Điều 15. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 25
| TT | Hạng mục công việc | Định mức (công nhóm/điểm) | |
| VS.1.0 | |||
| Định biên | Định mức | ||
| 1 | Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt | 03 NC II.IV | 0,035 |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 26
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | THSD (tháng) | Mức tiêu hao (ca/điểm) |
| VS.1.0 | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ | bộ | 06 | 0,104 |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | cái | 06 | 0,104 |
| 3 | Găng tay cao su | đôi | 01 | 0,104 |
| 4 | Khẩu trang than hoạt tính | cái | 01 | 0,104 |
| 5 | Ủng cao su | đôi | 12 | 0,052 |
| 6 | Giầy bảo hộ lao động | đôi | 06 | 0,052 |
| 7 | Quần áo mưa | bộ | 12 | 0,052 |
| 8 | Áo phản quang | cái | 12 | 0,104 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 27
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm) |
| VS.1.0 | |||
| 1 | Nước sạch | m3 | 0,050 |
| 2 | Chế phẩm khử mùi | lít | 0,010 |