Điều 9. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01
| TT | Hạng mục công việc | Định biên | Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) | |||||||
| TG.1.1 | TG.1.2 | TG.1.3 | TG.1.4 | TG.1.5 | TG.1.6 | TG.1.7 | TG.1.8 | |||
| 1 | Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết | 01 NC II.IV | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) | |||||||
| TG.1.1 | TG.1.2 | TG.1.3 | TG.1.4 | TG.1.5 | TG.1.6 | TG.1.7 | TG.1.8 | ||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 3 | Thiết bị báo hiệu | cái | 06 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 5 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 7 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 8 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0625 | 0,2505 | 0,3125 | 0,0690 | 0,2750 | 0,3290 | 0,6005 | 0,6505 |
| 9 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0625 | 0,2505 | 0,3125 | 0,0690 | 0,2750 | 0,3290 | 0,6005 | 0,6505 |
| 10 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0625 | 0,2505 | 0,3125 | 0,0690 | 0,2750 | 0,3290 | 0,6005 | 0,6505 |
| 11 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
| 12 | Xe đẩy tay | chiếc | 24 | 0,1250 | 0,5010 | 0,6250 | 0,1380 | 0,5500 | 0,6580 | 1,2010 | 1,3010 |
3. Điều kiện áp dụng
- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;
- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
Bảng số 03
| TT | Khu vực thu gom | Hệ số (KKV) |
| 1 | Đô thị loại I | 0,95 |
| 2 | Đô thị loại II | 0,85 |
| 3 | Đô thị loại III, IV, V | 0,80 |
| 4 | Khu dân cư nông thôn tập trung | 0,70 |
| 5 | Miền núi, vùng cao có địa hình dốc | 1,20 |
- Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.