Điều 10. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 04
| TT | Hạng mục công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/tấn) | ||||
| TG.2.1 | TG.2.2 | TG.2.3 | TG.2.4 | TG.2.5 | |||
| 1 | Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận | 01 NC II.IV, 01 LX II | 0,417 | 0,094 | 0,383 | 0,086 | 0,067 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 05
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| TG.2.1 | TG.2.2 | TG.2.3 | TG.2.4 | TG.2.5 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn | chiếc | 0,417 | - | 0,383 | - | - |
| 2 | Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn | chiếc | - | 0,094 | - | 0,086 | - |
| 3 | Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | chiếc | - | - | - | - | 0,067 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 06
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/tấn) | ||||
| TG.2.1 | TG.2.2 | TG.2.3 | TG.2.4 | TG.2.5 | ||||
| 1 | Chổi có cán | cái | 06 | 0,4170 | 0,0940 | 0,3830 | 0,0860 | 0,0670 |
| 2 | Xẻng có cán | cái | 12 | 0,4170 | 0,0940 | 0,3830 | 0,0860 | 0,0670 |
| 3 | Thiết bị báo hiệu | cái | 06 | 0,4170 | 0,0940 | 0,3830 | 0,0860 | 0,0670 |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 06 | 0,8340 | 0,1880 | 0,7660 | 0,1720 | 0,1340 |
| 5 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,8340 | 0,1880 | 0,7660 | 0,1720 | 0,1340 |
| 6 | Găng tay bảo hộ lao động | đôi | 01 | 0,8340 | 0,1880 | 0,7660 | 0,1720 | 0,1340 |
| 7 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,8340 | 0,1880 | 0,7660 | 0,1720 | 0,1340 |
| 8 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,6255 | 0,1410 | 0,5745 | 0,1290 | 0,1005 |
| 9 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,2085 | 0,0470 | 0,1915 | 0,0430 | 0,0335 |
| 10 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,2502 | 0,0564 | 0,2298 | 0,0516 | 0,0402 |
| 11 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,8340 | 0,1880 | 0,7660 | 0,1720 | 0,1340 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 07
| TT | Danh mục nhiên liệu | Mức tiêu hao (lít/tấn) | ||||
| TG.2.1 | TG.2.2 | TG.2.3 | TG.2.4 | TG.2.5 | ||
| 1 | Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn | 2,9190 | - | 2,681 | - | - |
| 2 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn | - | 3,8540 | - | 3,5260 | - |
| 3 | Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn | - | - | - | - | 3,417 |
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 08
| TT | Cự ly (km) | Hệ số (KĐC) |
| 1 | 0 < L ≤ 15 | 0,95 |
| 2 | 15 < L ≤ 20 | 1,00 |
| 3 | 20 < L ≤ 25 | 1,11 |
| 4 | 25 < L ≤ 30 | 1,22 |
| 5 | 30 < L ≤ 35 | 1,30 |
| 6 | 35 < L ≤ 40 | 1,38 |
| 7 | 40 < L ≤ 45 | 1,45 |
| 8 | 45< L ≤ 50 | 1,51 |
| 9 | 50 < L ≤ 55 | 1,57 |
| 10 | 55 < L ≤ 60 | 1,62 |
| 11 | 60 < L ≤ 65 | 1,66 |