vanban.org

Điều 17. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 34

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0017 01 NC III.IV 0,0015
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển            
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 04 NC III.IV 0,0100 04 NC III.IV 0,0067 04 NC III.IV 0,0060
4 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,0079 01 NC III.IV 0,0043 01 NC III.IV 0,0023
III Xử lý khí thải            
5 Vận hành hệ thống xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải            
6 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,01000 0,00667 0,00600
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển        
5 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 0,0079 0,00430 -
6 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - 0,00230
III Xử lý khí thải        
7 Hệ thống xử lý khí thải 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600
IV Thu gom, xử lý nước thải        
8 Hệ thống xử lý nước thải 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Trạm cân          
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0017 0,0015
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0017 0,0015
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0025 0,0017 0,0015
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0017 0,0015
14 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0008 0,0008
15 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0013 0,0008 0,0008
16 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0017 0,0015
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh          
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0400 0,0267 0,0240
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0400 0,0267 0,0240
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0400 0,0267 0,0240
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0400 0,0267 0,0240
21 Ủng cao su đôi 12 0,0200 0,0133 0,0120
22 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0200 0,0133 0,0120
23 Áo phản quang cái 12 0,0400 0,0267 0,0240
IV Điều khiển máy xúc lật          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0079 0,0043 0,0023
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0079 0,0043 0,0023
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0079 0,0043 0,0023
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0079 0,0043 0,0023
28 Ủng cao su đôi 12 0,0040 0,0022 0,0011
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0040 0,0022 0,0011
30 Áo phản quang cái 12 0,0079 0,0043 0,0023
V Vận hành hệ thống xử lý khí thải          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
28 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0033 0,0030
30 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
VI Vận hành hệ thống xử lý nước thải          
31 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 6 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Nước sạch m3 0,03560 0,03560 0,03560
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,01330 0,01330 0,01330
II Xử lý khí thải        
3 Vật liệu hấp phụ kg 0,00700 0,00700 0,00700
III Thu gom, xử lý nước thải        
4 Hóa chất trung hòa kg 0,04100 0,04100 0,04100
5 Hóa chất khử trùng kg 0,00600 0,00600 0,00600
6 Hóa chất keo tụ kg 0,09100 0,09100 0,09100
7 Hóa chất tạo bông kg 0,00100 0,00100 0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 1,60000 1,06667 0,96000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,15000 0,10000 0,09000
II Xử lý khí thải        
5 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800
III Thu gom, xử lý nước thải        
6 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 lít 0,75050 0,40850 -
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 lít - - 0,30820