Điều 14. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 21
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/m3 nước thải) | |||
| VC.4.1 | VC.4.2 | ||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| 1 | Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý | 01 NC II.IV, 01 LX II | 0,097 | 01 NC II.IV, 01 LX II | 0,040 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) | |
| VC.4.1 | VC.4.2 | |||
| 1 | Xe tải bồn dung tích10 m3 | chiếc | 0,097 | - |
| 2 | Xe tải bồn dung tích 20 m3 | chiếc | - | 0,04 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) | |
| VC.4.1 | VC.4.2 | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,194 | 0,080 |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,194 | 0,080 |
| 3 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,194 | 0,080 |
| 4 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,194 | 0,080 |
| 5 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,049 | 0,020 |
| 6 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,145 | 0,060 |
| 7 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,049 | 0,020 |
| 8 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,194 | 0,080 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 24
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải) | |
| VC.4.1 | VC.4.2 | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 | lít | 2,910 | - |
| 2 | Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 | lít | - | 1,400 |
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.