vanban.org

Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 09-a

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC. 1.1 VC. 1.2 VC. 1.3 VC. 1.4 VC. 1.5 VC. 1.8 VC. 1.10 VC. 1.11 VC. 1.14 VC. 1.15 VC. 1.16 VC. 1.17
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,062 0,112 0,084 0,056 0,040 0,029 0,030

Bảng số 09-b

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 VC.1.13
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,072 0,051 0,044 0,065 0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
      VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn chiếc 0,645 - - - - -
2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - - - 0,123 - -
3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - 0,145 - - 0,093 -
4 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn chiếc - - - - - 0,072
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - - 0,194 - - -

Bảng số 10-b

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - - - 0,112 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - - - - 0,084 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn chiếc - - - - - 0,065
4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn chiếc 0,051 - - - - -
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn chiếc - 0,062 - - - -
6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn chiếc - - 0,044 - - -

Bảng số 10-c

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
      VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn chiếc 0,047 - - - 0,030
2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn chiếc - 0,056 - - -
3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn chiếc - - 0,040 0,029 -

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
8 Ủng cao su đôi 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162
10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216

Bảng số 11-b

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Chổi có cán cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
2 Xẻng có cán cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
8 Ủng cao su đôi 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146
10 Quần áo mưa bộ 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
11 Áo phản quang cái 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
                     

Bảng số 11-c

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Chổi có cán cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
2 Xẻng có cán cái 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
8 Ủng cao su đôi 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045
10 Quần áo mưa bộ 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
11 Áo phản quang cái 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn lít 4,515 - - - - -
2 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - 2,328 1,476 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - 2,522 1,599 - -
4 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - 4,85 3,075 - -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn lít - 5,945 - - 3,813 -
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,672

Bảng số 12-b

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - - 1,344 - -
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - - 1,456 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - - 2,800 - -
4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn lít - - - - 3,444 -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,315
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,315 - - - - -
7 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,852 - - - -
8 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,86 - - -

Bảng số 12-c

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC. 1.17
1 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,055 - - - 1,95 0
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,576 - - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,600 1,885 -

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.