Điều 21. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 58
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||
| XL.4.1 | XL.4.2 | ||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | ||||
| 1 | Vận hành trạm cân | 01 NC III.IV | 0,01000 | 01 NC III.IV | 0,00500 |
| 2 | Máy xúc lật | 01 NC III.IV | 0,00125 | 01 NC III.IV | 0,00125 |
| 3 | Phun chế phẩm khử mùi | 01 NC III.IV | 0,00750 | 01 NC III.IV | 0,00500 |
| 4 | Gầu ngoạm | 01 NC III.IV | 0,01500 | 01 NC III.IV | 0,01500 |
| II | Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò | ||||
| 5 | Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải | 02 NC III.IV | 0,03000 | 03 NC III.IV | 0,01500 |
| 6 | Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay | 01 NC III.IV | 0,00750 | 01 NC III.IV | 0,00750 |
| 7 | Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ | 01 NC III.IV | 0,00750 | 01 NC III.IV | 0,00750 |
| III | Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp | ||||
| 8 | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | 01 NC III.IV | 0,01000 | 01 NC III.IV | 0,00500 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 59
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Định mức (ca/tấn) | |
| XL.4.1 | XL.4.2 | |||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||
| 1 | Trạm cân | 0,3 kW | 0,01000 | 0,00500 |
| 2 | Máy phun khử mùi | 2,2 kW | 0,00375 | 0,00250 |
| 3 | Hệ thống rửa xe tự động | 05 kW | 0,00375 | 0,00250 |
| 4 | Gầu ngoạm | 08 kW | 0,01500 | 0,01500 |
| 5 | Máy xúc lật | dung tích gầu 0,86 m3 | 0,00125 | 0,00125 |
| II | Vận hành lò đốt và xử lý khí thải | |||
| 6 | Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải | 53,06 kW | 0,03000 | 0,01500 |
| 7 | Máy ép bùn thu hồi tro bay | 11,75 kW | 0,00250 | 0,00250 |
| 8 | Xe nâng | 2,5 tấn | 0,00750 | 0,00750 |
| III | Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp | |||
| 9 | Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) | 1,5 kW | 0,01500 | 0,00750 |
| 10 | Trạm xử lý nước thải | 7,59 kW | 0,03000 | - |
| 11 | Trạm xử lý nước thải | 15,18 kW | - | 0,01500 |
| 12 | Máy ép bùn thu hồi bùn | 11,75 kW | 0,00375 | 0,00375 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 60
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |
| XL.4.1 | XL.4.2 | ||||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | ||||
| 1.1 | Vận hành trạm cân | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0050 |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0050 |
| 3 | Ủng bảo hộ | đôi | 12 | 0,0100 | 0,0050 |
| 4 | Găng tay bảo hộ lao động | cái | 01 | 0,0100 | 0,0050 |
| 5 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0050 |
| 6 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0050 | 0,0025 |
| 1.2 | Vận hành máy xúc lật | ||||
| 7 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00125 | 0,00125 |
| 8 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00125 | 0,00125 |
| 9 | Ủng bảo hộ | đôi | 12 | 0,00125 | 0,00125 |
| 10 | Găng tay bảo hộ lao động | cái | 01 | 0,00125 | 0,00125 |
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00125 | 0,00125 |
| 12 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00063 | 0,00063 |
| 1.3 | Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe | ||||
| 13 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00750 | 0,00500 |
| 14 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00750 | 0,00500 |
| 15 | Ủng bảo hộ | đôi | 12 | 0,00750 | 0,00500 |
| 16 | Găng tay cao su | cái | 03 | 0,00750 | 0,00500 |
| 17 | Kính bảo hộ | cái | 06 | 0,00750 | 0,00500 |
| 18 | Khẩu trang than hoạt tính | bộ | 01 | 0,00750 | 0,00500 |
| 19 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00375 | 0,00250 |
| 1.4 | Vận hành gầu ngoạm | ||||
| 20 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00150 | 0,00150 |
| 21 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00150 | 0,00150 |
| 22 | Ủng bảo hộ | đôi | 12 | 0,00150 | 0,00150 |
| 23 | Găng tay bảo hộ lao động | cái | 01 | 0,00150 | 0,00150 |
| 24 | Kính bảo hộ | cái | 06 | 0,00150 | 0,00150 |
| 25 | Khẩu trang than hoạt tính | bộ | 01 | 0,00150 | 0,00150 |
| 26 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00750 | 0,00750 |
| II | Vận hành lò đốt và xử lý khí thải | ||||
| 2.1 | Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt | ||||
| 27 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0600 | 0,0450 |
| 28 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0600 | 0,0450 |
| 29 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0600 | 0,0450 |
| 30 | Kính bảo hộ | cái | 06 | 0,0600 | 0,0450 |
| 31 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0600 | 0,0450 |
| 32 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0600 | 0,0450 |
| 33 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0300 | 0,0225 |
| 34 | Thùng đựng tro xỉ | cái | 24 | 0,0600 | 0,0450 |
| 35 | Sào chuyên dụng | cái | 06 | 0,0600 | 0,0450 |
| 36 | Cào có cán | cái | 03 | 0,0600 | 0,0450 |
| 37 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,0600 | 0,0450 |
| 38 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,0600 | 0,0450 |
| 2.2 | Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay | ||||
| 39 | Quần áo bảo hộ | bộ | 06 | 0,0075 | 0,0075 |
| 30 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0075 | 0,0075 |
| 31 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0075 | 0,0075 |
| 32 | Kính bảo hộ | cái | 03 | 0,0075 | 0,0075 |
| 33 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0075 | 0,0075 |
| 34 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0075 | 0,0075 |
| 35 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0038 | 0,0038 |
| 2.3 | Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ | ||||
| 36 | Quần áo bảo hộ | bộ | 06 | 0,0075 | 0,0075 |
| 37 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0075 | 0,0075 |
| 38 | Ủng bảo hộ | đôi | 12 | 0,0075 | 0,0075 |
| 39 | Kính bảo hộ | cái | 03 | 0,0075 | 0,0075 |
| 40 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0075 | 0,0075 |
| 41 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0075 | 0,0075 |
| 42 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0038 | 0,0038 |
| III | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | ||||
| 43 | Quần áo bảo hộ | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0050 |
| 44 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0050 |
| 45 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0100 | 0,0050 |
| 46 | Kính bảo hộ | cái | 03 | 0,0100 | 0,0050 |
| 47 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0050 |
| 48 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0050 |
| 49 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,0050 | 0,0025 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 61
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) | |
| XL.4.1 | XL.4.2 | |||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||
| 1 | Hóa chất khử mùi | lít | 0,00298 | 0,00300 |
| 2 | Hóa chất diệt ruồi | lít | 0,00170 | 0,00200 |
| 3 | Nước | m3 | 0,03000 | 0,02550 |
| 4 | Xà phòng | kg | 0,00015 | 0,00008 |
| II | Vận hành lò đốt và xử lý khí thải | |||
| 5 | Natri hydroxit (NaOH) | kg | 2,49900 | 2,50005 |
| 6 | Than hoạt tính | kg | 0,09990 | 0,10005 |
| 7 | Nước | m3 | 0,50010 | 0,49995 |
| 8 | Xà phòng | kg | 0,00046 | 0,00029 |
| III | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | |||
| 3.1 | Hóa chất trung hòa | |||
| 1.1 | Hóa chất trung hòa kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | |||
| 9 | Natri hydroxit (NaOH) | kg | 0,01971 | 0,01971 |
| 10 | Vôi bột (CaO) | kg | 0,58902 | 0,58902 |
| 1.2 | Hóa chất trung hòa axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | |||
| 11 | Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) | kg | 0,87990 | 0,87990 |
| 12 | Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) | kg | 0,12249 | 0,12249 |
| 3.2 | Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | |||
| 13 | Sắt (III) clorua (FeCl3) | kg | 0,00996 | 0,00996 |
| 14 | Polyacrylamide (PAM) | kg | 0,27051 | 0,27051 |
| 3.3 | Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | |||
| 15 | Hóa chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) | kg | 0,11229 | 0,11229 |
| 16 | Xà phòng | kg | 0,00004 | 0,00002 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 62
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/tấn) | |
| XL.4.1 | XL.4.2 | |||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||
| 1 | Trạm cân | kWh | 0,02400 | 0,01200 |
| 2 | Máy phun khử mùi | kWh | 0,06600 | 0,04400 |
| 3 | Máy bơm nước rửa xe | kWh | 0,15000 | 0,10000 |
| 4 | Gầu ngoạm chất thải | kWh | 0,72000 | 0,72000 |
| II | Vận hành lò đốt, xử lý khí thải | |||
| 5 | Vận hành lò đốt và xử lý khí thải | kWh | 12,73440 | 12,73500 |
| 6 | Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay | kWh | 0,23500 | 0,70500 |
| III | Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp | |||
| 7 | Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) | kWh | 0,18000 | 0,09000 |
| 8 | Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải | kWh | 1,82160 | - |
| 9 | Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải | kWh | - | 1,82160 |
| 10 | Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn | kWh | 0,35250 | 0,35250 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 63
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | |
| XL.4.1 | XL.4.2 | |||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||
| 1 | Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 | lít | 0,03625 | 0,03625 |
| II | Vận hành lò đốt và xử lý khí thải | |||
| 2 | Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt | lít | 1,80000 | 1,80000 |
| 3 | Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt | lít | 0,06645 | 0,06645 |
| 4 | Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn | lít | 0,08438 | 0,07594 |
| 5 | Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn | lít | 0,00244 | 0,00219 |