vanban.org

Điều 12. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc. b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 13

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.2.0
1 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn chiếc 0,228

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Chổi có cán cái 06 0,228
2 Xẻng có cán cái 12 0,228
3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684
8 Ủng cao su đôi 12 0,171
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513
10 Quần áo mưa bộ 12 0,171
11 Áo phản quang cái 12 0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.2.0
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn lít 5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.