vanban.org

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm phân tích mẫu đất)

Bảng 10

STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngKwh31.389
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bịKwh29.124

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%) i hi i hi
Nội nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa17,04
2g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa18,11
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghhiệp16,53
4Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai32,94
5Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất14,08
6g p p Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai1,30

2. Phân tích mẫu đất

Bảng 11

STT 1Danh mục năng lượng Đơn tín Điện năng dùng cho dụng cụphân tích mẫu đấtĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
nh (tính ch
1 1.1Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất Dung trọng Kwwh0,350
1.2Tỷ trọng Kwwh
1.3pHKClKwhwh
1.4Chất hữu cơ tổng số Kwwh0,578
STTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
1.5Thành phần cơ giới( )
1.5aCát, cát mịnKwh0,472
1.5bLimonKwh0,472
1.5cSétKwh0,472
1.6CECKwh1,156
1.7N tổng sốKwh0,578
1.8P2O5 tổng sốKwh0,578
1.9K2O tổng sốKwh0,578
2Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất
2.1Dung trọngKwh2,760
2.2Tỷ trọngKwh2,760
2.3pHKClKwh16,290
2.4Chất hữu cơ tổng sốKwh10,840
2.5Thành phần cơ giới
2.5aCát, cát mịnKwh7,970
2.5bLimonKwh7,970
2.5cSétKwh7,970
2.6CECKwh33,240
2.7N tổng sốKwh10,490
2.8P2O5 tổng sốKwh10,490
2.9K2O tổng sốKwh12,680