Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 10
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 31.389 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị | Kwh | 29.124 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) i hi i hi | ||||
| Nội nghiệp | ||||||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 17,04 | ||||
| 2 | g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 18,11 | ||||
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại ngh | hiệp | 16,53 | |||
| 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 32,94 | ||||
| 5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 14,08 | ||||
| 6 | g p p Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,30 | ||||
2. Phân tích mẫu đất
Bảng 11
| STT 1 | Danh mục năng lượng Đơn tín Điện năng dùng cho dụng cụphân tích mẫu đất | Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) | ||||
| nh (tính ch | ||||||
| 1 1.1 | Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất Dung trọng Kw | wh | 0,350 | |||
| 1.2 | Tỷ trọng Kw | wh | ||||
| 1.3 | pHKCl | Kwh | wh | |||
| 1.4 | Chất hữu cơ tổng số Kw | wh | 0,578 | |||
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
| 1.5 | Thành phần cơ giới | ( ) | |
| 1.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 0,472 |
| 1.5b | Limon | Kwh | 0,472 |
| 1.5c | Sét | Kwh | 0,472 |
| 1.6 | CEC | Kwh | 1,156 |
| 1.7 | N tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 0,578 |
| 1.9 | K2O tổng số | Kwh | 0,578 |
| 2 | Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất | ||
| 2.1 | Dung trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.2 | Tỷ trọng | Kwh | 2,760 |
| 2.3 | pHKCl | Kwh | 16,290 |
| 2.4 | Chất hữu cơ tổng số | Kwh | 10,840 |
| 2.5 | Thành phần cơ giới | ||
| 2.5a | Cát, cát mịn | Kwh | 7,970 |
| 2.5b | Limon | Kwh | 7,970 |
| 2.5c | Sét | Kwh | 7,970 |
| 2.6 | CEC | Kwh | 33,240 |
| 2.7 | N tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.8 | P2O5 tổng số | Kwh | 10,490 |
| 2.9 | K2O tổng số | Kwh | 12,680 |