vanban.org

Điều 14. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 21

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,097 01 NC II.IV, 01 LX II 0,040

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Xe tải bồn dung tích10 m3 chiếc 0,097 -
2 Xe tải bồn dung tích 20 m3 chiếc - 0,04

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Quần áo bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,194 0,080
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,194 0,080
5 Ủng cao su đôi 12 0,049 0,020
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,145 0,060
7 Quần áo mưa bộ 12 0,049 0,020
8 Áo phản quang cái 12 0,194 0,080

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 lít 2,910 -
2 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 lít - 1,400

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.