Điều 17. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột B.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 34
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | |||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||
| 1 | Vận hành trạm cân | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
| 2 | Phun chế phẩm khử mùi thủ công | 01 NC III.IV | 0,0025 | 01 NC III.IV | 0,0017 | 01 NC III.IV | 0,0015 |
| II | Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển | ||||||
| 3 | Điều hướng phương tiện, vệ sinh | 04 NC III.IV | 0,0100 | 04 NC III.IV | 0,0067 | 04 NC III.IV | 0,0060 |
| 4 | Điều khiển máy xúc lật | 01 NC III.IV | 0,0079 | 01 NC III.IV | 0,0043 | 01 NC III.IV | 0,0023 |
| III | Xử lý khí thải | ||||||
| 5 | Vận hành hệ thống xử lý khí thải | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
| IV | Thu gom, xử lý nước thải | ||||||
| 6 | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 35
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||
| 1 | Trạm cân | 0,003 kW | 0,01000 | 0,00667 | 0,00600 |
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | 15 kW | 0,01000 | 0,00667 | 0,00600 |
| 3 | Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động | 20 kW | 0,01000 | 0,00667 | 0,00600 |
| 4 | Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay | 07 kW | 0,00250 | 0,00167 | 0,00150 |
| II | Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển | ||||
| 5 | Máy xúc lật | dung tích gầu 2,3 m3 | 0,0079 | 0,00430 | - |
| 6 | Máy xúc lật | dung tích gầu 3,2 m3 | - | - | 0,00230 |
| III | Xử lý khí thải | ||||
| 7 | Hệ thống xử lý khí thải | 18.5 kW | 0,01000 | 0,00667 | 0,00600 |
| IV | Thu gom, xử lý nước thải | ||||
| 8 | Hệ thống xử lý nước thải | 6,41 kW | 0,01000 | 0,00667 | 0,00600 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 36
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | ||||
| I | Trạm cân | |||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 3 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 5 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 7 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 8 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 9 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| II | Phun chế phẩm khử mùi thủ công | |||||
| 10 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0025 | 0,0017 | 0,0015 |
| 11 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0025 | 0,0017 | 0,0015 |
| 12 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0025 | 0,0017 | 0,0015 |
| 13 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0025 | 0,0017 | 0,0015 |
| 14 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0013 | 0,0008 | 0,0008 |
| 15 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0013 | 0,0008 | 0,0008 |
| 16 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0025 | 0,0017 | 0,0015 |
| III | Điều hướng phương tiện, vệ sinh | |||||
| 17 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0400 | 0,0267 | 0,0240 |
| 18 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0400 | 0,0267 | 0,0240 |
| 19 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0400 | 0,0267 | 0,0240 |
| 20 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0400 | 0,0267 | 0,0240 |
| 21 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0200 | 0,0133 | 0,0120 |
| 22 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0200 | 0,0133 | 0,0120 |
| 23 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0400 | 0,0267 | 0,0240 |
| IV | Điều khiển máy xúc lật | |||||
| 24 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0079 | 0,0043 | 0,0023 |
| 25 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0079 | 0,0043 | 0,0023 |
| 26 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0079 | 0,0043 | 0,0023 |
| 27 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0079 | 0,0043 | 0,0023 |
| 28 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0040 | 0,0022 | 0,0011 |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0040 | 0,0022 | 0,0011 |
| 30 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0079 | 0,0043 | 0,0023 |
| V | Vận hành hệ thống xử lý khí thải | |||||
| 24 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 25 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 26 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 27 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 28 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 30 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| VI | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | |||||
| 31 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 32 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 33 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 34 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 35 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 36 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 6 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 37 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 37
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) | ||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||
| 1 | Nước sạch | m3 | 0,03560 | 0,03560 | 0,03560 |
| 2 | Chế phẩm khử mùi | lít | 0,01330 | 0,01330 | 0,01330 |
| II | Xử lý khí thải | ||||
| 3 | Vật liệu hấp phụ | kg | 0,00700 | 0,00700 | 0,00700 |
| III | Thu gom, xử lý nước thải | ||||
| 4 | Hóa chất trung hòa | kg | 0,04100 | 0,04100 | 0,04100 |
| 5 | Hóa chất khử trùng | kg | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 6 | Hóa chất keo tụ | kg | 0,09100 | 0,09100 | 0,09100 |
| 7 | Hóa chất tạo bông | kg | 0,00100 | 0,00100 | 0,00100 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 38
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/tấn) | ||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||
| 1 | Trạm cân | kWh | 0,00024 | 0,00016 | 0,00014 |
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | kWh | 1,20000 | 0,80000 | 0,72000 |
| 3 | Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động | kWh | 1,60000 | 1,06667 | 0,96000 |
| 4 | Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay | kWh | 0,15000 | 0,10000 | 0,09000 |
| II | Xử lý khí thải | ||||
| 5 | Hệ thống xử lý khí thải | kWh | 1,48000 | 0,98667 | 0,88800 |
| III | Thu gom, xử lý nước thải | ||||
| 6 | Hệ thống xử lý nước thải | kWh | 0,51280 | 0,34187 | 0,30768 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 39
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | ||
| TC.2.1 | TC.2.2 | TC.2.3 | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 | lít | 0,75050 | 0,40850 | - |
| 2 | Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 | lít | - | - | 0,30820 |