Điều 13. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 17
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||
| VC.3.1 | VC.3.2 | ||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| 1 | Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại | 01 NC II.IV, 01 LX II | 0,178 | 01 NC II.IV | 0,106 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 18
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |
| VC.3.1 | VC.3.2 | |||
| 1 | Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn | cái | 0,178 | - |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy | cái | - | 0,106 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 19
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |
| VC.3.1 | VC.3.2 | ||||
| 1 | Thùng chứa chất thải nguy hại | cái | 12 | 0,178 | - |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,356 | 0,106 |
| 3 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,356 | 0,106 |
| 4 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,356 | 0,106 |
| 5 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,356 | 0,106 |
| 6 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,089 | 0,027 |
| 7 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,267 | 0,080 |
| 8 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,089 | 0,027 |
| 9 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,356 | 0,106 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 20
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | |
| VC.3.1 | VC.3.2 | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn | lít | 2,314 | - |
| 2 | Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy | lít | - | 0,6784 |
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.