Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. — Quyết định 73/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 73/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả
Điều 5. Thời gian giải quyết hồ sơ
Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo đạc hiện trạng công trình
Điều 7. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các thủ tục (tại phụ lục Biễu mẫu kèm theo Quyết định này)
Điều 8. Phí, lệ phí
Chương II — QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 9. Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Điều 10. Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Điều 11. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh
Điều 12
Điều 13. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Điều 14
Điều 15
Điều 16. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
Điều 17. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 18. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 19. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 20. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Điều 21. Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 22. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 23
Điều 24. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25. Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 26. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 27. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 28. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Điều 29
Điều 30. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
Điều 31
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 36. Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 37. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 38. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 39
Điều 40. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
Điều 41
Điều 42. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 43. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
Điều 44. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Điều 45. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Điều 46. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Điều 47. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Điều 48
Điều 49
Điều 50. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Điều 51
Điều 52
Điều 53
Điều 54. Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Điều 55. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 56. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 57. Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
Điều 58. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 59. Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai
Điều 60. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai
Điều 61. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 63. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ngành tỉnh
Điều 64. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy