vanban.org

Điều 20. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;

- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;

- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;

- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;

- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 52

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt                    
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300 01 NC III.IV 0,00200 02 NC III.IV 0,00150
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150
3 Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò                    
4 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải 02 KS III 0,00600 03 KS III 0,00400 06 KS III 0,00300 09 KS III 0,00200 13 KS III 0,00150
5 Vận hành xe nâng 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00133 01 NC III.IV 0,00100 01 NC III.IV 0,00067 01 NC III.IV 0,00050
6 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò 02 NC III.IV 0,00200 02 NC III.IV 0,00133 02 NC III.IV 0,00100 02 NC III.IV 0,00067 02 NC III.IV 0,00050
7 Vận hành xe ô tô tải thùng 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00133 01 NC III.IV 0,00100 01 NC III.IV 0,00067 01 NC III.IV 0,00050
III Hệ thống phát điện                    
8 Vận hành hệ thống phát điện 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp                    
9 Vận hành hệ thống xử lý nước cấp 02 NC III.IV 0,00600 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150
V Hệ thống xử lý nước thải                    
10 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 02 NC III.IV 0,00600 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 53

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt            
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
2 Hệ thống kiểm soát mùi hôi 03 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
3 Gầu ngoạm 08 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Lò đốt, xử lý khí thải   0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
5 Xe nâng tải trọng 05 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
6 Xe ô tô tải thùng tải trọng 17 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
7 Xe xúc xỉ đáy lò dung tích gầu 3,2 m3 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
III Hệ thống phát điện            
8 Hệ thống phát điện 92 kW 0,00600 - - - -
9 Hệ thống phát điện 125 kW - 0,00400 - - -
10 Hệ thống phát điện 158 kW - - 0,00300 - -
11 Hệ thống phát điện 225 kW - - - 0,00200 -
12 Hệ thống phát điện 292 kW - - - - 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
13 Hệ thống xử lý nước cấp 83 kW 0,00600 - - - -
14 Hệ thống xử lý nước cấp 100 kW - 0,00400 - - -
15 Hệ thống xử lý nước cấp 117 kW - - 0,00300 - -
16 Hệ thống xử lý nước cấp 150 kW - - - 0,00200 -
17 Hệ thống xử lý nước cấp 183 kW - - - - 0,00150
V Hệ thống xử lý nước thải            
18 Hệ thống xử lý nước thải 92 kW 0,00600 - - - -
19 Hệ thống xử lý nước thải 125 kW - 0,00400 - - -
20 Hệ thống xử lý nước thải 158 kW - - 0,00300 - -
21 Hệ thống xử lý nước thải 225 kW - - - 0,00200 -
22 Hệ thống xử lý nước thải 292 kW - - - - 0,00150

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 54

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
1.1 Vận hành trạm cân              
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
5 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
7 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
8 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
1.2 Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
11 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
12 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
13 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
14 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
15 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
16 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
1.3 Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi              
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
21 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
22 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
23 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
24 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò              
2.1 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải              
25 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
26 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
27 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
28 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
29 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
30 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
31 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
32 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
33 Quần áo cách nhiệt bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
34 Găng tay chống axít và kiềm đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
35 Kính bảo hộ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
36 Kính chống hóa chất cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
37 Kính chống bức xạ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
38 Mặt nạ phòng độc cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
39 Ủng chống hóa chất đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
40 Đồ bảo hộ chống axít và kiềm bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
41 Dây an toàn cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
42 Nút bịt tai cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
43 Trang phục hóa nghiệm cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
44 Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
45 Máy thở oxy cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
46 Thiết bị đo đạc cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
47 Dụng cụ vận hành bằng tay cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
48 Dụng cụ an toàn điện cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
2.2 Vận hành xe nâng              
49 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
50 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
51 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
52 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
53 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
54 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
55 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
56 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
2.3 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò              
58 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
59 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
60 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
61 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
62 Ủng cao su đôi 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
64 Quần áo mưa bộ 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
65 Áo phản quang cái 12 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
2.4 Vận hành xe ô tô tải thùng              
66 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
67 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
68 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
69 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
70 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
71 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
72 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
73 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
III Hệ thống phát điện              
74 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
75 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
76 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
77 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
78 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
79 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
80 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
81 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp              
82 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
83 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
84 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
85 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
86 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
87 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
88 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
89 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
V Hệ thống xử lý nước thải              
90 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
91 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
94 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
95 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
96 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
97 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 55

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (kg/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1.1 Xử lý khí thải            
1.1.1 Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
1 Amoniac (NH3) (18%) kg 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462
2 Ure (CO(NH2)2) kg 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180
1.1.2 Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
3 Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) kg 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571
4 Vôi bột (Canxi oxit (CaO) kg 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441
1.1.3 Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương            
5 Than hoạt tính kg 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195
1.2 Xử lý sơ bộ tro bay            
6 Hóa chất tạo phức kg 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673
II Hệ thống xử lý nước cấp            
3.1 Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
7 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384
8 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
9 Hóa chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương) kg 0,10544 0,10544 0,10544 0,10544 0,10544
10 Hóa chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554
3.3 Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
11 Hóa chất khử trùng (NaOCl) kg 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527
3.4 Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
12 Chất chống cặn kg 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467
13 Chất diệt nấm không ô xy hóa kg 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790
14 Chất ức chế kg 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659
III Xử lý nước thải            
3.1 Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
15 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971
16 Vôi bột (CaO) kg 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916
17 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989
18 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
19 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996
20 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
21 Hóa chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231
3.4 Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
22 Chất chống cặn kg 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444
23 Chất sát khuẩn màng RO kg 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194
24 Chất khử bọt kg 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482
25 Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương) kg 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613
26 Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương) kg 0,00171 0,00171 0,00171 0,00171 0,00171
27 Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương) kg 0,03119 0,03119 0,03119 0,03119 0,03119

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 56

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt            
1 Điện vận hành trạm cân kWh 0,00014 0,00010 0,00007 0,00005 0,00004
2 Điện vận hành gầu ngoạm kWh 0,38400 0,25600 0,19200 0,12800 0,09600
3 Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi kWh 0,43200 0,40000 0,38400 0,36800 0,36000
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải kWh 36,0000 32,0000 30,000 28,0000 27,0000
III Hệ thống phát điện            
5 Điện vận hành hệ thống phát điện kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
6 Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
V Hệ thống xử lý nước thải            
7 Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải kWh 4,00000 3,20000 2,80000 2,40000 2,20000

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 57

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
  Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1 Dầu DO vận hành lò đốt lít 1,83880 1,74400 1,69660 1,64920 1,62550
2 Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay lít 0,06600 0,04400 0,03300 0,02200 0,01650
3 Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng lít 0,07600 0,05067 0,03800 0,02533 0,01900
4 Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò lít 0,26800 0,17867 0,13400 0,08933 0,06700