vanban.org

Điều 9. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
1 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 01 NC II.IV 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
1 Chổi có cán cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
2 Xẻng có cán cái 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
8 Ủng cao su đôi 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
11 Áo phản quang cái 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
12 Xe đẩy tay chiếc 24 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

- Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

Bảng số 03

TT Khu vực thu gom Hệ số (KKV)
1 Đô thị loại I 0,95
2 Đô thị loại II 0,85
3 Đô thị loại III, IV, V 0,80
4 Khu dân cư nông thôn tập trung 0,70
5 Miền núi, vùng cao có địa hình dốc 1,20

- Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.