Điều 22. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A;
- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 64
| TT | Nội dung công việc | Định mức (công nhóm/m3 nước thải) | |||||||||||||||||
| XL.5.1 | XL.5.2 | XL.5.3 | XL.5.4 | XL.5.5 | XL.5.6 | XL.5.7 | XL.5.8 | XL.5.9 | |||||||||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận nước thải | ||||||||||||||||||
| 1 | Tiếp nhận chất thải | 01 NC III.IV | 0,00667 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 |
| 2 | Thí nghiệm nước thải | 01 NC III.IV | 0,00667 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,00333 | 01 NC III.IV | 0,002 |
| II | Xử lý nước thải | ||||||||||||||||||
| 3 | Xử lý nước thải | 04 NC III.IV | 0,02000 | 04 NC III.IV | 0,01000 | 04 NC III.IV | 0,006 | 04 NC III.IV | 0,02 | 04 NC III.IV | 0,01000 | 04 NC III.IV | 0,006 | 03 NC III.IV | 0,0200 | 03 NC III.IV | 0,01000 | 03 NC III.IV | 0,006 |
2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 65
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) | ||||||||
| XL.5.1 | XL.5.2 | XL.5.3 | XL.5.4 | XL.5.5 | XL.5.6 | XL.5.7 | XL.5.8 | XL.5.9 | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải | 56,966 kW | 0,020 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải | 91,181 kW | - | 0,010 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Hệ thống xử lý nước thải | 100,260 kW | - | - | 0,006 | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải | 57,485 kW | - | - | - | 0,020 | - | - | - | - | - |
| 5 | Hệ thống xử lý nước thải | 92,291 kW | - | - | - | - | 0,010 | - | - | - | - |
| 6 | Hệ thống xử lý nước thải | 103,421 kW | - | - | - | - | - | 0,006 | - | - | - |
| 7 | Hệ thống xử lý nước thải | 24,467 kW | - | - | - | - | - | - | 0,02000 | - | - |
| 8 | Hệ thống xử lý nước thải | 26,324 kW | - | - | - | - | - | - | - | 0,01000 | - |
| 9 | Hệ thống xử lý nước thải | 27,604 kW | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,00600 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 66
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) | ||||||||
| XL.5.1 | XL.5.2 | XL.5.3 | XL.5.4 | XL.5.5 | XL.5.6 | XL.5.7 | XL.5.8 | XL.5.9 | ||||
| I | Tiếp nhận nước thải | |||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận nước thải | |||||||||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 3 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 5 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 |
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 7 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 |
| 8 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 |
| 9 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 |
| 10 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 1.2 | Thí nghiệm nước thải | |||||||||||
| 11 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00467 | 0,00233 | 0,00140 | 0,00467 | 0,00233 | 0,00140 | 0,00467 | 0,00233 | 0,00140 |
| 12 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 13 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 |
| 14 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 15 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 |
| 16 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 | 0,00333 | 0,00167 | 0,00100 |
| 17 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 |
| 18 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 19 | Găng tay chống axit | đôi | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 20 | Kính bảo hộ | cái | 06 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 |
| 21 | Đồ bảo hộ chống axit | bộ | 06 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 | 0,00667 | 0,00333 | 0,00200 |
| 22 | Ủng hóa chất | đôi | 06 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 | 0,00167 | 0,00083 | 0,00050 |
| 23 | Trang phục hóa nghiệm | bộ | 06 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 | 0,00200 | 0,00100 | 0,00060 |
| II | Xử lý nước thải | |||||||||||
| 24 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,05600 | 0,02800 | 0,01680 | 0,05600 | 0,02800 | 0,01680 | 0,04200 | 0,01900 | 0,01140 |
| 25 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,06000 | 0,03000 | 0,01800 |
| 26 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,04000 | 0,02000 | 0,01200 | 0,04000 | 0,02000 | 0,01200 | 0,03000 | 0,01500 | 0,00900 |
| 27 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,06000 | 0,03000 | 0,01800 |
| 28 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,02000 | 0,01000 | 0,00600 | 0,02000 | 0,01000 | 0,00600 | 0,01500 | 0,00750 | 0,00450 |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,04000 | 0,02000 | 0,01200 | 0,04000 | 0,02000 | 0,01200 | 0,03000 | 0,01500 | 0,00900 |
| 30 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,01800 | 0,00900 | 0,00540 |
| 31 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,06000 | 0,03000 | 0,01800 |
| 32 | Găng tay chống axit | đôi | 06 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,06000 | 0,03000 | 0,01800 |
| 33 | Kính bảo hộ | cái | 06 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,01800 | 0,00900 | 0,00540 |
| 34 | Đồ bảo hộ chống axit | bộ | 06 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,08000 | 0,04000 | 0,02400 | 0,06000 | 0,03000 | 0,01800 |
| 35 | Ủng hóa chất | đôi | 06 | 0,02000 | 0,01000 | 0,00600 | 0,02000 | 0,01000 | 0,00600 | 0,01500 | 0,00750 | 0,00450 |
| 36 | Trang phục hóa nghiệm | bộ | 06 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,02400 | 0,01200 | 0,00720 | 0,01800 | 0,00900 | 0,00540 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 67
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải) | ||||||||
| XL.5.1 | XL.5.2 | XL.5.3 | XL.5.4 | XL.5.5 | XL.5.6 | XL.5.7 | XL.5.8 | XL.5.9 | |||
| 1 | Vôi bột (CaO) hoặc tương đương | kg | 1,532 | 1,532 | 1,532 | 0,376 | 0,376 | 0,376 | 0,37550 | 0,37550 | 0,37550 |
| 2 | Hóa chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) | kg | 0,307 | 0,307 | 0,307 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương | kg | 1,520 | 1,520 | 1,520 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,04910 | 0,04910 | 0,04910 |
| 4 | Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) | lít | 0,849 | 0,849 | 0,849 | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương | kg | 5,404 | 5,404 | 5,404 | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương | kg | 1,875 | 1,875 | 1,875 | 0,182 | 0,182 | 0,182 | 0,18180 | 0,18180 | 0,18180 |
| 7 | Mật rỉ đường hoặc tương đương | kg | 1,001 | 1,001 | 1,001 | ||||||
| 8 | Vi sinh hoặc tương đương | lít | 0,023 | 0,023 | 0,023 | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Titan dioxit (TiO2) | kg | 0,026 | 0,026 | 0,026 | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương | kg | - | - | - | 0,364 | 0,364 | 0,364 | 0,36360 | 0,36360 | 0,36360 |
| 11 | Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương | kg | - | - | - | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,00250 | 0,00250 | 0,00250 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 68
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải) | ||||||||
| XL.5.1 | XL.5.2 | XL.5.3 | XL.5.4 | XL.5.5 | XL.5.6 | XL.5.7 | XL.5.8 | XL.5.9 | |||
| 1 | Điện năng tiêu thụ | kWh | 9,1146 | 7,2945 | 4,8125 | 9,1976 | 7,3830 | 4,9600 | 3,9150 | 2,1059 | 1,3250 |