vanban.org

Điều 18. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 40

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
2 Sơ chế chất thải thực phẩm 06 NC III.IV 0,01000 09 NC III.IV 0,01000 14 NC III.IV 0,00600
3 Điều khiển máy xúc lật 02 NC III.IV 0,00425 02 NC III.IV 0,00408 02 NC III.IV 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn            
4 Ủ lên men, ủ chín 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,00600
5 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho            
6 Tinh chế sản phẩm 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,00600
7 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
8 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ 01 LX II 0,01000 01 LX II 0,01000 01 LX III 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải            
9 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 41

TT Danh mục máy móc, thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 5,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 88 kW 0,01000 - -
4 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 123 kW - 0,01000 -
5 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 232 kW - - 0,00600
6 Máy xúc lật dung tích gầu 1,8 m³ 0,004250 0,00408 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
7 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 0,01000 0,01000 0,00600
8 Máy phun hóa chất 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400
9 Máy bơm hóa chất 4,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
10 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 5 tấn 0,01000 0,01000 -
11 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 12 tấn - - 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải        
12 Bơm điện 5,5 kW 0,01000 0,01000 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 42

TT Danh mục dụng cụ lao động Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
6 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
7 Quần áo mưa bộ 12 0,00500 0,00500 0,00300
8 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
1.2 Sơ chế chất thải thực phẩm          
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,06000 0,09000 0,08400
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,06000 0,09000 0,08400
11 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,03000 0,04500 0,04200
12 Găng tay cao su đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
14 Kính bảo hộ cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
15 Kính chống hóa chất cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
17 Khẩu trang thông thường cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
18 Dây đai an toàn cái 12 0,06000 0,09000 0,08400
19 Quần áo mưa bộ 12 0,03000 0,04500 0,04200
20 Ủng nhựa đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
21 Ủng đế thép đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
22 Chổi có cán cái 12 0,04200 0,06300 0,05880
23 Xẻng có cán cái 06 0,04200 0,06300 0,05880
24 Xe rùa chiếc 12 0,01800 0,02700 0,02520
25 Đèn pin cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
1.3 Điều khiển máy xúc lật          
26 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00850 0,00815 0,00800
27 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00850 0,00815 0,00800
28 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00425 0,00408 0,00800
29 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00425 0,00408 0,00400
30 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
31 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
32 Quần áo mưa bộ 12 0,00425 0,00408 0,00400
33 Ủng nhựa đôi 12 0,00425 0,00408 0,00800
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn          
2.1 Ủ lên men, ủ chín          
34 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02000 0,02000 0,01200
35 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02000 0,02000 0,01200
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01000 0,01000 0,00600
37 Găng tay cao su đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
38 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
39 Kính bảo hộ cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
40 Kính chống hóa chất cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
42 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
43 Dây đai an toàn cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
44 Quần áo mưa cái 12 0,01000 0,01000 0,00600
45 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
46 Ủng đế thép đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
47 Chổi có cán cái 12 0,01400 0,01400 0,00840
48 Xẻng có cán cái 06 0,01400 0,01400 0,00840
49 Xe rùa chiếc 12 0,00600 0,00600 0,00360
50 Đèn pin cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
2.2 Điều khiển máy xúc lật          
51 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
52 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
53 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
54 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
55 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
56 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
57 Quần áo mưa bộ 12 0,00500 0,00500 0,00300
58 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho          
3.1 Tinh chế sản phẩm          
59 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,04000 0,04000 0,02400
60 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,04000 0,04000 0,02400
61 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,02000 0,02000 0,01200
62 Găng tay cao su đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
63 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
64 Kính bảo hộ cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
65 Kính chống hóa chất cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
67 Khẩu trang thông thường cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
68 Dây đai an toàn cái 12 0,04000 0,04000 0,02400
69 Quần áo mưa bộ 12 0,02000 0,02000 0,01200
70 Ủng nhựa đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
71 Ủng đế thép đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
72 Chổi có cán cái 12 0,02800 0,02800 0,01680
73 Xẻng có cán cái 06 0,02800 0,02800 0,01680
74 Xe rùa chiếc 12 0,01200 0,01200 0,00720
75 Đèn pin cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
3.2 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động          
76 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
77 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
78 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
79 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
80 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
81 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
82 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
83 Quần áo mưa bộ 12 0,00500 0,00500 0,00300
84 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
85 Chổi có cán cái 12 0,00700 0,00700 0,00420
86 Xẻng có cán cái 06 0,00700 0,00700 0,00420
3.3 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn          
87 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 -
88 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 -
89 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00050 0,00050 -
90 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 -
91 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 -
92 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 -
93 Quần áo mưa bộ 12 0,00500 0,00500 -
94 Ủng nhựa đôi 12 0,00050 0,00050 -
3.4 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn          
95 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - 0,00600
96 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - 0,00600
97 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - 0,00300
98 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - 0,00300
99 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - 0,00300
100 Khẩu trang thông thường cái 01 - - 0,00300
101 Quần áo mưa bộ 12 - - 0,00300
102 Ủng nhựa đôi 12 - - 0,00300
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải          
103 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0100 0,00600
104 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,00600
105 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0050 0,00300
106 Găng tay cao su đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
107 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
108 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
109 Khẩu trang thông thường cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
110 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0050 0,00300
111 Ủng nhựa đôi 12 0,0050 0,0050 0,00300

4. Định mức vật liệu

Bảng số 43

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Hóa chất diệt ruồi lít 0,0040 0,0040 0,0040
2 Nước thô m³ 0,1200 0,1000 0,0800
3 Chế phẩm vi sinh khử mùi lít 0,0200 0,0200 0,0200
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
4 Chế phẩm vi sinh ủ phân kg 0,0160 0,0150 0,0139
5 Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) kg 0,0240

0,0220

0,0200

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 44

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,02400 0,01440
2 Trạm rửa xe kWh 0,40000 0,40000 0,24000
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm kWh 7,04000 9,84000 11,13600
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
6 Máy phun hóa chất kWh 0,17600 0,17600 0,07040
7 Máy bơm hóa chất kWh 0,32000 0,32000 0,19200
III Thu gom, tái sử dụng nước thải        
8 Bơm điện kWh 0,44000 0,44000 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 45

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 0,31875 0,30563 0,30000
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
2 Xăng phun hóa chất lít 0,00730 0,00730 0,00438
3 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 1,34000 1,34000 0,80400
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
4 Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ lít 0,41000 0,41000 0,39600