vanban.org

Điều 13. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 17

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 01 NC II.IV, 01 LX II 0,178 01 NC II.IV 0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn cái 0,178 -
2 Xe mô tô, xe gắn máy cái - 0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Thùng chứa chất thải nguy hại cái 12 0,178 -
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,356 0,106
3 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,356 0,106
4 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,356 0,106
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,356 0,106
6 Ủng cao su đôi 12 0,089 0,027
7 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,267 0,080
8 Quần áo mưa bộ 12 0,089 0,027
9 Áo phản quang cái 12 0,356 0,106

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 -
2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.