Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 09-a
| TT | Hạng mục công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tấn) | |||||||||||
| VC. 1.1 | VC. 1.2 | VC. 1.3 | VC. 1.4 | VC. 1.5 | VC. 1.8 | VC. 1.10 | VC. 1.11 | VC. 1.14 | VC. 1.15 | VC. 1.16 | VC. 1.17 | |||
| 1 | Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý | 01 NC II.IV, 01 LX II | 0,645 | 0,145 | 0,194 | 0,123 | 0,093 | 0,062 | 0,112 | 0,084 | 0,056 | 0,040 | 0,029 | 0,030 |
Bảng số 09-b
| TT | Hạng mục công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tấn) | ||||
| VC.1.6 | VC.1.7 | VC.1.9 | VC.1.12 | VC.1.13 | |||
| 1 | Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý | 02 NC II.IV, 01 LX II | 0,072 | 0,051 | 0,044 | 0,065 | 0,047 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 10-a
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||
| VC.1.1 | VC.1.2 | VC.1.3 | VC.1.4 | VC.1.5 | VC.1.6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn | chiếc | 0,645 | - | - | - | - | - |
| 2 | Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | - | - | 0,123 | - | - |
| 3 | Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | 0,145 | - | - | 0,093 | - |
| 4 | Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | chiếc | - | - | - | - | - | 0,072 |
| 5 | Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | - | 0,194 | - | - | - |
Bảng số 10-b
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||
| VC.1.7 | VC.1.8 | VC.1.9 | VC.1.10 | VC.1.11 | VC.1.12 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | - | - | 0,112 | - | - |
| 2 | Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | - | - | - | 0,084 | - |
| 3 | Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | chiếc | - | - | - | - | - | 0,065 |
| 4 | Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn | chiếc | 0,051 | - | - | - | - | - |
| 5 | Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn | chiếc | - | 0,062 | - | - | - | - |
| 6 | Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn | chiếc | - | - | 0,044 | - | - | - |
Bảng số 10-c
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| VC.1.13 | VC.1.14 | VC.1.15 | VC.1.16 | VC.1.17 | |||
| 1 | Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn | chiếc | 0,047 | - | - | - | 0,030 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn | chiếc | - | 0,056 | - | - | - |
| 3 | Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn | chiếc | - | - | 0,040 | 0,029 | - |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11-a
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||
| VC.1.1 | VC.1.2 | VC.1.3 | VC.1.4 | VC.1.5 | VC.1.6 | ||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,645 | 0,145 | 0,194 | 0,123 | 0,093 | 0,072 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,645 | 0,145 | 0,194 | 0,123 | 0,093 | 0,072 |
| 3 | Thiết bị báo hiệu | cái | 06 | 0,645 | 0,145 | 0,194 | 0,123 | 0,093 | 0,072 |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 1,290 | 0,290 | 0,388 | 0,246 | 0,186 | 0,216 |
| 5 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 1,290 | 0,290 | 0,388 | 0,246 | 0,186 | 0,216 |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | cái | 01 | 1,290 | 0,290 | 0,388 | 0,246 | 0,186 | 0,216 |
| 7 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 1,290 | 0,290 | 0,388 | 0,246 | 0,186 | 0,216 |
| 8 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,323 | 0,073 | 0,097 | 0,062 | 0,047 | 0,054 |
| 9 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,968 | 0,218 | 0,291 | 0,185 | 0,140 | 0,162 |
| 10 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,323 | 0,073 | 0,097 | 0,062 | 0,047 | 0,054 |
| 11 | Áo phản quang | cái | 12 | 1,290 | 0,290 | 0,388 | 0,246 | 0,186 | 0,216 |
Bảng số 11-b
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||||
| VC.1.7 | VC.1.8 | VC.1.9 | VC.1.10 | VC.1.11 | VC.1.12 | |||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,051 | 0,062 | 0,044 | 0,112 | 0,084 | 0,065 | |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,051 | 0,062 | 0,044 | 0,112 | 0,084 | 0,065 | |
| 3 | Thiết bị báo hiệu | cái | 06 | 0,051 | 0,062 | 0,044 | 0,112 | 0,084 | 0,065 | |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,153 | 0,124 | 0,132 | 0,224 | 0,168 | 0,195 | |
| 5 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,153 | 0,124 | 0,132 | 0,224 | 0,168 | 0,195 | |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,153 | 0,124 | 0,132 | 0,224 | 0,168 | 0,195 | |
| 7 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,153 | 0,124 | 0,132 | 0,224 | 0,168 | 0,195 | |
| 8 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,038 | 0,031 | 0,033 | 0,056 | 0,042 | 0,049 | |
| 9 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,115 | 0,093 | 0,099 | 0,168 | 0,126 | 0,146 | |
| 10 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,038 | 0,031 | 0,033 | 0,056 | 0,042 | 0,049 | |
| 11 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,153 | 0,124 | 0,132 | 0,224 | 0,168 | 0,195 | |
Bảng số 11-c
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| VC.1.13 | VC.1.14 | VC.1.15 | VC.1.16 | VC.1.17 | ||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,047 | 0,056 | 0,040 | 0,029 | 0,030 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,047 | 0,056 | 0,040 | 0,029 | 0,030 |
| 3 | Thiết bị báo hiệu | cái | 06 | 0,047 | 0,056 | 0,040 | 0,029 | 0,030 |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,141 | 0,112 | 0,080 | 0,058 | 0,060 |
| 5 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,141 | 0,112 | 0,080 | 0,058 | 0,060 |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,141 | 0,112 | 0,080 | 0,058 | 0,060 |
| 7 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,141 | 0,112 | 0,080 | 0,058 | 0,060 |
| 8 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,035 | 0,028 | 0,020 | 0,015 | 0,015 |
| 9 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,106 | 0,084 | 0,060 | 0,044 | 0,045 |
| 10 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,035 | 0,028 | 0,020 | 0,015 | 0,015 |
| 11 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,141 | 0,112 | 0,080 | 0,058 | 0,060 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12-a
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | |||||
| VC.1.1 | VC.1.2 | VC.1.3 | VC.1.4 | VC.1.5 | VC.1.6 | |||
| 1 | Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn | lít | 4,515 | - | - | - | - | - |
| 2 | Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn | lít | - | - | 2,328 | 1,476 | - | - |
| 3 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn | lít | - | - | 2,522 | 1,599 | - | - |
| 4 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn | lít | - | - | 4,85 | 3,075 | - | - |
| 5 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn | lít | - | 5,945 | - | - | 3,813 | - |
| 6 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | lít | - | - | - | - | - | 3,672 |
Bảng số 12-b
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | |||||
| VC.1.7 | VC.1.8 | VC.1.9 | VC.1.10 | VC.1.11 | VC.1.12 | |||
| 1 | Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn | lít | - | - | - | 1,344 | - | - |
| 2 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn | lít | - | - | - | 1,456 | - | - |
| 3 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn | lít | - | - | - | 2,800 | - | - |
| 4 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn | lít | - | - | - | - | 3,444 | - |
| 5 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | lít | - | - | - | - | - | 3,315 |
| 6 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn | lít | 3,315 | - | - | - | - | - |
| 7 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn | lít | - | 2,852 | - | - | - | - |
| 8 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn | lít | - | - | 2,86 | - | - | - |
Bảng số 12-c
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | ||||
| VC.1.13 | VC.1.14 | VC.1.15 | VC.1.16 | VC. 1.17 | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn | lít | 3,055 | - | - | - | 1,95 0 |
| 2 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn | lít | - | 2,576 | - | - | - |
| 3 | Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn | lít | - | - | 2,600 | 1,885 | - |
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.