vanban.org

Điều 10. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 01 NC II.IV, 01 LX II 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn chiếc 0,417 - 0,383 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn chiếc - 0,094 - 0,086 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn chiếc - - - - 0,067

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Chổi có cán cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
2 Xẻng có cán cái 12 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
8 Ủng cao su đôi 12 0,6255 0,1410 0,5745 0,1290 0,1005
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,2085 0,0470 0,1915 0,0430 0,0335
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402
11 Áo phản quang cái 12 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07

TT Danh mục nhiên liệu Mức tiêu hao (lít/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,9190 - 2,681 - -
2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,8540 - 3,5260 -
3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

TT Cự ly (km) Hệ số (KĐC)
1 0 < L ≤ 15 0,95
2 15 < L ≤ 20 1,00
3 20 < L ≤ 25 1,11
4 25 < L ≤ 30 1,22
5 30 < L ≤ 35 1,30
6 35 < L ≤ 40 1,38
7 40 < L ≤ 45 1,45
8 45< L ≤ 50 1,51
9 50 < L ≤ 55 1,57
10 55 < L ≤ 60 1,62
11 60 < L ≤ 65 1,66