vanban.org

Điều 22. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A;

- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 64

TT Nội dung công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận nước thải                                    
1 Tiếp nhận chất thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
2 Thí nghiệm nước thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
II Xử lý nước thải                                    
3 Xử lý nước thải 04 NC III.IV 0,02000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006 04 NC III.IV 0,02 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006 03 NC III.IV 0,0200 03 NC III.IV 0,01000 03 NC III.IV 0,006

2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 65

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Hệ thống xử lý nước thải 56,966 kW 0,020 - - - - - - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 91,181 kW - 0,010 - - - - - - -
3 Hệ thống xử lý nước thải 100,260 kW - - 0,006 - - - - - -
4 Hệ thống xử lý nước thải 57,485 kW - - - 0,020 - - - - -
5 Hệ thống xử lý nước thải 92,291 kW - - - - 0,010 - - - -
6 Hệ thống xử lý nước thải 103,421 kW - - - - - 0,006 - - -
7 Hệ thống xử lý nước thải 24,467 kW - - - - - - 0,02000 - -
8 Hệ thống xử lý nước thải 26,324 kW - - - - - - - 0,01000 -
9 Hệ thống xử lý nước thải 27,604 kW - - - - - - - - 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 66

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
I Tiếp nhận nước thải                      
1.1 Tiếp nhận nước thải                      
1 Chổi có cán cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
2 Xẻng có cán cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
7 Ủng cao su đôi 12 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
9 Quần áo mưa bộ 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
10 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
1.2 Thí nghiệm nước thải                      
11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140
12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
15 Ủng cao su đôi 12 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
16 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
17 Quần áo mưa bộ 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
18 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
19 Găng tay chống axit đôi 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
20 Kính bảo hộ cái 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
21 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
22 Ủng hóa chất đôi 06 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
23 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
II Xử lý nước thải                      
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,05600 0,02800 0,01680 0,05600 0,02800 0,01680 0,04200 0,01900 0,01140
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
28 Ủng cao su đôi 12 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
30 Quần áo mưa bộ 12 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
31 Áo phản quang cái 12 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
32 Găng tay chống axit đôi 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
33 Kính bảo hộ cái 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
34 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
35 Ủng hóa chất đôi 06 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
36 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 67

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)
      XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 1,532 1,532 1,532 0,376 0,376 0,376 0,37550 0,37550 0,37550
2 Hóa chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,307 0,307 0,307 - - - - - -
3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049 0,049 0,04910 0,04910 0,04910
4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít 0,849 0,849 0,849 - - - - - -
5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg 5,404 5,404 5,404 - - - - - -
6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 1,875 1,875 1,875 0,182 0,182 0,182 0,18180 0,18180 0,18180
7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg 1,001 1,001 1,001            
8 Vi sinh hoặc tương đương lít 0,023 0,023 0,023 - - - - - -
9 Titan dioxit (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - - - - - -
10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg - - - 0,364 0,364 0,364 0,36360 0,36360 0,36360
11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg - - - 0,003 0,003 0,003 0,00250 0,00250 0,00250

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 68

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Điện năng tiêu thụ kWh 9,1146 7,2945 4,8125 9,1976 7,3830 4,9600 3,9150 2,1059 1,3250