Điều 19. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 46
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||||||||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||||||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||||||
| 1 | Vận hành trạm cân | 01 NC III.IV | 0,00800 | 01 NC III.IV | 0,00270 | 01 NC III.IV | 0,0032 | 01 NC III.IV | 0,00230 | 01 NC III.IV | 0,00180 | 01 NC III.IV | 0,00150 | 01 NC III.IV | 0,00150 |
| 2 | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | 04 NC III.IV | 0,00325 | 04 NC III.IV | 0,00308 | 04 NC III.IV | 0,00245 | 04 NC III.IV | 0,00243 | 05 NC III.IV | 0,00146 | 05 NC III.IV | 0,00144 | 05 NC III.IV | 0,00144 |
| 3 | Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận | 01 NC III.IV | 0,00800 | 01 NC III.IV | 0,00270 | 01 NC III.IV | 0,00320 | 01 NC III.IV | 0,00230 | 01 NC III.IV | 0,00180 | 01 NC II.IV | 0,00150 | 01 NC III.IV | 0,00150 |
| 4 | Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt | 01 NC III.IV | 0,00075 | 01 NC III.IV | 0,00070 | 01 NC III.IV | 0,00065 | 01 NC III.IV | 0,00065 | 01 NC III.IV | 0,00060 | 01 NC III.IV | 0,00055 | 01 NC III.IV | 0,00050 |
| 5 | Phun vật liệu phủ trung gian | 01 NC III.IV | 0,00050 | ||||||||||||
| II | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||||||
| 6 | Vận hành cơ sở chôn lấp | 08 NC III.IV | 0,00318 | 08 NC III.IV | 0,00316 | 13 NC III.IV | 0,00181 | 13 NC III.IV | 0,00180 | 15 NC III.IV | 0,00150 | 15 NC III.IV | 0,00150 | 19 NC III.IV | 0,00162 |
| 7 | Máy ủi | 01 NC III.IV | 0,00280 | 01 NC III.IV | 0,00270 | 01 NC III.IV | 0,00260 | 01 NC III.IV | 0,00250 | 01 NC III.IV | 0,00220 | 01 NC III.IV | 0,00210 | 01 | 0,0025 |
| 8 | Máy đào | 01 NC III.IV | 0,00160 | 01 NC III.IV | 0,00150 | 01 NC III.IV | 0,00140 | 01 NC III.IV | 0,00140 | 01 NC III.IV | 0,00130 | 01 NC III.IV | 0,00130 | 01 NC III.IV | 0,00130 |
| 9 | Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn | 01 LX II | 0,00270 | 01 LX II | 0,00260 | 01 LX II | 0,00260 | 01 LX II | 0,00250 | 01 LX II | 0,00250 | 01 LX II | 0,00240 | 01 LX II | 0,00160 |
| 10 | Vận hành xe bồn | 01 LX III | 0,00300 | 01 LX III | 0,00250 | 01 LX III | 0,00200 | 01 LX III | 0,00150 | 01 LX III | 0,00150 | 01 LX III | 0,00100 | 01 LX III | 0,00150 |
| 11 | Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt | 01 NC III.IV | 0,01150 | 01 NC III.IV | 0,01050 | 01 NC III.IV | 0,01050 | 01 NC III.IV | 0,01050 | 01 NC III.IV | 0,00550 | 01 NC III.IV | 0,00460 | 01 NC III.IV | 0,00150 |
| 12 | Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn | - | - | - | - | - | - | - | - | 01 LX II | 0,00040 | 01 LX II | 0,00036 | 01 LX II | 0,00065 |
| 13 | Xe hút bùn | - | - | - | - | - | - | - | - | 01 LX III | 0,00060 | 01 LX III | 0,00050 | 01 LX III | 0,00050 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 47
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 1 | Trạm cân | 0,003 kW | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,00180 | 0,00150 | 0,00150 |
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | 10 kW | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,00180 | 0,00150 | 0,00150 |
| II | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 3 | Máy ủi | 170 cv | 0,00280 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00250 | - | - | - |
| 4 | Máy ủi | 220 cv | - | - | - | - | 0,00220 | 0,00210 | 0,00250 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu 0,8 m³ | 0,00160 | 0,00150 | 0,00140 | 0,00140 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00130 |
| 6 | Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) | 15 cv | - | - | - | - | - | - | 0,0005 |
| 7 | Xe bồn | 6,0 m³ | 0,00300 | 0,00250 | 0,00200 | 0,00150 | - | - | - |
| 8 | Xe bồn | 10 m³ | - | - | - | - | 0,00150 | 0,00100 | 0,00150 |
| 9 | Xe ô tô tải thùng tự đổ | tải trọng 02 tấn | - | - | - | - | 0,00040 | 0,00036 | 0,00065 |
| 10 | Xe ô tô tải thùng tự đổ | tải trọng ≤ 10 tấn | 0,00270 | 0,00260 | 0,00260 | 0,00250 | 0,00250 | 0,00240 | 0,00160 |
| 11 | Xe hút bùn | 3,0 m3 | - | - | - | - | 0,00060 | 0,00050 | 0,00050 |
| 12 | Bơm điện | 5.0 kW | 0,00080 | 0,00070 | 0,00060 | 0,00050 | 0,00250 | 0,00210 | 0,00210 |
| 13 | Bơm điện | 7,5 kW | 0,00250 | 0,00250 | 0,00250 | 0,00250 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00100 |
| 14 | Bơm điện | 22 kW | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00150 | 0,00150 | 0,00150 |
| 15 | Bơm xăng | 5,0 cv | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00050 | 0,00050 | 0,00050 |
| 16 | Bơm diesel | 15 cv | - | - | - | - | 0,00050 | 0,00050 | 0,00050 |
| 17 | Máy phun hóa chất | 3,0 cv | 0,00075 | 0,00070 | 0,00065 | 0,00065 | 0,00055 | 0,00050 | 0,00050 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 48
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||
| 1.1 | Trạm cân | ||||||||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 3 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 4 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 5 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 7 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 8 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 9 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 1.2 | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||
| 10 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 11 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 13 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0037 | 0,0036 | 0,0036 | |
| 14 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0037 | 0,0036 | 0,0036 | |
| 15 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0037 | 0,0036 | 0,0036 | |
| 16 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 17 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0037 | 0,0036 | 0,0036 | |
| 18 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 19 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0037 | 0,0036 | 0,0036 | |
| 20 | Chổi có cán | cái | 12 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0051 | 0,0050 | 0,0050 | |
| 21 | Xẻng có cán | cái | 06 | 0,00910 | 0,00861 | 0,00686 | 0,00679 | 0,0051 | 0,0050 | 0,0050 | |
| 22 | Cào có cán | cái | 12 | 0,00910 | 0,00861 | 0,00686 | 0,00679 | 0,0051 | 0,0050 | 0,0050 | |
| 23 | Xe rùa | chiếc | 12 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 24 | Rào chắn | cái | 12 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 25 | Gậy chỉ đường | cái | 12 | 0,01300 | 0,01230 | 0,00980 | 0,00970 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 26 | Đèn pin | cái | 12 | 0,00650 | 0,00615 | 0,00490 | 0,00485 | 0,0073 | 0,0072 | 0,0072 | |
| 1.3 | Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận | ||||||||||
| 27 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 28 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 30 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 31 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 32 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 33 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 34 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00800 | 0,00270 | 0,00320 | 0,00230 | 0,0018 | 0,0015 | 0,0015 | |
| 35 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00400 | 0,00135 | 0,00160 | 0,00115 | 0,0009 | 0,0008 | 0,0008 | |
| 1.4 | Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||
| 36 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00065 | 0,00065 | 0,0006 | 0,0006 | 0,0005 | |
| 37 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00065 | 0,00065 | 0,0006 | 0,0006 | 0,0005 | |
| 38 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00038 | 0,00035 | 0,00033 | 0,00033 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| 39 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00038 | 0,00035 | 0,00033 | 0,00033 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| 40 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00038 | 0,00035 | 0,00033 | 0,00033 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| 41 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00065 | 0,00065 | 0,0006 | 0,0006 | 0,0005 | |
| 42 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00038 | 0,00035 | 0,00033 | 0,00033 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| 43 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00065 | 0,00065 | 0,0006 | 0,0006 | 0,0005 | |
| 44 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00038 | 0,00035 | 0,00033 | 0,00033 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| 1.5 | Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) | ||||||||||
| 45 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | - | - | - | - | - | - | 0,0005 | |
| 46 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | - | - | - | - | - | - | 0,0005 | |
| 47 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | - | - | - | - | - | - | 0,0003 | |
| 48 | Găng tay cao su | đôi | 01 | - | - | - | - | - | - | 0,0003 | |
| 49 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | - | - | - | - | - | - | 0,0003 | |
| 50 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | - | - | - | - | - | - | 0,0005 | |
| 51 | Quần áo mưa | bộ | 12 | - | - | - | - | - | - | 0,0003 | |
| 52 | Áo phản quang | cái | 12 | - | - | - | - | - | - | 0,0005 | |
| 53 | Ủng cao su | đôi | 12 | - | - | - | - | - | - | 0,0003 | |
| II | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||
| 2.1 | Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh | ||||||||||
| 54 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,0225 | 0,0225 | 0,0307 | |
| 55 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,0225 | 0,0225 | 0,0307 | |
| 56 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 57 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 58 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 59 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,0225 | 0,0225 | 0,0307 | |
| 60 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 54 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0225 | 0,0225 | 0,0307 | |
| 55 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 54 | Chổi có cán | cái | 12 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,0113 | 0,0113 | 0,0154 | |
| 55 | Xẻng có cán | cái | 06 | 0,01778 | 0,01771 | 0,01645 | 0,01638 | 0,00175 | 0,01575 | 0,02149 | |
| 56 | Cào có cán | cái | 12 | 0,01778 | 0,01771 | 0,01645 | 0,01638 | 0,00175 | 0,01575 | 0,02149 | |
| 57 | Xe rùa | chiếc | 12 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,00250 | 0,02250 | 0,03070 | |
| 58 | Rào chắn | cái | 12 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,00250 | 0,02250 | 0,03070 | |
| 59 | Gậy chỉ đường | cái | 12 | 0,02540 | 0,02530 | 0,02350 | 0,02340 | 0,00250 | 0,02250 | 0,03070 | |
| 60 | Đèn pin | cái | 12 | 0,01270 | 0,01265 | 0,01175 | 0,01170 | 0,00250 | 0,02250 | 0,03070 | |
| 2.2 | Vận hành máy ủi | ||||||||||
| 61 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00280 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0022 | 0,0021 | 0,0025 | |
| 62 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00280 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0022 | 0,0021 | 0,0025 | |
| 63 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0011 | 0,0011 | 0,0013 | |
| 64 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0011 | 0,0011 | 0,0013 | |
| 65 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0011 | 0,0011 | 0,0013 | |
| 66 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00280 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0022 | 0,0021 | 0,0025 | |
| 67 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0011 | 0,0011 | 0,0013 | |
| 68 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0022 | 0,0021 | 0,0025 | |
| 69 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00140 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0011 | 0,0011 | 0,0013 | |
| 2.3 | Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³ | ||||||||||
| 70 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00160 | 0,00150 | 0,00140 | 0,00140 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| 71 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00160 | 0,00150 | 0,00140 | 0,00140 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| 72 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| 73 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| 74 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| 75 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00160 | 0,00150 | 0,00140 | 0,00140 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| 76 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| 77 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| 78 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00080 | 0,00075 | 0,00070 | 0,00070 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| 2.4 | Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn | ||||||||||
| 79 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0004 | 0,0024 | 0,0005 | |
| 80 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0004 | 0,0024 | 0,0005 | |
| 81 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0002 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 82 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0002 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 83 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0002 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 84 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00270 | 0,00260 | 0,00260 | 0,00250 | 0,0004 | 0,0024 | 0,0005 | |
| 85 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0002 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 86 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0004 | 0,0024 | 0,0005 | |
| 87 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00135 | 0,00130 | 0,00130 | 0,00125 | 0,0002 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 2.5 | Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn | ||||||||||
| 88 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | - | - | - | - | 0,0025 | 0,0024 | 0,0007 | |
| 89 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | - | - | - | - | 0,0025 | 0,0024 | 0,0007 | |
| 90 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | - | - | - | - | 0,0013 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 91 | Găng tay cao su | đôi | 01 | - | - | - | - | 0,0013 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 92 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | - | - | - | - | 0,0013 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 93 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | - | - | - | - | 0,0025 | 0,0024 | 0,0007 | |
| 94 | Quần áo mưa | bộ | 12 | - | - | - | - | 0,0013 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 95 | Áo phản quang | cái | 12 | - | - | - | - | 0,0025 | 0,0024 | 0,0007 | |
| 96 | Ủng cao su | đôi | 12 | - | - | - | - | 0,0013 | 0,0012 | 0,0003 | |
| 2.6 | Vận hành xe bồn | ||||||||||
| 97 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00300 | 0,00250 | 0,00200 | 0,00150 | 0,0006 | 0,0005 | 0,0016 | |
| 98 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00300 | 0,00250 | 0,00200 | 0,00150 | 0,0006 | 0,0005 | 0,0016 | |
| 99 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0008 | |
| 100 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0008 | |
| 101 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0008 | |
| 102 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00300 | 0,00250 | 0,00200 | 0,00150 | 0,0006 | 0,0005 | 0,0016 | |
| 103 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0008 | |
| 104 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0006 | 0,0005 | 0,0016 | |
| 105 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00150 | 0,00125 | 0,00100 | 0,00075 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0008 | |
| 2.7 | Vận hành xe hút bùn | ||||||||||
| 106 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | - | - | - | - | 0,0015 | 0,0010 | 0,0015 | |
| 107 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | - | - | - | - | 0,0015 | 0,0010 | 0,0015 | |
| 108 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | - | - | - | - | 0,0008 | 0,0005 | 0,0008 | |
| 109 | Găng tay cao su | đôi | 01 | - | - | - | - | 0,0008 | 0,0005 | 0,0008 | |
| 110 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | - | - | - | - | 0,0008 | 0,0005 | 0,0008 | |
| 111 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | - | - | - | - | 0,0015 | 0,0010 | 0,0015 | |
| 112 | Quần áo mưa | bộ | 12 | - | - | - | - | 0,0008 | 0,0005 | 0,0008 | |
| 113 | Áo phản quang | cái | 12 | - | - | - | - | 0,0015 | 0,0010 | 0,0015 | |
| 114 | Ủng cao su | đôi | 12 | - | - | - | - | 0,0008 | 0,0005 | 0,0008 | |
| 2.8 | Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt | ||||||||||
| 115 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,01150 | 0,01050 | 0,01050 | 0,01050 | 0,0055 | 0,0046 | 0,0015 | |
| 116 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,01150 | 0,01050 | 0,01050 | 0,01050 | 0,0055 | 0,0046 | 0,0015 | |
| 117 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0028 | 0,0023 | 0,0008 | |
| 118 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0028 | 0,0023 | 0,0008 | |
| 119 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0028 | 0,0023 | 0,0008 | |
| 120 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,01150 | 0,01050 | 0,01050 | 0,01050 | 0,0055 | 0,0046 | 0,0015 | |
| 121 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0028 | 0,0023 | 0,0008 | |
| 122 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0055 | 0,0046 | 0,0015 | |
| 123 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00575 | 0,00525 | 0,00525 | 0,00525 | 0,0028 | 0,0023 | 0,0008 | |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 49
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) | ||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 1 | Vôi bột | tấn | 0,00028 | 0,00027 | 0,00026 | 0,00025 | 0,00024 | 0,00024 | 0,00024 |
| II | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 2 | Đất | m³ | 0,21000 | 0,20000 | 0,18000 | 0,17000 | 0,16000 | 0,15000 | 0,12360 |
| 3 | Hóa chất diệt ruồi | lít | 0,00215 | 0,00210 | 0,00209 | 0,00208 | 0,00207 | 0,00206 | 0,00210 |
| 4 | Chế phẩm khử mùi | lít | 0,01900 | 0,01800 | 0,01600 | 0,01500 | 0,01300 | 0,01200 | 0,01200 |
| 5 | Bạt phủ | m² | 0,03500 | 0,03500 | 0,03500 | 0,03500 | 0,03500 | 0,03500 | 0,03500 |
| 6 | Đá dăm cấp phối | m³ | 0,00080 | 0,00080 | 0,00080 | 0,00080 | 0,00080 | 0,00080 | 0,00080 |
| 7 | Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm | m³ | 0,00200 | 0,00200 | 0,00200 | 0,00200 | 0,00200 | 0,00200 | 0,00200 |
| 8 | Nước thô | m³ | 0,06000 | 0,06000 | 0,06000 | 0,06000 | 0,06000 | 0,06000 | 0,06000 |
| 9 | Ống nhựa | m | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 |
| 10 | Ống chịu áp lực | m | 0,00016 | 0,00016 | 0,00016 | 0,00016 | 0,00016 | 0,00016 | 0,00016 |
| 11 | Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) | kg | - | - | - | - | - | - | 0,16880 |
| 12 | Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) | kg | - | - | - | - | - | - | 0,00260 |
| 13 | Xi măng PC40 | kg | - | - | - | - | - | - | 1,12500 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/tấn) | ||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 1 | Trạm cân | kWh | 0,00019 | 0,00006 | 0,00008 | 0,00006 | 0,00004 | 0,00004 | 0,00004 |
| II | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | kWh | 0,64000 | 0,21600 | 0,25600 | 0,18400 | 0,14400 | 0,12000 | 0,12000 |
| 3 | Bơm điện 5,0 kW | kWh | 0,03200 | 0,02800 | 0,02400 | 0,02000 | 0,10000 | 0,08400 | 0,08400 |
| 4 | Bơm điện 7,5 kW | kWh | 0,15000 | 0,15000 | 0,15000 | 0,15000 | 0,09000 | 0,06000 | 0,06000 |
| 5 | Bơm điện 22 kW | kWh | 0,17600 | 0,17600 | 0,17600 | 0,17600 | 0,26400 | 0,26400 | 0,26400 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | ||||||
| XL.2.1 | XL.2.2 | XL.2.3 | XL.2.4 | XL.2.5 | XL.2.6 | XL.2.7 | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp | lít | 0,5250 | 0,5000 | 0,4710 | 0,4460 | 0,4840 | 0,4610 | 0,4780 |
| 2 | Xăng vận hành cơ sở chôn lấp | lít | 0,0037 | 0,0036 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0069 | 0,0064 | 0,0099 |