Điều 16. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 28
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/tấn) | |||||||||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | ||||||||
| Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | Định biên | Định mức | ||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | ||||||||||||
| 1 | Vận hành trạm cân | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
| 2 | Phun chế phẩm khử mùi thủ công | 01 NC III.IV | 0,0031 | 01 NC III.IV | 0,0021 | 01 NC III.IV | 0,0015 | 01 NC III.IV | 0,0038 | 01 NC III.IV | 0,0025 | 01 NC III.IV | 0,0023 |
| II | Ép chất thải | ||||||||||||
| 3 | Điều hướng phương tiện, vệ sinh | 02 NC III.IV | 0,0100 | 03 NC III.IV | 0,0067 | 06 NC III.IV | 0,0060 | 02 NC III.IV | 0,0100 | 03 NC III.IV | 0,0067 | 06 NC III.IV | 0,0060 |
| 4 | Vận hành máy ép | 01 NC III.IV | 0,0070 | 02 NC III.IV | 0,0060 | 04 NC III.IV | 0,0056 | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
| 5 | Vận hành máy xúc lật | - | - | - | - | - | - | 01 NC III.IV | 0,0070 | 01 NC III.IV | 0,0047 | 01 NC III.IV | 0,0042 |
| III | Xử lý khí thải | ||||||||||||
| 6 | Xử lý khí thải | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
| IV | Thu gom, xử lý nước thải | ||||||||||||
| 7 | Thu gom, xử lý nước thải | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 | 01 NC III.IV | 0,0100 | 01 NC III.IV | 0,0067 | 01 NC III.IV | 0,0060 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
| TT | Danh mục thiết bị | Công suất | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | |||||||
| 1 | Trạm cân | 0,003 kW | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | 15 kW | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 3 | Phun chế phẩm khử mùi thủ công | 7 kW | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| 4 | Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động | 20 kW | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| II | Ép chất thải | |||||||
| 5 | Máy ép kín | 55 kW | 0,0070 | 0,0060 | 0,0056 | - | - | - |
| 6 | Máy ép hở | 22 kW | - | - | - | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 7 | Máy xúc lật | dung tích gầu 2,3 m3 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | |
| 8 | Máy xúc lật | dung tích gầu 3,2 m3 | - | - | - | - | - | 0,0042 |
| III | Xử lý khí thải | |||||||
| 9 | Xử lý khí thải | 18.5 kW | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| IV | Thu gom, xử lý nước thải | |||||||
| 10 | Thu gom, xử lý nước thải | 6,41 kW | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
| TT | Danh mục lao động | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | |||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | ||||
| I | Trạm cân | ||||||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 3 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 5 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 7 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 8 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 9 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| II | Phun chế phẩm khử mùi thủ công | ||||||||
| 10 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| 11 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| 12 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| 13 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| 14 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0016 | 0,0010 | 0,0008 | 0,0019 | 0,0013 | 0,0011 |
| 15 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0016 | 0,0010 | 0,0008 | 0,0019 | 0,0013 | 0,0011 |
| 16 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0031 | 0,0021 | 0,0015 | 0,0038 | 0,0025 | 0,0023 |
| III | Điều hướng phương tiện, vệ sinh | ||||||||
| 17 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 |
| 18 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 |
| 19 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 |
| 20 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 |
| 21 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0100 | 0,0100 | 0,0180 | 0,0100 | 0,0100 | 0,0180 |
| 22 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0100 | 0,0100 | 0,0180 | 0,0100 | 0,0100 | 0,0180 |
| 23 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0360 |
| IV | Vận hành máy ép | ||||||||
| 24 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0070 | 0,0120 | 0,0224 | 0,0100 | 0,0133 | 0,0240 |
| 25 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0070 | 0,0120 | 0,0224 | 0,0100 | 0,0133 | 0,0240 |
| 26 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0070 | 0,0120 | 0,0224 | 0,0100 | 0,0133 | 0,0240 |
| 27 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0070 | 0,0120 | 0,0224 | 0,0100 | 0,0133 | 0,0240 |
| 28 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0035 | 0,0060 | 0,0112 | 0,0050 | 0,0067 | 0,0120 |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0035 | 0,0060 | 0,0112 | 0,0050 | 0,0067 | 0,0120 |
| 30 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0070 | 0,0120 | 0,0224 | 0,0010 | 0,0133 | 0,0240 |
| V | Vận hành máy xúc lật | ||||||||
| 24 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 25 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 26 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 27 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| 28 | Ủng cao su | đôi | 12 | - | - | - | 0,0035 | 0,0023 | 0,0021 |
| 29 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | - | - | - | 0,0035 | 0,0023 | 0,0021 |
| 30 | Áo phản quang | cái | 12 | - | - | - | 0,0070 | 0,0047 | 0,0042 |
| VI | Xử lý khí thải | ||||||||
| 31 | Bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 32 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 33 | Găng tay | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 34 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 35 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0060 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 36 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0050 | 0,0060 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 37 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| VII | Thu gom, xử lý nước thải | ||||||||
| 38 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 39 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 40 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 41 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
| 42 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 43 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 | 0,0050 | 0,0033 | 0,0030 |
| 44 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,0100 | 0,0120 | 0,0060 | 0,0100 | 0,0067 | 0,0060 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) | |||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | |||||||
| 1 | Nước sạch | m3 | 0,0446 | 0,0446 | 0,0446 | 0,0446 | 0,0446 | 0,0446 |
| III | Xử lý khí thải | |||||||
| 2 | Vật liệu hấp phụ | kg | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 3 | Chế phẩm khử mùi | lít | 0,0192 | 0,0192 | 0,0192 | 0,0192 | 0,0192 | 0,0192 |
| II | Thu gom, xử lý nước thải | |||||||
| 4 | Hóa chất trung hòa | kg | 0,041 | 0,041 | 0,041 | 0,041 | 0,041 | 0,041 |
| 5 | Hóa chất khử trùng | kg | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 6 | Hóa chất keo tụ | kg | 0,091 | 0,091 | 0,091 | 0,091 | 0,091 | 0,091 |
| 7 | Hóa chất tạo bông | kg | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
| TT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (kWh/tấn) | |||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | |||
| I | Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt | |||||||
| 1 | Trạm cân | kWh | 0,00024 | 0,00016 | 0,00014 | 0,00024 | 0,00016 | 0,00014 |
| 2 | Hệ thống rửa xe tự động | kWh | 1,20000 | 0,80000 | 0,72000 | 1,20000 | 0,80000 | 0,72000 |
| 3 | Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động | kWh | 0,50000 | 0,33333 | 0,24000 | 0,60000 | 0,40000 | 0,36000 |
| 4 | Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay | kWh | 0,60000 | 0,40000 | 0,36000 | 0,60000 | 0,40000 | 0,36000 |
| II | Ép chất thải | |||||||
| 5 | Máy ép | kWh | 3,08000 | 2,64000 | 2,46400 | 1,76000 | 1,17333 | 1,05600 |
| III | Xử lý khí thải | |||||||
| 6 | Hệ thống xử lý khí thải | kWh | 1,48000 | 0,98667 | 0,88800 | 1,48000 | 0,98667 | 0,88800 |
| IV | Thu gom, xử lý nước thải | |||||||
| 7 | Hệ thống xử lý nước thải | kWh | 0,51280 | 0,34187 | 0,30768 | 0,5128 | 0,34187 | 0,30768 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
| TT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (lít/tấn) | |||||
| TC.1.1 | TC.1.2 | TC.1.3 | TC.1.4 | TC.1.5 | TC.1.6 | |||
| 1 | Dầu thủy lực vận hành máy ép | lít | 0,01095 | 0,00939 | 0,00876 | 0,00869 | 0,00580 | 0,00522 |
| 2 | Dầu diesel vận hành máy xúc lật | lít | - | - | - | 0,66500 | 0,44333 | 0,39900 |