vanban.org

Điều 21. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:

- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 58

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500
2 Máy xúc lật 01 NC III.IV 0,00125 01 NC III.IV 0,00125
3 Phun chế phẩm khử mùi 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00500
4 Gầu ngoạm 01 NC III.IV 0,01500 01 NC III.IV 0,01500
II Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò        
5 Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải 02 NC III.IV 0,03000 03 NC III.IV 0,01500
6 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
7 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp        
8 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 59

TT Danh mục thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,00500
2 Máy phun khử mùi 2,2 kW 0,00375 0,00250
3 Hệ thống rửa xe tự động 05 kW 0,00375 0,00250
4 Gầu ngoạm 08 kW 0,01500 0,01500
5 Máy xúc lật dung tích gầu 0,86 m3 0,00125

0,00125

II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
6 Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải 53,06 kW 0,03000 0,01500
7 Máy ép bùn thu hồi tro bay 11,75 kW 0,00250 0,00250
8 Xe nâng 2,5 tấn 0,00750 0,00750
III Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
9 Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) 1,5 kW 0,01500 0,00750
10 Trạm xử lý nước thải 7,59 kW 0,03000 -
11 Trạm xử lý nước thải 15,18 kW - 0,01500
12 Máy ép bùn thu hồi bùn 11,75 kW 0,00375 0,00375

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 60

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1.1 Vận hành trạm cân        
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
3 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0100 0,0050
4 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,0100 0,0050
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
6 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025
1.2 Vận hành máy xúc lật        
7 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00125 0,00125
8 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00125 0,00125
9 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00125 0,00125
10 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00125 0,00125
11 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00125 0,00125
12 Quần áo mưa bộ 12 0,00063 0,00063
1.3 Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe        
13 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00750 0,00500
14 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00750 0,00500
15 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00750 0,00500
16 Găng tay cao su cái 03 0,00750 0,00500
17 Kính bảo hộ cái 06 0,00750 0,00500
18 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00750 0,00500
19 Quần áo mưa bộ 12 0,00375 0,00250
1.4 Vận hành gầu ngoạm        
20 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00150 0,00150
21 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00150 0,00150
22 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00150 0,00150
23 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00150 0,00150
24 Kính bảo hộ cái 06 0,00150 0,00150
25 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00150 0,00150
26 Quần áo mưa bộ 12 0,00750 0,00750
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải        
2.1 Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt        
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0600 0,0450
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0600 0,0450
29 Ủng cao su đôi 12 0,0600 0,0450
30 Kính bảo hộ cái 06 0,0600 0,0450
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0600 0,0450
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0600 0,0450
33 Quần áo mưa bộ 12 0,0300 0,0225
34 Thùng đựng tro xỉ cái 24 0,0600 0,0450
35 Sào chuyên dụng cái 06 0,0600 0,0450
36 Cào có cán cái 03 0,0600 0,0450
37 Xẻng có cán cái 12 0,0600 0,0450
38 Chổi có cán cái 06 0,0600 0,0450
2.2 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay        
39 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
30 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
31 Ủng cao su đôi 12 0,0075 0,0075
32 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
35 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
2.3 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ        
36 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
38 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0075 0,0075
39 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
42 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải        
43 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
44 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
45 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0050
46 Kính bảo hộ cái 03 0,0100 0,0050
47 Găng tay cao su đôi 01 0,0100 0,0050
48 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
49 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 61

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Hóa chất khử mùi lít 0,00298 0,00300
2 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00170 0,00200
3 Nước m3 0,03000 0,02550
4 Xà phòng kg 0,00015 0,00008
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
5 Natri hydroxit (NaOH) kg 2,49900 2,50005
6 Than hoạt tính kg 0,09990 0,10005
7 Nước m3 0,50010 0,49995
8 Xà phòng kg 0,00046 0,00029
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải      
3.1 Hóa chất trung hòa      
1.1 Hóa chất trung hòa kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
9 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971
10 Vôi bột (CaO) kg 0,58902 0,58902
1.2 Hóa chất trung hòa axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
11 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87990 0,87990
12 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12249 0,12249
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
13 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996
14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
15 Hóa chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11229 0,11229
16 Xà phòng kg 0,00004 0,00002

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 62

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,01200
2 Máy phun khử mùi kWh 0,06600 0,04400
3 Máy bơm nước rửa xe kWh 0,15000 0,10000
4 Gầu ngoạm chất thải kWh 0,72000 0,72000
II Vận hành lò đốt, xử lý khí thải      
5 Vận hành lò đốt và xử lý khí thải kWh 12,73440 12,73500
6 Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay kWh 0,23500 0,70500
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
7 Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) kWh 0,18000 0,09000
8 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh 1,82160 -
9 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh - 1,82160
10 Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn kWh 0,35250 0,35250

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 63

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 lít 0,03625 0,03625
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
2 Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt lít 1,80000 1,80000
3 Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt lít 0,06645 0,06645
4 Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn lít 0,08438 0,07594
5 Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn lít 0,00244 0,00219