Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 660/QĐ-NHPT ngày 29/12/2006. — Quyết định 443/QĐ-NHPT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/06/2008
Sửa đổi, bổ sung: 909/QĐ-NHPT · 31/12/2008
Dòng đời phiên bản
1 phiên bản · 18 năm
31/12/2008909/QĐ-NHPTChưa hợp nhất
16/06/2008Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 443/QĐ-NHPT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 660/QĐ-NHPT ngày 29/12/2006.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — KIỂM ĐẾM, ĐÓNG GÓI VÀ GIAO NHẬN TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 3. Đóng gói tiền mặt
Điều 4. Niêm phong tiền mặt
Điều 5. Đóng gói, niêm phong tài sản quý, giấy tờ có giá
Điều 6. Nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
Điều 7. Bảng kê các loại tiền thu (chi)
Điều 8. Kiểm đếm tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
Điều 9. Thu, chi tiền mặt với khách hàng
Điều 10. Giao nhận tiền mặt trong ngành Ngân hàng
Điều 11. Giao nhận ngoại tệ, giấy tờ có giá
Chương III — QUẢN LÝ TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ , GIẤY TỜ CÓ GIÁ VÀ KHO TIỀN
Điều 12. Trách nhiệm của Giám đốc
Điều 13. Trách nhiệm của Trưởng phòng Tài chính kế toán
Điều 14. Trách nhiệm của Thủ kho tiền
Điều 15. Trách nhiệm của Thủ quỹ
Điều 16. Trách nhiệm của kiểm ngân
Điều 17. Nhiệm vụ của nhân viên an toàn kho tiền
Điều 18. Tiêu chuẩn chức danh Thủ kho tiền, Thủ quỹ, Kiểm ngân
Điều 19. Các trường hợp không được bố trí làm cán bộ quản lý kho quỹ ngân hàng
Điều 20. Quy định uỷ quyền của các thành viên tham gia quản lý tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá và kho tiền
Chương IV — BẢO QUẢN TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 2. 1 . Nội quy kho tiền, quầy giao dịch tiền mặt
Điều 22. Sắp xếp, bảo quản tài sản trong kho tiền
Điều 23. Bảo quản tài sản khi thực hiện các dịch vụ ngân quỹ khác
Điều 24. Chìa khoá kho tiền, két sắt
Điều 25. Bảo quản chìa khoá cửa kho tiền
Điều 26. Bảo quản chìa khoá gian kho, két sắt
Điều 27. Bàn giao chìa khoá cửa kho tiền
Điều 28. Niêm phong và gửi chìa khoá dự phòng khóa cửa kho tiền
Điều 29. Quản lý chìa khoá dự phòng khoá cửa gian kho, két sắt
Điều 30. Các trường hợp mở hộp khoá chìa dự phòng
Điều 31. Sửa chữa thay thế khoá cửa kho tiền
Điều 32. Trách nhiệm của cán bộ được giao nhiệm vụ quản lý, sử dụng chìa khoá kho tiền, két sắt
Điều 33. Trách nhiệm tổ chức bảo mật chìa khoá cửa kho tiền
Điều 34. Xử lý khi làm mất, lộ bí mật chìa khoá kho tiền, két sắt
Điều 35. Xử lý cửa kho tiền trong trường hợp khẩn cấp
Điều 36. Đối tượng được vào kho tiền
Điều 37. Các trường hợp được vào kho tiền
Điều 38. Quy định vào, ra kho tiền.
Điều 39. Kiểm tra trước khi vào, ra kho tiền
Điều 4. 0 . Về làm việc ngoài giờ tại trụ sở kiêm kho tiền
Điều 4. 1 . Canh gác, bảo vệ kho tiền
Điều 4. 2 . Trách nhiệm của bảo vệ
Chương V — VẬN CHUYỂN HÀNG ĐẶC BIỆT
Điều 4. 3 . Quy trình vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 4. 4 . Trách nhiệm tổ chức vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 4. 5 . Giấy uỷ quyền vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 4. 6 . Phương tiện vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 4. 7 . Đảm bảo bí mật thông tin vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 4. 8 . Đảm bảo an toàn trên đường vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 49. Phối hợp bảo vệ trên tuyến đường vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 5. 0 . Tổ chức tiếp nhận hàng đặc biệt
Điều 5. 1 . Lực lượng lao động vận chuyển hàng đặc biệt và trách nhiệm của người áp tải
Điều 5. 2 . Trách nhiệm bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt
Điều 5. 3 . Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện
Điều 5. 4 . Sổ sách theo dõi vận chuyển hàng đặc biệt
Chương VI — KIỂM TRA, KIỂM KÊ, BÀN GIAO, XỬ LÝ THỪA THIẾU TIỀN MẶT, TÀI SẢN QUÝ, GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 5. 5 . K iểm tra, kiểm kê
Điều 5. 6 . Bàn giao tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
Điều 5. 7 . Hội đồng kiểm kê tiền
Điều 5. 8 . N ội dung, phương pháp kiểm tra, kiểm kê
Điều 59. Xử lý thừa (thiếu) tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá trong khâu kiểm đếm, đóng gói
Điều 6. 0 . Trình tự xử lý các trường hợp thừa (thiếu) tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá bảo quản trong kho tiền, quầy giao dịch, trên đường vận chuyển
Điều 6. 1 . Xử lý thiếu mất tiền
Điều 6. 2 . Khen thưởng, kỷ luật và quyền lợi của cán bộ kho quỹ
Điều 6. 3 . Các loại sổ sách, báo cáo
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 6. 4 . Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy