành cho người có yêu cầu; - Thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
b2. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
| TT | Đơn vị thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | 0,25 ngày |
| 2 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Ban Tiếp công dân - Nội chính (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Ủy ban nhân dân tỉnh (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) | 0,25 ngày |
| 3 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 3 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 4 ngày |
| 4 | Cơ quan tham mưu | Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 15 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 20 ngày |
| 5 | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành | - Tại nội dung a1 điểm a khoản này: 6 ngày - Tại nội dung a2 điểm a khoản này: 7 ngày |
| 6 | Cơ quan tham mưu | Đóng dấu vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công (cấp tỉnh) hoặc Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | 0,25 ngày |
| 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Ban Tiếp công dân - Nội chính (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ) | Chuyển kết quả, hồ sơ (nếu có) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | 0,25 ngày |
| 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (nơi nhận hồ sơ) | - Trao quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành cho người có yêu cầu; - Thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |