Điều 20. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 52
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||||||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | |||||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||
| 1 | Vận hành trạm cân | 01 NC III.IV | 0,00600 | 01 NC III.IV | 0,00400 | 01 NC III.IV | 0,00300 | 01 NC III.IV | 0,00200 | 02 NC III.IV | 0,00150 |
| 2 | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | 01 NC III.IV | 0,00600 | 01 NC III.IV | 0,00400 | 02 NC III.IV | 0,00300 | 03 NC III.IV | 0,00200 | 03 NC III.IV | 0,00150 |
| 3 | Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi | 01 NC III.IV | 0,00600 | 01 NC III.IV | 0,00400 | 02 NC III.IV | 0,00300 | 03 NC III.IV | 0,00200 | 03 NC III.IV | 0,00150 |
| II | Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | ||||||||||
| 4 | Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải | 02 KS III | 0,00600 | 03 KS III | 0,00400 | 06 KS III | 0,00300 | 09 KS III | 0,00200 | 13 KS III | 0,00150 |
| 5 | Vận hành xe nâng | 01 NC III.IV | 0,00200 | 01 NC III.IV | 0,00133 | 01 NC III.IV | 0,00100 | 01 NC III.IV | 0,00067 | 01 NC III.IV | 0,00050 |
| 6 | Vận hành xe xúc xỉ đáy lò | 02 NC III.IV | 0,00200 | 02 NC III.IV | 0,00133 | 02 NC III.IV | 0,00100 | 02 NC III.IV | 0,00067 | 02 NC III.IV | 0,00050 |
| 7 | Vận hành xe ô tô tải thùng | 01 NC III.IV | 0,00200 | 01 NC III.IV | 0,00133 | 01 NC III.IV | 0,00100 | 01 NC III.IV | 0,00067 | 01 NC III.IV | 0,00050 |
| III | Hệ thống phát điện | ||||||||||
| 8 | Vận hành hệ thống phát điện | 01 NC III.IV | 0,00600 | 01 NC III.IV | 0,00400 | 01 NC III.IV | 0,00300 | 01 NC III.IV | 0,00200 | 01 NC III.IV | 0,00150 |
| IV | Hệ thống xử lý nước cấp | ||||||||||
| 9 | Vận hành hệ thống xử lý nước cấp | 02 NC III.IV | 0,00600 | 02 NC III.IV | 0,00400 | 02 NC III.IV | 0,00300 | 03 NC III.IV | 0,00200 | 04 NC III.IV | 0,00150 |
| V | Hệ thống xử lý nước thải | ||||||||||
| 10 | Vận hành hệ thống xử lý nước thải | 02 NC III.IV | 0,00600 | 02 NC III.IV | 0,00400 | 02 NC III.IV | 0,00300 | 03 NC III.IV | 0,00200 | 04 NC III.IV | 0,00150 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 53
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | |||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | ||||||
| 1 | Trạm cân | 0,003 kW | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 2 | Hệ thống kiểm soát mùi hôi | 03 kW | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 3 | Gầu ngoạm | 08 kW | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| II | Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | ||||||
| 4 | Lò đốt, xử lý khí thải | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | |
| 5 | Xe nâng | tải trọng 05 tấn | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 6 | Xe ô tô tải thùng | tải trọng 17 tấn | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 7 | Xe xúc xỉ đáy lò | dung tích gầu 3,2 m3 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| III | Hệ thống phát điện | ||||||
| 8 | Hệ thống phát điện | 92 kW | 0,00600 | - | - | - | - |
| 9 | Hệ thống phát điện | 125 kW | - | 0,00400 | - | - | - |
| 10 | Hệ thống phát điện | 158 kW | - | - | 0,00300 | - | - |
| 11 | Hệ thống phát điện | 225 kW | - | - | - | 0,00200 | - |
| 12 | Hệ thống phát điện | 292 kW | - | - | - | - | 0,00150 |
| IV | Hệ thống xử lý nước cấp | ||||||
| 13 | Hệ thống xử lý nước cấp | 83 kW | 0,00600 | - | - | - | - |
| 14 | Hệ thống xử lý nước cấp | 100 kW | - | 0,00400 | - | - | - |
| 15 | Hệ thống xử lý nước cấp | 117 kW | - | - | 0,00300 | - | - |
| 16 | Hệ thống xử lý nước cấp | 150 kW | - | - | - | 0,00200 | - |
| 17 | Hệ thống xử lý nước cấp | 183 kW | - | - | - | - | 0,00150 |
| V | Hệ thống xử lý nước thải | ||||||
| 18 | Hệ thống xử lý nước thải | 92 kW | 0,00600 | - | - | - | - |
| 19 | Hệ thống xử lý nước thải | 125 kW | - | 0,00400 | - | - | - |
| 20 | Hệ thống xử lý nước thải | 158 kW | - | - | 0,00300 | - | - |
| 21 | Hệ thống xử lý nước thải | 225 kW | - | - | - | 0,00200 | - |
| 22 | Hệ thống xử lý nước thải | 292 kW | - | - | - | - | 0,00150 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 54
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | ||||
| I | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||||||
| 1.1 | Vận hành trạm cân | |||||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 |
| 3 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 |
| 4 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 |
| 5 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00150 |
| 6 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00150 |
| 7 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00150 |
| 8 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 |
| 1.2 | Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt | |||||||
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 10 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 11 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 12 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 13 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 14 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 15 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 16 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 1.3 | Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi | |||||||
| 17 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 18 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 19 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 20 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| 21 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 22 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 23 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00225 |
| 24 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00450 |
| II | Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | |||||||
| 2.1 | Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải | |||||||
| 25 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 26 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 27 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 28 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 29 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00900 | 0,00900 | 0,00975 |
| 30 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00900 | 0,00900 | 0,00975 |
| 31 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00900 | 0,00900 | 0,00975 |
| 32 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 33 | Quần áo cách nhiệt | bộ | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 34 | Găng tay chống axít và kiềm | đôi | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 35 | Kính bảo hộ | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 36 | Kính chống hóa chất | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 37 | Kính chống bức xạ | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 38 | Mặt nạ phòng độc | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 39 | Ủng chống hóa chất | đôi | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 40 | Đồ bảo hộ chống axít và kiềm | bộ | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 41 | Dây an toàn | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 42 | Nút bịt tai | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 43 | Trang phục hóa nghiệm | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 44 | Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 45 | Máy thở oxy | cái | 12 | 0,00360 | 0,00360 | 0,00540 | 0,00540 | 0,00585 |
| 46 | Thiết bị đo đạc | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 47 | Dụng cụ vận hành bằng tay | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 48 | Dụng cụ an toàn điện | cái | 12 | 0,01200 | 0,01200 | 0,01800 | 0,01800 | 0,01950 |
| 2.2 | Vận hành xe nâng | |||||||
| 49 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 50 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 51 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 52 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 53 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 54 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 55 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 56 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 2.3 | Vận hành xe xúc xỉ đáy lò | |||||||
| 58 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00400 | 0,00267 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 |
| 59 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00400 | 0,00267 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 |
| 60 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00400 | 0,00267 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 |
| 61 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00400 | 0,00267 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 |
| 62 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 63 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 64 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 65 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00400 | 0,00267 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 |
| 2.4 | Vận hành xe ô tô tải thùng | |||||||
| 66 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 67 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 68 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 69 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| 70 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 71 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 72 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 | 0,00033 | 0,00025 |
| 73 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00200 | 0,00133 | 0,00100 | 0,00067 | 0,00050 |
| III | Hệ thống phát điện | |||||||
| 74 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 75 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 76 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 77 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| 78 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00075 |
| 79 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00075 |
| 80 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 | 0,00100 | 0,00075 |
| 81 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00200 | 0,00150 |
| IV | Hệ thống xử lý nước cấp | |||||||
| 82 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 83 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 84 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 85 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 86 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 87 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 88 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 89 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| V | Hệ thống xử lý nước thải | |||||||
| 90 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 91 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 92 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 93 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
| 94 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 95 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 96 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,00600 | 0,00400 | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |
| 97 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,01200 | 0,00800 | 0,00600 | 0,00600 | 0,00600 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 55
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kg/tấn) | ||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | |||
| I | Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | ||||||
| 1.1 | Xử lý khí thải | ||||||
| 1.1.1 | Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 1 | Amoniac (NH3) (18%) | kg | 0,49462 | 0,49462 | 0,49462 | 0,49462 | 0,49462 |
| 2 | Ure (CO(NH2)2) | kg | 1,80180 | 1,80180 | 1,80180 | 1,80180 | 1,80180 |
| 1.1.2 | Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 3 | Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) | kg | 3,32571 | 3,32571 | 3,32571 | 3,32571 | 3,32571 |
| 4 | Vôi bột (Canxi oxit (CaO) | kg | 7,48441 | 7,48441 | 7,48441 | 7,48441 | 7,48441 |
| 1.1.3 | Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 5 | Than hoạt tính | kg | 0,35195 | 0,35195 | 0,35195 | 0,35195 | 0,35195 |
| 1.2 | Xử lý sơ bộ tro bay | ||||||
| 6 | Hóa chất tạo phức | kg | 0,21673 | 0,21673 | 0,21673 | 0,21673 | 0,21673 |
| II | Hệ thống xử lý nước cấp | ||||||
| 3.1 | Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 7 | Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) | kg | 0,00384 | 0,00384 | 0,00384 | 0,00384 | 0,00384 |
| 8 | Natri hydroxit (NaOH) | kg | 0,01180 | 0,01180 | 0,01180 | 0,01180 | 0,01180 |
| 3.2 | Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 9 | Hóa chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương) | kg | 0,10544 | 0,10544 | 0,10544 | 0,10544 | 0,10544 |
| 10 | Hóa chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) | kg | 0,07554 | 0,07554 | 0,07554 | 0,07554 | 0,07554 |
| 3.3 | Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 11 | Hóa chất khử trùng (NaOCl) | kg | 0,02527 | 0,02527 | 0,02527 | 0,02527 | 0,02527 |
| 3.4 | Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 12 | Chất chống cặn | kg | 0,13467 | 0,13467 | 0,13467 | 0,13467 | 0,13467 |
| 13 | Chất diệt nấm không ô xy hóa | kg | 0,20790 | 0,20790 | 0,20790 | 0,20790 | 0,20790 |
| 14 | Chất ức chế | kg | 0,43659 | 0,43659 | 0,43659 | 0,43659 | 0,43659 |
| III | Xử lý nước thải | ||||||
| 3.1 | Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 15 | Natri hydroxit (NaOH) | kg | 0,01971 | 0,01971 | 0,01971 | 0,01971 | 0,01971 |
| 16 | Vôi bột (CaO) | kg | 0,58916 | 0,58916 | 0,58916 | 0,58916 | 0,58916 |
| 17 | Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) | kg | 0,87989 | 0,87989 | 0,87989 | 0,87989 | 0,87989 |
| 18 | Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) | kg | 0,12247 | 0,12247 | 0,12247 | 0,12247 | 0,12247 |
| 3.2 | Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 19 | Sắt (III) clorua (FeCl3) | kg | 0,00996 | 0,00996 | 0,00996 | 0,00996 | 0,00996 |
| 20 | Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương | kg | 0,27050 | 0,27050 | 0,27050 | 0,27050 | 0,27050 |
| 3.3 | Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 21 | Hóa chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) | kg | 0,11231 | 0,11231 | 0,11231 | 0,11231 | 0,11231 |
| 3.4 | Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương | ||||||
| 22 | Chất chống cặn | kg | 0,10444 | 0,10444 | 0,10444 | 0,10444 | 0,10444 |
| 23 | Chất sát khuẩn màng RO | kg | 0,00194 | 0,00194 | 0,00194 | 0,00194 | 0,00194 |
| 24 | Chất khử bọt | kg | 0,20482 | 0,20482 | 0,20482 | 0,20482 | 0,20482 |
| 25 | Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương) | kg | 0,02613 | 0,02613 | 0,02613 | 0,02613 | 0,02613 |
| 26 | Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương) | kg | 0,00171 | 0,00171 | 0,00171 | 0,00171 | 0,00171 |
| 27 | Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương) | kg | 0,03119 | 0,03119 | 0,03119 | 0,03119 | 0,03119 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 56
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/tấn) | ||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | |||
| I | Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt | ||||||
| 1 | Điện vận hành trạm cân | kWh | 0,00014 | 0,00010 | 0,00007 | 0,00005 | 0,00004 |
| 2 | Điện vận hành gầu ngoạm | kWh | 0,38400 | 0,25600 | 0,19200 | 0,12800 | 0,09600 |
| 3 | Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi | kWh | 0,43200 | 0,40000 | 0,38400 | 0,36800 | 0,36000 |
| II | Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | ||||||
| 4 | Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải | kWh | 36,0000 | 32,0000 | 30,000 | 28,0000 | 27,0000 |
| III | Hệ thống phát điện | ||||||
| 5 | Điện vận hành hệ thống phát điện | kWh | 4,40000 | 4,00000 | 3,80000 | 3,60000 | 3,50000 |
| IV | Hệ thống xử lý nước cấp | ||||||
| 6 | Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp | kWh | 4,40000 | 4,00000 | 3,80000 | 3,60000 | 3,50000 |
| V | Hệ thống xử lý nước thải | ||||||
| 7 | Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải | kWh | 4,00000 | 3,20000 | 2,80000 | 2,40000 | 2,20000 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 57
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | ||||
| XL.3.1 | XL.3.2 | XL.3.3 | XL.3.4 | XL.3.5 | |||
| Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò | |||||||
| 1 | Dầu DO vận hành lò đốt | lít | 1,83880 | 1,74400 | 1,69660 | 1,64920 | 1,62550 |
| 2 | Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay | lít | 0,06600 | 0,04400 | 0,03300 | 0,02200 | 0,01650 |
| 3 | Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng | lít | 0,07600 | 0,05067 | 0,03800 | 0,02533 | 0,01900 |
| 4 | Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò | lít | 0,26800 | 0,17867 | 0,13400 | 0,08933 | 0,06700 |