vanban.org

Điều 16. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0031 01 NC III.IV 0,0021 01 NC III.IV 0,0015 01 NC III.IV 0,0038 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0023
II Ép chất thải                        
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060
4 Vận hành máy ép 01 NC III.IV 0,0070 02 NC III.IV 0,0060 04 NC III.IV 0,0056 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
5 Vận hành máy xúc lật - - - - - - 01 NC III.IV 0,0070 01 NC III.IV 0,0047 01 NC III.IV 0,0042
III Xử lý khí thải                        
6 Xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải                        
7 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
4 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Ép chất thải              
5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - -
6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060
7 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 - - - 0,0070 0,0047  
8 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - - - - 0,0042
III Xử lý khí thải              
9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải              
10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT Danh mục lao động Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Trạm cân                
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công                
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
15 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
16 Áo phản quang cái 12 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh                
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
21 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
22 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
23 Áo phản quang cái 12 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
IV Vận hành máy ép                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
28 Ủng cao su đôi 12 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
30 Áo phản quang cái 12 0,0070 0,0120 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240
V Vận hành máy xúc lật                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
28 Ủng cao su đôi 12 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
30 Áo phản quang cái 12 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
VI Xử lý khí thải                
31 Bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay đôi 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
VII Thu gom, xử lý nước thải                
38 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
43 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Nước sạch m3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446
III Xử lý khí thải              
2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192
II Thu gom, xử lý nước thải              
4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041
5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091
7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 0,50000 0,33333 0,24000 0,60000 0,40000 0,36000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 0,40000 0,36000
II Ép chất thải              
5 Máy ép kWh 3,08000 2,64000 2,46400 1,76000 1,17333 1,05600
III Xử lý khí thải              
6 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800 1,48000 0,98667 0,88800
IV Thu gom, xử lý nước thải              
7 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768 0,5128 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
1 Dầu thủy lực vận hành máy ép lít 0,01095 0,00939 0,00876 0,00869 0,00580 0,00522
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít - - - 0,66500 0,44333 0,39900