vanban.org

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Nguyên Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 35
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhg Định mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1USB (32G)Cái11
2Mực in A3Hộp1
3Mực in A4Hộp1
4Mực in màu A4Hộp1
5Mực in Ploter (06 hộp)Bộ1
6Mực phô tôHộp1
7Giấy A3Gram1
8Giấy A4Gram7
9Giấy in A0Cuộn1
10Đầu phun màu A0Chiếc1
11Đầu phun màu A4Chiếc1
12Sổ công tácQuyển21
13Thùng tôn đựng tài liệuCái3
14Ổ cứng gắn ngoài (2TB)Cái1

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 35 theo các nội dung công việc:

BướcNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất33,97100,00
4Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm46,89
5Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất14,26
6Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất4,88

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhg Định mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1USB (32G)Cái11
2Mực in A3Hộp1
3Mực in A4Hộp1
4Mực in màu A4Hộp1
5Mực in Ploter (06 hộp)Bộ1
6Mực phô tôHộp1
7Giấy A3Gram1
8Giấy A4Gram3
9Giấy in A0Cuộn1
10Đầu phun màu A0Chiếc1
11Đầu phun màu A4Chiếc1
12Sổ công tácQuyển99
13Thùng tôn đựng tài liệuCái1
14Ổ cứng gắn ngoài (2TB)Cái1

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho 01 mẫu đất)
1Sổ công tácQuyển0,04
2Túi PE (zipper)Cái1,00
3Túi Zipper bạcCái1,00

4. Phân tích mẫu đất

STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca/chỉ tiêu)
11Đ1Pb
1Dung dịch chuẩn gốc 1000ppmml1,000
2HNO3ml10,000
3H2O2ml10,000
4NaOHgam10,000
5NH4NO3gam10,000
6Bột Pdgam0,001
7Cồn lau dụng cụml10,000
8Giấy lọcHộp0,060
9Sổ công tácCuốn0,005
10Giấy lauHộp0,010
11Khí argonBình0,002
21Đ2CdNhư 1Đ1
31Đ3CuNhư 1Đ1
41Đ4ZnNhư 1Đ1
51Đ5CrNhư 1Đ1
61Đ6NiNhư 1Đ1
STTMã hiệuDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca/chỉ tiêu)
71Đ7As
1Dung dịch chuẩn gốc 1000ppmml1,000
2H2O2ml10,000
3HNO3ml10,000
4H2SO4ml2,000
5HClml5,000
6KIgam2,000
7NaOHgam10,000
8NaBH4gam0,300
9Cồn lau dụng cụml10,000
10Sổ công tácCuốn0,005
11Giấy lauHộp0,010
12Khí argonBình0,002
13Khí axetylenBình0,002
81Đ8Hg
1Dung dịch chuẩn gốc 1000ppmml1,000
2H2O2ml10,000
3HNO3ml10,000
4H2SO4ml2,000
5HClml5,000
6KMnO4gam1,000
7K2S2O8gam1,000
8NH4OClgam1,000
9SnCl2.2H2Ogam0,500
10Cồn lau dụng cụml10,000
11Giấy lọcHộp0,050
12Sổ công tácCuốn0,005
13Giấy lauHộp0,010
14Khí argonBình0,002
15Khí axetylenBình0,002