vanban.org

Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 13

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kw)Thời hạn (tháng)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy vi tínhBộ0,0356012.134
2Máy tính xách tayCái0,03560211
3Máy scan A4Cái0,46020
4Máy in A3Cái0,56010
5Máy in màu A4Cái0,356040
6Máy in A4Cái0,356030
7Máy in PlotterCái0,46025
8Máy chiếu ProjectorCái0,56015
9Máy phô tôCái1,596239
10Máy điều hoà nhiệt độBộ2,2961.242
11Bộ máy tính cấu hình caoBộ0,035601.279
12Máy định vị GPS cầm tayCái6094
13Máy tính bảngCái0,0356094

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa12,2286,19
2g Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa12,6513,81
3Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp16,99
4Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai41,68
5Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất15,05
6g p p Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai1,41

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 14

STTDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diệnTrường hợp khoan phẫu diện
ChínhPhụThăm dòChínhPhụThăm dò
1Máy tính bảngCái600,0350,750,380,250,380,250,12
2Máy tính xách tayCái600,0350,30,1520,10,1520,10,048
3Máy định vị GPS cầm tayCái600,750,380,250,380,250,12
4Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồngH Cái600,060,060,060,060,060,06
5Ô tô bán tải (0,95 tấn)Cái1800,750,380,380,380,190,19

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 15

STTMã hiệuDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
11Đ1Dung trọng
1Tủ sấyCái1200,30,240
2Bình hút ẩmCái1200,10,240
3Cân phân tíchCái960,60,240
4Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,040
21Đ2Tỷ trọngNhư 1Đ1
31Đ3pHKCl
1Tủ sấyCái1200,30,400
2Thiết bị phá mẫuBộ1202,30,400
3Thiết bị lọc nước siêu sạchBộ1200,170,400
4Máy khuấy từCái1201,10,400
5pH metter (thiết bị đo pH)Bộ1200,60,400
6Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,070
41Đ4Chất hữu cơ tổng số
1Tủ sấyCái1200,300,200
2Tủ bảo quản mẫuCái1200,160,280
3Tủ lưu hóa chấtCái960,160,280
STTMã hiệuDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
4Thiết bị phá mẫuBộ1202,300,340
5Cân phân tíchCái960,060,280
6Máy quang phổ UV-VISBộ1200,550,100
7Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,067
51Đ5Thành phần cơ giới
5a1Đ5aCát, cát mịn
1Tủ sấyCái1200,30,320
2Cân phân tích mẫuCái960,60,320
3Bình hút ẩmCái1201,10,320
4Bộ rây mẫu tiêu chuẩnBộ1200,60,320
5Máy điều hòa nhiệt độCái962,20,050
5b1Đ5bLimonNhư 1Đ5a
5c1Đ5cSétNhư 1Đ5a
61Đ6CEC
1Tủ sấyCái1200,300,800
2Thiết bị phá mẫuBộ1202,300,800
3Thiết bị lọcBộ1200,180,800
4Thiết bị chưng cấtBộ1201,200,800
5Cân phân tíchCái960,600,800
6Máy điều hòa nhiệt độCái962,200,130
71Đ7N tổng số
1Tủ sấyCái1200,300,200
2Tủ bảo quản mẫuCái960,160,280
3Tủ lưu hóa chấtCái960,160,280
4Tủ lạnh lưu chất chuẩnCái960,160,200
5Thiết bị phá mẫuBộ1202,300,340
6Máy cất NitơBộ1200,200,400
7Cân phân tíchCái960,060,280
8Thiết bị cất nước 2 lầnBộ1200,180,200
9Máy điều hòa nhiệt độCái962,200,067
STTMã hiệuDanh mục máy móc, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Công suất (Kw)Định mức (ca/chỉ tiêu)
81Đ8P2O5 tổng sốNhư 1Đ7
91Đ9K2O tổng số
1Tủ sấyCái1200,300,200
2Thiết bị phá mẫuBộ1202,300,340
3Tủ bảo quản mẫuCái960,160,280
4Tủ lưu hóa chấtCái960,160,280
5Cân phân tíchCái960,060,280
6Máy quang phổ AASBộ1203,000,100
7Thiết bị cất nước 2 lầnBộ1200,180,200
8Máy điều hòa nhiệt độCái962,200,067
101Đ10Vi sinh vật

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT